Across
- 2. Món ăn, đĩa (đựng thức ăn)
- 4. Đếm được
- 5. Gọi món, đặt hàng
- 7. Bữa ăn
- 9. Tiền thừa, tiền trả lại
- 10. Không đếm được
- 11. Tiền tip, tiền boa
- 13. Nướng
Down
- 1. Cái bát
- 2. Món tráng miệng
- 3. Rau thơm
- 5. Trứng ốp lết
- 6. Nước sốt
- 8. Thực đơn
- 12. Phổ biến, được ưa chuộng
