Unit 1: All about me (Lesson 1+2)
Across
- 2. nặng
- 4. gõ cửa
- 6. bảnh bao, gọn gàng
- 10. giúp đỡ
- 13. môn lịch sử
- 15. quốc tế
- 16. thông minh
- 17. sharpener gọt bút chì
- 19. hoạt động
- 20. chia sẻ
- 22. đồng phục
- 23. trí nhớ
Down
- 1. máy tính
- 3. hồ bơi
- 5. com-pa
- 7. trường nội trú
- 8. ghi nhớ
- 9. yêu thích nhất
- 11. nghệ thuật, môn mỹ thuật
- 12. Bạn cùng lớp
- 14. phỏng vấn
- 17. mặc quần áo, đi giầy
- 18. môn học
- 21. ở đây