UNIT 1 GLOBAL SUCCESS MY NEW SCHOOL
Across
- 2. Người nghiên cứu sinh vật và sự sống
- 3. Thực hiện một hành động hoặc thể hiện một vai diễn
- 7. Cho người khác cùng sử dụng hoặc nhận một phần
- 9. Môn học về vận động và rèn luyện thể chất
- 10. Điều chưa được giải thích hoặc thể loại truyện bí ẩn
- 12. Diễn ra bên trong một tòa nhà
- 13. Lĩnh vực sáng tạo và biểu đạt ý tưởng
- 14. Giữ một thông tin trong trí nhớ
- 17. Thường xuyên vận động hoặc tham gia hoạt động
- 19. Một việc được thực hiện nhằm mục đích cụ thể
- 21. Người phụ nữ đảm nhận một vai diễn
- 22. Dùng tay tạo tiếng động trên cửa
- 24. Hoạt động tạo ra sản phẩm bằng sự khéo léo của đôi tay
- 29. Lĩnh vực liên quan đến máy tính và hệ thống thông tin
- 31. Bổ sung thông tin còn thiếu vào chỗ trống
- 33. Đưa một thông tin từ trí nhớ trở lại
- 36. Người được đào tạo để khám và điều trị bệnh
- 37. Thể loại có thế giới hoặc sự việc không tồn tại trong thực tế
- 38. Nơi được thiết kế để con người luyện tập môn bơi
- 41. Cố gắng nhớ lại một sự việc trong quá khứ
- 43. Ngành khoa học nghiên cứu vật chất và năng lượng
- 44. Theo cách chủ động và tích cực
- 47. Tìm ra lời giải hoặc cách xử lý một vấn đề
- 48. Người thường tìm kiếm những trải nghiệm đầy thử thách
- 49. Không có được hoặc không tham gia một cơ hội
- 50. Người thể hiện một nhân vật trên sân khấu hoặc màn ảnh
- 52. Thông minh và nhanh chóng tìm ra cách giải quyết
- 54. Có ích hoặc có khả năng hỗ trợ người khác
- 55. Làm điều gì đó để hỗ trợ người khác
- 56. Người tạo ra một tác phẩm được viết thành sách
- 58. Nghệ thuật sử dụng âm thanh và nhịp điệu
- 59. Có phạm vi vượt qua biên giới các quốc gia
- 61. Thiết bị thực hiện nhanh các phép tính
- 63. Vật dùng để đựng sách vở và đồ dùng học tập
- 64. Ôn lại kiến thức hoặc kỹ năng đã từng học
- 65. Không đủ khả năng tự giải quyết vấn đề
- 66. Có đặc điểm hoặc năng khiếu về nghệ thuật
- 67. Người trả lời câu hỏi trong một cuộc phỏng vấn
- 69. Phát tài liệu hoặc đồ vật cho từng người
- 70. Có khả năng suy nghĩ và học hỏi tốt
Down
- 1. Lĩnh vực gồm thơ, truyện và các tác phẩm viết
- 3. Sẵn sàng thử những điều mới và khó
- 4. Thứ được yêu thích hơn những lựa chọn khác
- 5. Môn học về những sự kiện và con người trong quá khứ
- 6. Có khả năng hiểu nhanh và xử lý vấn đề tốt
- 8. Người biểu diễn hoặc sáng tác âm nhạc
- 11. Nhà khoa học nghiên cứu các quy luật vật lý
- 15. Có sự liên quan giữa nhiều quốc gia
- 16. Có liên quan đến âm nhạc
- 18. Đưa bài hoặc tài liệu cho người có trách nhiệm nhận
- 20. Cuộc trao đổi nhằm thu thập thông tin
- 23. Tác phẩm hư cấu dài, thường gồm nhiều chương
- 25. Dụng cụ có kim chỉ hướng
- 26. Viết nhanh một thông tin để ghi nhớ
- 27. Ngành khoa học nghiên cứu sự sống
- 28. Trường nơi học sinh học tập và sinh hoạt tại trường
- 30. Thuộc về sinh vật hoặc sự sống
- 32. Vật dụng dùng để chứa các dụng cụ viết
- 34. Diễn ra bên ngoài tòa nhà
- 35. Câu lạc bộ dành cho những người luyện tập và biểu diễn kịch
- 39. Có phạm vi trên toàn thế giới
- 40. Người đặt câu hỏi trong một cuộc phỏng vấn
- 41. Vật dùng để xóa nét chì trên giấy
- 42. Khó hiểu, khó giải thích hoặc chưa được biết rõ
- 45. Dụng cụ dùng để xóa chữ viết bằng bút chì
- 46. Vượt qua một kỳ thi với kết quả vừa đủ
- 48. Người tạo ra tác phẩm nghệ thuật
- 51. Dụng cụ làm đầu bút chì trở nên nhọn
- 53. Môn học về các vùng đất và đặc điểm tự nhiên
- 57. Gạch bỏ nội dung không còn được chọn
- 60. Trải nghiệm mới lạ thường có thử thách
- 62. Người học cùng lớp với mình
- 68. Thực hiện thủ tục để tham gia một hoạt động