unit 12 global 9
Across
- 1. công nhân dây chuyền
- 6. may vá
- 7. lặp đi lặp lại
- 9. thợ cắt tóc
- 11. khắt khe, phức tạp
- 14. thợ pha chế đồ uống có cồn
- 15. sự định hướng
- 16. hướng nghiệp
- 18. bác sĩ phẫu thuật
- 20. am hiểu, thông thạo
- 22. bổ ích, xứng đáng
- 23. thợ may
- 24. thợ sửa chữa
Down
- 2. kỹ sư phần mềm
- 3. ngành kỹ sư nông nghiệp
- 4. được trả lương cao
- 5. ham học hỏi, tìm tòi
- 8. vải vóc
- 9. sự phối hợp tay và mắt
- 10. sự nghiệp
- 12. công nhân may
- 13. nhà thiết kế thời trang
- 17. thu ngân
- 19. có tính thực tiễn, thực hành
- 21. quyết đoán