Duyên: SGK - Unit 5: Inventions

12345678910111213141516171819202122232425262728293031
Across
  1. 2. (n): sự tiện lợi
  2. 4. (v): sạc pin
  3. 7. (v): cho phép
  4. 10. on (v): ảnh hưởng
  5. 12. (n): sự tạo ra
  6. 15. + to V (v): quyết định
  7. 19. (n): sự bộc lộ
  8. 20. (n): sự phát mình
  9. 21. (v): giáo dục
  10. 23. (v): phát minh
  11. 24. (adj): hiệu quả
  12. 26. (n): thiết bị
  13. 28. (v): cải thiện
  14. 29. (n): cầu thang
  15. 30. (n): thiết bị điện tử (đthoai, laptop)
  16. 31. (adj): thuộc về giáo dục
Down
  1. 1. = maybe (adv): có lẽ
  2. 2. (n/v): thay đổi
  3. 3. (adj): có giá trị
  4. 5. (adj): phù hợp
  5. 6. (v/adj): hoàn thành/hoàn toàn
  6. 8. (n): sự nhận biết
  7. 9. (n): phòng thí nghiệm
  8. 11. (v): tạo ra
  9. 12. (adj): tiện lợi
  10. 13. (n/v): thí nghiệm, thử nghiệm
  11. 14. (n/v): giá trị / trân trọng
  12. 16. (n):sự quyết định
  13. 17. (n): nhà phát minh
  14. 18. (v): nhận biết
  15. 22. on (n): sự hiệu quả, ảnh hưởng
  16. 25. (n): giáo dục
  17. 27. (emotion: cảm xúc) (v): bộc lộ, thể hiện