Unit 6 - Vocabulary review
Across
- 4. truyện thám hiểm
- 7. giáo dục
- 10. truyện gia đình
- 12. ngụ ngôn
- 14. truyện tranh
- 15. tài nguyên thiên nhiên
- 17. đất sét
- 20. vỏ cây
- 21. trừu tượng
- 22. tác phẩm nghệ thuật
Down
- 1. tiểu thuyết
- 2. người trẻ
- 3. truyện có tranh/ ảnh
- 5. tượng trưng
- 6. phổ biến
- 8. thổ dân
- 9. books sách bìa cứng cho trẻ em
- 11. tác phẩm điêu khắc
- 12. tales cổ tích
- 13. đất
- 16. biểu tượng
- 17. than
- 18. tranh hoạ tiết chấm
- 19. đất hoàng thổ