ms.Hoài_hè_L6_verbphrases(1)

1234567891011121314151617181920
Across
  1. 1. Viết các câu hoàn chỉnh bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt.
  2. 5. Hoàn thành các bài tập giáo viên giao sau giờ học.
  3. 6. Đi dã ngoại và ngủ lều ngoài trời cùng gia đình hoặc bạn bè.
  4. 8. Rời nhà để đến nơi học tập cùng thầy cô và bạn bè.
  5. 13. Tưới nước để cây luôn xanh tốt và phát triển.
  6. 15. Bắt đầu một ngày mới sau khi ngủ và rời khỏi giường.
  7. 17. Dùng chổi để quét sạch bụi bẩn trên nền nhà.
  8. 19. Thưởng thức những bài hát hoặc bản nhạc mình yêu thích.
  9. 20. Ăn bữa đầu tiên trong ngày để có năng lượng học tập.
Down
  1. 2. Dùng máy ảnh hoặc điện thoại để lưu lại những hình ảnh đẹp.
  2. 3. Xuống nước để bơi và rèn luyện sức khỏe hoặc vui chơi.
  3. 4. Xem và học kiến thức hoặc câu chuyện từ những cuốn sách.
  4. 7. Chơi trò chơi trí tuệ với các quân cờ trên bàn cờ.
  5. 9. Làm sạch bát, đĩa, cốc sau khi ăn xong.
  6. 10. Dùng bàn chải và kem đánh răng để làm sạch răng mỗi ngày.
  7. 11. Điều khiển xe đạp bằng cách đạp bàn đạp để di chuyển.
  8. 12. Xem các chương trình giải trí, phim hoặc tin tức trên màn hình.
  9. 14. Làm sạch khuôn mặt bằng nước trước khi đi học hoặc sau khi ngủ dậy.
  10. 16. Chơi môn thể thao dùng chân để đá bóng vào khung thành.
  11. 18. Mặc quần áo gọn gàng trước khi ra ngoài hoặc đến trường.