School

123456789101112131415
Across
  1. 3. quyển sách giải thích nghĩa của từ ngữ và cách viết
  2. 6. giữ kiến thức hoặc thông tin trong đầu, không bị quên (ghi nhớ)
  3. 9. bảng thời gian biểu ghi lịch học các môn trong tuần
  4. 10. bài kiểm tra quan trọng để đánh giá kiến thức học sinh
  5. 11. dụng cụ có hai lưỡi sắc dùng để cắt giấy, vải
  6. 14. dụng cụ dùng để đo độ dài hoặc kẻ đường thẳng
  7. 15. hiểu rõ ý nghĩa hoặc cách hoạt động của một điều gì đó
Down
  1. 1. môn học về các sự kiện và con người trong quá khứ
  2. 2. hoàn thành toàn bộ một bài tập hoặc nhiệm vụ
  3. 4. môn học nghiên cứu về trái đất, sông núi, thời tiết và các quốc gia
  4. 5. bài tập lớn hoặc đề tài nghiên cứu mà học sinh thực hiện theo nhóm/cá nhân
  5. 7. dụng cụ dùng để dán giấy hoặc các vật liệu lại với nhau
  6. 8. bàn học hoặc bàn làm việc thường có ngăn kéo
  7. 12. môn học ở trường (như Toán, Tiếng Anh, Lịch Sử...)
  8. 13. không thể nhớ lại thông tin hoặc quên làm một việc gì đó