vocab reading 1/4 bach lam
Across
- 1. (2 từ) (cụm danh từ) hoạt động não bộ, các tín hiệu và quá trình diễn ra trong não.
- 5. (3 từ) (cụm từ) có vẻ như là, trông giống như đang xảy ra điều gì đó.
- 10. (1 từ) (danh từ) nhà khoa học, người nghiên cứu để tìm ra kiến thức mới.
- 11. (2 từ) (cụm từ) không còn nữa, đã chấm dứt so với trước đây.
- 12. (2 từ) (cụm danh từ) quá trình suy nghĩ, cách não bộ xử lý và hình thành ý tưởng.
- 14. (1 từ) (động từ) suy ngẫm kỹ về một vấn đề trước khi quyết định hoặc hiểu rõ hơn.
- 15. (1 từ) (danh từ) nhà nghiên cứu, người làm công việc tìm hiểu và khám phá kiến thức.
- 18. (2 từ) (cụm danh từ) dòng điện, sự chuyển động của điện trong dây hoặc thiết bị.
- 19. (1 từ) (tính từ) cần thiết hoặc bắt buộc phải có / phải làm.
- 20. (1 từ) (danh từ) chuẩn mực, điều được xem là bình thường hoặc nên làm trong xã hội.
- 21. (1 từ) (động từ/danh từ) ảnh hưởng đến cách ai đó nghĩ hoặc làm; hoặc sự tác động đó.
- 22. (1 từ) (tính từ/động từ) riêng biệt, không gộp chung; hoặc tách ra thành nhiều phần.
- 24. (2 từ) (cụm động từ) đưa ra quyết định sau khi suy nghĩ và lựa chọn.
- 25. (1 từ) (động từ) tưởng tượng ra hình ảnh, tình huống hoặc ý tưởng trong đầu.
- 26. (1 từ) (danh từ) thử nghiệm để xem điều gì đó có hiệu quả hay không.
- 27. (1 từ) (giới từ) trong vòng một khoảng thời gian hoặc bên trong một giới hạn nào đó.
- 29. (2 từ) (cụm danh từ) giao tiếp bằng lời nói, dùng từ ngữ để truyền đạt ý nghĩ.
- 30. (1 từ) (danh từ) khả năng một điều gì đó có thể xảy ra.
- 33. (1 từ) (danh từ) tâm trí, phần suy nghĩ và cảm nhận trong con người.
- 34. (1 từ) (danh từ) nghiên cứu, quá trình tìm hiểu kỹ để khám phá hoặc chứng minh điều gì đó.
- 35. (2 từ) (cụm danh từ) bước tiến lớn, sự phát triển quan trọng.
Down
- 1. (3 từ) (cụm từ) trở nên có thể thực hiện được.
- 2. (1 từ) (danh từ) hiện thực, điều có thật ngoài đời sống.
- 3. (1 từ) (động từ) truyền đi thông tin, tín hiệu hoặc năng lượng từ nơi này sang nơi khác.
- 4. (1 từ) (tính từ) gần đây, mới xảy ra hoặc mới xuất hiện.
- 6. (5 từ) (cụm từ) nâng nó lên mức cao hơn, làm cho nó tiến bộ hoặc phức tạp hơn.
- 7. (3 từ) (cụm danh từ) giao tiếp trực tiếp từ não người này sang não người khác.
- 8. (1 từ) (động từ) phát hiện ra thứ gì đó bằng quan sát, máy móc hoặc cảm nhận.
- 9. (2 từ) (cụm động từ) tập trung vào một việc hoặc một chủ đề cụ thể.
- 13. (3 từ) (cụm danh từ) một hệ thống như vậy, kiểu hệ thống vừa được nhắc đến.
- 16. (1 từ) (danh từ/động từ) sự cố gắng để làm điều gì đó; hoặc cố gắng thực hiện nó.
- 17. (1 từ) (động từ) trở thành, thay đổi để ở trạng thái mới.
- 22. (1 từ) (danh từ) xã hội, cộng đồng người cùng sống và tương tác với nhau.
- 23. (1 từ) (động từ) đạt được điều gì đó sau khi cố gắng.
- 25. (1 từ) (tính từ/danh từ) riêng lẻ, thuộc về từng người; hoặc một cá nhân.
- 26. (1 từ) (động từ) kích hoạt hoặc làm cho một phản ứng / hành động bắt đầu xảy ra.
- 28. (1 từ) (danh từ) suy nghĩ, ý tưởng xuất hiện trong đầu.
- 31. (1 từ) (động từ) theo dõi để biết sự thay đổi, chuyển động hoặc hoạt động của cái gì đó.
- 32. (5 từ) (cụm từ) khoảng một năm tới hoặc thời gian gần đó.
- 36. (1 từ) (giới từ) thông qua, bằng cách sử dụng một phương tiện hoặc con đường nào đó.