Ms.Hoài_Review1_G6
Across
- 2. = La bàn.
- 5. = Ga đường sắt.
- 7. = Phong cảnh.
- 8. = Kem chống nắng.
- 9. = Thác nước.
- 13. = Xưởng.
- 17. = Trang trí.
- 18. = Phòng trưng bày nghệ thuật.
- 19. = Sa mạc.
Down
- 1. = Tiền lì xì.
- 2. = Nhà thờ lớn.
- 3. = Ba lô.
- 4. = Khu ngoại ô.
- 6. = Kỳ quan thiên nhiên.
- 10. = Pháo hoa.
- 11. = Hòn đảo.
- 12. = Họ hàng.
- 14. = Dãy núi.
- 15. = Cư xử.
- 16. = Quảng trường.