H2311 - TACOHAI - VOCAB - P1 - T240413

12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334
Across
  1. 1. (N) chất phụ gia gây ung thư
  2. 3. (N) chất có hại (harmful substance)
  3. 4. (Adj) theo chiều dọc (eg. … study)
  4. 5. (Adj) (1) sắp tới, sắp ra mắt (going to happen, be published, etc. very soon) eg. … session/books
  5. 7. (N) người nông dân có ý tốt/có thiện ý
  6. 10. (Adj) kiêu ngạo, kiêu căng, ngạo mạn (behaving in a proud, unpleasant way, showing little thought for other people)
  7. 11. (V) làm hại, báo hại (to do sth that harms sb)
  8. 13. (Phr.) một yếu tố dự báo thành công đã được chứng minh
  9. 15. (Adj) đồng cảm, thông cảm (able to understand how somebody else feels)
  10. 18. (N) sự tự lực (​the ability to do or decide things by yourself, rather than depending on other people for help)
  11. 20. (V) ăn vào bụng (to take food, drugs, etc. into your body, usually by swallowing (= making them go down your throat))
  12. 21. (N) người ở tuổi thanh thiếu niên (13-19t) (= teenager)
  13. 22. (N) ruột kết
  14. 24. (Adv) 1 cách tàn nhẫn (in a violent and cruel way)
  15. 25. (N) ảnh hưởng/tác động sâu sắc
  16. 26. (Adj) (Adj) nhỏ, thu nhỏ lại <eg. Miniature railway> | (N) vật thu nhỏ
  17. 27. (Phr.V) (1) bỏ ra, không đưa vào danh sách (to not include somebody/something on a list, etc.) | (2) ngừng, dừng làm gì
  18. 28. (Adj) không có sẵn, dè dặt kín đáo >< forthcoming (2): sẵn sàng hoặc sẽ có khi cần đến
  19. 29. (idiom) phạm lỗi, phạm sai lầm (thường do không lập kế hoạch trước hoặc bất cẩn) (to make a mistake and cause something that you are responsible for to fail)
  20. 30. (Adj) dễ thiên về, ngả về, dễ bị cái gì đó (= liable)
  21. 32. (Phr.) trong sửa của những con bò được điều trị
  22. 33. (N) sự can thiệp, sự xen vào (cả nghĩa tích cực/ tiêu cực) <eg. Medical intervention>
  23. 34. (Phr.) trong sự kết hợp với
Down
  1. 2. (Phr.) cảm giác/ý thức làm chủ lâu dài
  2. 6. (V) thiên về, làm cho ai có khả năng mắc cái gì (bad hygiene predisposes one to all kinds of disease)
  3. 8. (N) việc nhà
  4. 9. (Adv) trớ trêu thay (in a way to express the funny or strange aspect of a situation that is very different from what you expect)
  5. 12. (Adj) tự cung tự cấp, độc lập không phụ thuộc
  6. 14. (N) tên lửa nhiên liệu lỏng
  7. 16. (Adj) phát triển theo lứa tuổi, phát dục (in a state of developing or being developed). Eg. Developmental psychology
  8. 17. (Phr.) kê thuốc cho, dùng thuốc cho ai/cái gì (to give drugs, medicine, etc. to sb)
  9. 19. (Adj) mang tính danh dự (thường đặt sau danh từ để chỉ 1 vị trí mang tính danh dự). Eg. Professor emeritus
  10. 23. (N) triết học, triết lý
  11. 31. (N) 1 loại kháng sinh (kháng khuẩn)
  12. 32. (Adj) mỉa mai, châm biếm (= ironical) (showing that you really mean the opposite of what you are saying)