động vật

1234567891011121314151617
Across
  1. 1. LẬP: Hành vi động vật dùng mùi hoặc âm thanh để đánh dấu vùng lãnh thổ riêng.
  2. 3. ĐÔNG: Trạng thái giảm tối đa mức trao đổi chất để vượt qua mùa lạnh thiếu thức ăn.
  3. 6. SINH: Mối quan hệ mà một loài sống bám và lấy chất dinh dưỡng từ cơ thể loài khác.
  4. 7. XẠ: Những đáp ứng tự động của cơ thể trước các kích thích từ môi trường.
  5. 8. CÁNH CỤT: Loài chim duy nhất biết bơi nhưng không biết bay, sống chủ yếu ở Nam Bán Cầu.
  6. 10. "Gấu nước" – sinh vật siêu nhỏ có thể sống sót trong chân không và bức xạ vũ trụ.
  7. 12. Loài vật có hình dáng lai giữa hươu cao cổ và ngựa vằn, sống trong rừng sâu Congo.
  8. 13. TRANG: Khả năng biến đổi màu sắc hoặc hình dáng để hòa mình vào môi trường nhằm trốn kẻ thù.
  9. 14. Loài kỳ giông có khả năng tái tạo toàn bộ chi và thậm chí là các phần của não bộ.
  10. 16. Loài thú quý hiếm được mệnh danh là "Kỳ lân Châu Á", phát hiện lần đầu tại Việt Nam.
  11. 17. ĐỘC: Lối sống của các loài vật không theo bầy đàn, chỉ gặp nhau vào mùa sinh sản (như báo hoa mai).
Down
  1. 2. SINH: Mối quan hệ giữa hai loài vật mà cả hai cùng có lợi (ví dụ: cá hề và hải quỳ).
  2. 3. "Kỳ lân biển" – loài cá voi có chiếc răng dài đâm xuyên qua môi trên như một chiếc sừng.
  3. 4. TUỘC: Loài động vật thân mềm có 3 trái tim và máu màu xanh dương.
  4. 5. THÁI: Quá trình thay đổi hình thái đột ngột từ ấu trùng thành con trưởng thành (như nòng nọc thành ếch).
  5. 6. Loài thằn lằn lớn nhất thế giới, có nước bọt chứa đầy vi khuẩn và nọc độc.
  6. 7. Tên tiếng Anh của Thú Mỏ Vịt - loài động vật có vú nhưng lại đẻ trứng.
  7. 9. Tên gọi khác của con Tê Tê - loài thú bị săn lùng nhiều nhất thế giới vì vảy của chúng.
  8. 11. CƯ: Chuyến đi định kỳ của động vật (như chim, cá hồi) để tìm nơi sinh sản hoặc tránh rét.
  9. 15. VỆ: Nhóm các hành vi như phun nọc độc, giả chết hoặc xù lông để bảo vệ bản thân.