NƯỚC CỨNG

12345678910
Across
  1. 2. Loại tính cứng gây nên bởi các muối hydrogencarbonate của calcium và magnesium
  2. 3. Cation kim loại thường đi kèm với magnesium để gây nên tính cứng của nước
  3. 8. Phương pháp làm mềm nước bằng cách thay thế các ion Ca2+ ,Mg2+ bằng các cation khác như Na+
  4. 9. Loại nước chứa ít hoặc không chứa các cation Ca2+ ,Mg2+
  5. 10. Tên thường gọi của Na2CO3​, một hóa chất dùng để làm mất tính cứng toàn phần của nước
Down
  1. 1. Loại tính cứng gây nên bởi các muối sulfate hoặc chloride của calcium và magnesium
  2. 4. Một trong hai cation kim loại chính có nồng độ cao trong nước cứng
  3. 5. Hiện tượng xảy ra khi đun nóng nước cứng lâu ngày, làm giảm lưu lượng nước và gây tốn nhiên liệu
  4. 6. Tên phương pháp làm mềm nước bằng cách chuyển các ion Ca2+ và Mg2+ về dạng hợp chất không tan
  5. 7. Loại tính cứng bao gồm cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu