Across
- 6. (Phr.) mạo hiểm mạng sống của họ
- 7. (N) sự mất mát từng ngày/hàng ngày
- 10. (Phr.) khi covid 19 tấn công
- 15. (Phr.) huy động các nguồn lực
- 16. (N) sự giãn cách xã hội
- 20. (Phr.) đối mặt với sự tàn phá ... ghê gớm/không chống lại được
- 21. (N) phép chữa bệnh, sự điều trị
- 22. (idiom) cố gắng hiểu/chấp nhận cái gì đó (to find a way to understand or accept something)
- 23. (N) sự đổi mới
Down
- 1. (idiom) mạo hiểm cái gì đó (to risk sth)
- 2. (N) chăm sóc sức khỏe
- 3. (Phr.) tổng số người chết
- 4. (N) tác động của đại dịch tàn khốc ntn
- 5. (V) huy động, tổng động viên
- 8. (Adj) quá mạnh, áp đảo, không chống lại được
- 9. (N) chim gõ kiến
- 11. (Phr.) thật khó để hiểu/chấp nhận …
- 12. (V) kiểm soát, khống chế, kìm chế (đám cháy lớn, đại dịch,…)
- 13. (N) (1) quạt thông gió, hệ thống thông gió | (2) máy thở (trong y tế)
- 14. (N) phép chữa bệnh, điều trị học (~ treatment)
- 17. (N / Adj) (sự) chẩn đoán
- 18. (N) biến chủng, biến thể (eg: của virus, của môn thể thao,…)
- 19. (N) vắc xin phòng bệnh
