Across
- 3. Cho người khác cùng sử dụng hoặc cùng nhận một thứ gì đó
- 6. Làm cho một nơi hoặc vật trở nên đẹp hơn bằng cách thêm đồ trang trí
- 7. Cảm thấy vui và hài lòng về một điều gì đó
- 8. Khiến một người trở nên hoặc cảm thấy như thế nào
- 10. Hoạt động được yêu thích và thường làm trong thời gian rảnh
- 12. Cảm thấy muốn tìm hiểu hoặc chú ý đến một điều gì đó
- 15. Người chuyên trang trí nhà cửa hoặc các không gian khác
- 17. Hoạt động trong đó nhiều người hoặc đội cùng tranh tài
- 18. Tuyệt vời đến mức gây ấn tượng mạnh
- 20. Cố gắng giành chiến thắng trước người khác trong một cuộc thi
- 21. Người hoặc đội thi đấu chống lại mình
- 25. Dễ bị vỡ hoặc hư hỏng nếu không được xử lý cẩn thận
- 26. Tham gia vào một hoạt động hoặc sự kiện
- 28. Tìm hiểu thêm kiến thức hoặc thông tin về một điều gì đó
- 29. Dùng kim và chỉ để tạo hoặc sửa một thứ gì đó cho người khác
- 32. Bắt đầu một hoạt động hoặc sở thích mới
- 33. Không muốn chờ đợi và dễ cảm thấy khó chịu
- 34. Rất tốt và đem lại cảm giác thích thú
- 37. Tham gia vào một nhóm, hoạt động hoặc sự kiện
- 39. Một thời điểm hoặc sự kiện đặc biệt
- 42. Người có kỹ năng và kinh nghiệm cao trong một lĩnh vực
- 43. Có mong muốn mạnh mẽ được chiến thắng
- 46. Giữ một người hoặc vật an toàn khỏi nguy hiểm
- 47. Đồ vật được làm từ đất sét rồi nung ở nhiệt độ cao
- 48. Giúp một người thực hiện hoặc giải quyết một việc
- 50. Nhận một thứ gì đó được gửi hoặc trao cho mình
- 54. Thứ được trao cho ai đó để thể hiện tình cảm hoặc nhân một dịp nào đó
- 58. Cảm giác khó chịu vì phải chờ đợi hoặc vì điều gì đó diễn ra quá chậm
- 59. Đánh bại một đối thủ trong một cuộc thi hoặc trận đấu
- 62. Người tham gia một hoạt động vì sở thích, chưa phải chuyên nghiệp
- 64. Dùng kim và chỉ để nối hoặc tạo hình vải
- 65. Thường xuyên làm một việc đến mức trở thành thói quen
- 66. Một phần hoặc một đơn vị của một vật nào đó
- 67. Trưng bày một thứ gì đó để mọi người có thể nhìn thấy
- 68. Người đến từ một quốc gia khác
- 69. Cảm giác muốn tìm hiểu hoặc chú ý đến một điều gì đó
- 70. Không chứa bất kỳ thứ gì bên trong
- 71. Một trận đấu mà một người hoặc đội thi đấu với đối thủ
- 72. Một dòng hoặc một phần lời của bài hát
Down
- 1. Khiến hoặc yêu cầu một người thực hiện một hành động
- 2. Làm cho ai đó cảm thấy vui hoặc hài lòng
- 4. Làm điều gì đó để hỗ trợ một người
- 5. Không có khả năng thực hiện một việc nào đó tốt
- 9. Cảm thấy thiếu hứng thú với một người hoặc hoạt động
- 11. Sử dụng Internet để tìm kiếm hoặc xem thông tin
- 13. Những dịp đặc biệt đáng được tổ chức hoặc ghi nhớ
- 14. Có giá trị hoặc chi phí cao
- 16. Người tham gia tranh tài với những người khác
- 19. Khiến người khác muốn tìm hiểu hoặc chú ý
- 22. Chuỗi âm thanh tạo thành giai điệu dễ nhận biết trong một bài hát
- 23. Khác biệt và không giống bất kỳ thứ nào khác
- 24. Có khả năng thực hiện một việc nào đó tốt
- 27. Thế giới tự nhiên gồm cây cối, động vật và môi trường
- 30. Có giá cao và cần nhiều tiền để mua
- 31. Khả năng bình tĩnh chờ đợi hoặc chịu đựng điều khó khăn
- 35. Thuộc về một quốc gia khác
- 36. Lớp vỏ cứng bên ngoài của quả trứng
- 38. Loại đất mềm có thể tạo hình và nung thành đồ vật
- 40. Số tiền cần trả để mua hoặc sử dụng một thứ gì đó
- 41. Chủ động theo đuổi một hoạt động, mục tiêu hoặc sở thích
- 42. Theo đuổi hoặc tiếp tục duy trì một sở thích
- 44. Hình hoặc vật được tạo ra để mô phỏng một người, vật hoặc công trình
- 45. Nhịp điệu được tạo ra bởi sự lặp lại đều đặn của âm thanh
- 49. Được nhiều người yêu thích hoặc ưa chuộng
- 51. Chia một thứ thành nhiều phần hoặc nhóm khác nhau
- 52. Hoạt động quan sát các loài chim trong tự nhiên
- 53. Giữ lại hoặc bảo vệ một thứ khỏi bị mất hoặc hư hỏng
- 55. Trò chơi thường chơi trên một bàn cùng với những người khác
- 56. Tham gia và có sự đóng góp vào một hoạt động
- 57. Vật được dùng để làm cho một nơi hoặc vật đẹp hơn
- 60. Có khả năng bình tĩnh chờ đợi hoặc chịu đựng khó khăn
- 61. Thứ được tặng cho ai đó vào một dịp đặc biệt
- 63. Cảm giác vui vẻ hoặc hài lòng khi trải nghiệm điều gì đó
