UNIT 8: Các dân tộc của Việt Nam

12345678910111213141516
Across
  1. 4. Kim loại màu trắng sáng, thường dùng làm trang sức
  2. 5. Ngôi nhà được xây cao trên cột, phổ biến ở vùng núi
  3. 7. Liên quan đến một nhóm dân tộc hoặc văn hóa riêng biệt
  4. 10. Nhạc cụ kim loại, khi đánh tạo âm thanh vang lớn
  5. 12. Vật mặc phía trước để bảo vệ quần áo khi nấu ăn
  6. 14. Loại gạo dẻo, thường dùng trong các món truyền thống
  7. 15. Kỹ thuật dùng kim và chỉ để trang trí lên vải
  8. 16. Thứ được làm ra để bán hoặc sử dụng
Down
  1. 1. Món ăn ngọt thường dùng sau bữa chính
  2. 2. Chất liệu mềm dùng để may quần áo
  3. 3. Hình trang trí lặp lại trên vải hoặc bề mặt
  4. 6. Dụng cụ dùng trong nấu ăn hoặc ăn uống
  5. 7. Người đã làm việc lâu và có nhiều kỹ năng trong lĩnh vực nào đó
  6. 8. Mảnh vải dùng để quấn hoặc che đầu
  7. 9. Cách nấu chín thức ăn bằng hơi nước
  8. 11. Đồ vật làm từ đất sét nung, như chén, bình
  9. 13. Một sự kiện trang trọng, thường diễn ra trong dịp đặc biệt như cưới hỏi hoặc lễ hội