DO YOU KNOW?
Across
- 2. sự gian khổ
- 6. khó hiểu, lộn xộn
- 7. nhà môi trường học
- 8. ... is the opposite meaning of 'valuable'
- 9. môi trường
- 13. cộng đồng
- 14. trại trẻ mồ côi
Down
- 1. AI is ...
- 3. the noun form of 'confident'
- 4. sự phát minh, phát minh
- 5. tình nguyện viên
- 10. Alexander Graham Bell is the ..... of telephone.
- 11. sự giáo dục
- 12. được đào tạo, có học thức