H2311 - TACOHAI - VOCAB - TEST 240413 - 240424

1234567891011121314151617181920212223242526272829303132333435363738394041
Across
  1. 1. (Adj) không vệ sinh, hại sức khỏe
  2. 3. (Phr) giai đoạn đầu của sự phát triển
  3. 5. (Adj) hợp vệ sinh, đảm bảo vệ sinh
  4. 6. (V) mắng, quở trách (= rebuke)
  5. 10. (N) rượu mật ong (honey wine)
  6. 12. (N) vật gia truyền (a valuable object that has belonged to the same family for many years)
  7. 15. (Phr.) chú rể đeo nhẫn cưới vào ngón tay của…
  8. 18. (N) sự cưới, sự kết hôn, hôn nhân
  9. 22. (N) nghi lễ dân sự (# religious ceremony)
  10. 24. (N) vốn cố định
  11. 26. (V) đưa/trao (cái gì cho ai đó). Eg. She ... her mother a single flower
  12. 27. (N) gen đẳng vị, gen tương ứng
  13. 28. (N) nửa tháng (= 2 weeks) <Eg. A … ago>
  14. 30. (N) chú rể ( eg. … and bride)
  15. 31. (N) các sinh vật sống
  16. 34. (N) bàn thờ
  17. 35. (V) tái sinh, phục hồi, tái chế (eg. … carbon, nitrogen sulfur)
  18. 37. (V) tôn lên, phong (làm…), đăng quang
  19. 38. (V) quăng, ném, tung (eg. … the coins)
  20. 39. (Phr. V) truyền lại cho thế hệ sau (= pass from generation to generation)
  21. 40. (V | N) (V) ôm = hug <to put your arms around somebody as a sign of love or friendship> | (N) cái ôm thể hiện tình cảm
  22. 41. (N) nguyên tố hóa học
Down
  1. 2. (N) ở nơi trang trọng, ở vị trí danh dự
  2. 4. (V) làm tăng, nâng cao (eg. Cơ hội trúng tuyển,…)
  3. 7. (V Phr.) bảo đảm cho ai khỏi cái gì (= insure, ensure)
  4. 8. (V) liên hợp, hợp lại
  5. 9. (N) quầy trang sức
  6. 11. (N) bài hát thánh ca hoặc tôn giáo đc hát vào cuối buổi lễ nhà thờ (eg. During the … : trong lúc hát thánh ca)
  7. 13. (N) tình thế tiến thoái lưỡng nan, tình thế/vấn đề nan giải (= predicament) <a situation that makes problems, often one in which you have to make a very difficult choice between things of equal importance>
  8. 14. (N ) tình thế khó khăn, tình trạng khó xử <a difficult or an unpleasant situation> (= dilemma)
  9. 16. (Phr.) cập nhật/có được thông tin mới nhất (get latest information)
  10. 17. (idiom) <=> tránh vỏ dưa, gặp vỏ dừa
  11. 19. (V) mắng, quở trách (= rebuke)
  12. 20. (V) cưới, kết hôn (= marry) <Eg. The couple plan to ... next summer>
  13. 21. (Adj) sống còn, vô cùng quan trọng
  14. 23. (V) tượng trưng cho
  15. 25. (Adj) xấc láo, không lễ phép, xấc xược (= impolite)
  16. 26. (N) sự vệ sinh
  17. 29. (N) mạch (huyết mạch, gân,…)
  18. 32. (N) island (​used especially in poetry)
  19. 33. (Adj) hấp dẫn
  20. 36. (N) sự hợp nhất, sự kết hợp, đoàn thể