G6 - UNIT 3 - MY FRIENDS

1234567891011121314151617181920212223242526272829303132333435363738394041424344454647
Across
  1. 1. Dáng thẳng tắp, không bị cong queo hay lượn sóng.
  2. 4. Bộc lộ tình cảm ấm áp, sự quan tâm và chăm sóc chân thành.
  3. 5. Làm ngắn lại kích thước hoặc thu hẹp thời gian.
  4. 7. Bộ phận từ cổ tay đến các ngón, dùng để thao tác và cầm nắm.
  5. 9. Bộ phận cơ thể từ vai đến cổ tay, dùng để cầm nắm và ôm bê.
  6. 10. Dần mất liên lạc do khoảng cách hoặc không còn tương tác.
  7. 13. Bảo vệ hoặc bênh vực ai đó khi họ bị tấn công hay vô ơn.
  8. 15. Giống một người trong gia đình về ngoại hình hoặc tính cách.
  9. 16. Nỗ lực làm việc chăm chỉ và kiên trì để đạt mục tiêu.
  10. 17. Tập hợp tính cách và đặc trưng tâm lý riêng biệt của một cá nhân.
  11. 21. Chủ động vận động hoặc tham gia nhiều hoạt động để duy trì năng lượng.
  12. 22. Tăng tốc độ di chuyển hoặc đẩy nhanh tiến độ công việc.
  13. 23. Cơ quan trên mặt dùng để ăn uống, nói năng và phát âm.
  14. 24. Kéo dài kích thước hoặc làm cho thời gian diễn ra dài hơn.
  15. 26. Cẩn trọng và tỉ mỉ để tránh xảy ra sai sót hay rủi ro.
  16. 28. Chu đáo, luôn biết nghĩ và chăm sóc cho người khác.
  17. 29. Bộc bạch và chia sẻ chuyện thầm kín với người đáng tin.
  18. 31. Giải thích nguyên nhân hoặc chiếm một tỷ lệ nhất định.
  19. 33. Khả năng nghĩ ra tư duy mới và tạo ra những giá trị độc đáo.
  20. 35. Tóc có dáng xoắn hoặc gợn sóng tự nhiên thay vì thẳng.
  21. 39. Làm cho một vật trở nên thẳng hoặc dọn dẹp gọn gàng lại.
  22. 40. Phần thịt mềm hai bên mặt, nằm dưới mắt và bên cạnh mũi.
  23. 41. Sự tự tin và niềm tin vào khả năng thành công của bản thân.
  24. 44. Xuất hiện tại một vị trí hoặc lộ diện trong tầm mắt.
  25. 45. Kết thúc cuộc gọi bằng cách ngắt kết nối thiết bị truyền thông.
  26. 46. Vóc dáng mảnh mai, thon gọn và cân đối.
  27. 47. Kích thước đo chiều dài của một vật hoặc khoảng thời gian.
Down
  1. 1. Tính khí e ấp, rụt rè khiến bản thân ngại thu hút sự chú ý.
  2. 2. Tốt bụng, vị tha và sẵn lòng giúp đỡ người gặp khó khăn.
  3. 3. Biến mất khỏi tầm mắt do di chuyển hoặc bị che khuất đột ngột.
  4. 5. Phần nối giữa cổ với cánh tay, nâng đỡ lực phần thân trên.
  5. 6. Bất cẩn, thiếu chú ý nên dễ dẫn đến hậu quả bất lợi.
  6. 8. Tin tưởng vào năng lực và bản lĩnh của chính mình.
  7. 11. Cơ quan nhô lên giữa mặt, đóng vai trò hô hấp và khứu giác.
  8. 12. Rụt rè, e ngại và thiếu tự tin khi giao tiếp với người lạ.
  9. 14. Tình cờ chạm mặt ai đó ngoài đường mà không hề hẹn trước.
  10. 16. Tiện lợi, dễ sử dụng hoặc khéo tay trong việc sửa chữa.
  11. 18. Chấm dứt mối quan hệ tình cảm hoặc chia tay với đối phương.
  12. 19. Bộ phận cơ thể nối từ hông xuống bàn chân, giúp di chuyển.
  13. 20. Cất cánh bay lên không trung hoặc cởi bỏ trang phục trên người.
  14. 21. Vẻ bề ngoài hoặc hình ảnh phản chiếu ra bên ngoài của một người.
  15. 25. Màu tóc vàng tự nhiên hoặc do nhuộm, phổ biến ở người phương Tây.
  16. 26. Sự quan tâm, chăm sóc hoặc để tâm đến một đối tượng.
  17. 27. Có chiều cao hoặc chiều dài khiêm tốn so với chuẩn chung.
  18. 28. Khả năng tiếp thu và xử lý tình huống nhanh nhạy, thông minh.
  19. 30. Sợi mọc trên da đầu con người, đóng vai trò thẩm mỹ và bảo vệ.
  20. 32. Có khả năng tạo ra tiếng cười hoặc mang lại niềm vui cho người khác.
  21. 34. Bộ phận dưới cùng của chân, chịu lực nâng đỡ toàn bộ cơ thể.
  22. 36. Có chiều dài hoặc khoảng cách thời gian vượt mức trung bình.
  23. 37. Lùi lại phía sau để né tránh nguy hiểm hoặc sự đe dọa.
  24. 38. Lòng tốt và sự tử tế trong cách đối xử với người khác.
  25. 39. Đến nơi hoặc xuất hiện tại một điểm hẹn đã định.
  26. 42. Cởi mở, hòa đồng và dễ tạo thiện cảm với người xung quanh.
  27. 43. Cơ quan thị giác giúp nhận biết ánh sáng, màu sắc và hình ảnh.