Nhi G6 - Vocab L1

1234567891011121314
Across
  1. 2. (1 từ) (danh từ) Vùng đất rất cao, cao hơn nhiều so với đồi.
  2. 4. (1 từ) (danh từ) Môn thể thao dùng bóng, người chơi ném bóng vào rổ để ghi điểm.
  3. 6. (1 từ) (danh từ) Nơi có ít người sinh sống hơn thị trấn hoặc thành phố, thường ở nông thôn.
  4. 7. (1 từ) (tính từ) Có ít tuổi hoặc mới ở giai đoạn đầu của cuộc sống.
  5. 9. (1 từ) (danh từ) Hoạt động hoặc trò chơi cần vận động cơ thể theo luật chơi.
  6. 10. (1 từ) (danh từ) Các quy tắc giúp nói và viết câu đúng trong một ngôn ngữ.
  7. 12. (1 từ) (danh từ) Thực phẩm dạng sợi dài làm từ bột, như mì, phở hoặc bún.
  8. 14. (1 từ) (danh từ) Vùng ngoài thành phố, có nhiều cánh đồng, cây cối và làng mạc.
Down
  1. 1. (1 từ) (danh từ) Tất cả các từ mà một người biết hoặc học trong một ngôn ngữ.
  2. 3. (1 từ) (danh từ) Động vật có vú sống dưới biển, rất thông minh và thường bơi theo đàn.
  3. 5. (1 từ) (tính từ) Được thích nhất trong một nhóm người hoặc sự vật.
  4. 8. centre (2 từ) (cụm danh từ) Nơi có sân bãi hoặc phòng tập để mọi người chơi thể thao và rèn luyện sức khỏe.
  5. 11. (1 từ) (danh từ) Khoảng thời gian gồm 12 tháng hoặc 365 ngày.
  6. 13. (1 từ) (tính từ) Đã sống hoặc tồn tại trong một thời gian dài; không còn trẻ.