Across
- 3. the opposite meaning of 'valuable'
- 5. môi trường
- 8. sự phát minh, phát minh
- 10. Alexander Graham Bell is the ..... of telephone.
- 11. sự giáo dục
- 14. sự gian khổ
Down
- 1. khó hiểu, lộn xộn
- 2. được đào tạo, có học thức
- 4. nhà môi trường học
- 6. the noun form of 'confident'
- 7. cộng đồng
- 9. tình nguyện viên
- 12. Intelligence AI is ...
- 13. trại trẻ mồ côi
