Across
- 4. We wish to avoid _______ between our countries if at all possible. Chúng tôi muốn tránh xung đột giữa các quốc gia của chúng tôi nếu có thể.
- 6. Although they said nothing, she could sense their _______ of her suggestion. Mặc dù họ không nói gì, cô có thể cảm nhận được sự không đồng ý của họ đối với đề nghị của cô.
- 7. tình cờ gặp một người quen cũ trên chuyến tàu.
- 9. Everyone finds his ______ on this problem very narrow. Mọi người đều thấy quan điểm của anh ta về vấn đề này rất hạn hẹp.
- 10. A lot of businesses are being hurt by the _______ wave of Covid-19 pandemic. Rất nhiều doanh nghiệp đang bị tổn thương bởi làn sóng đại dịch Covid-19 hiện nay.
- 13. I bumped into an old______ on the train.
- 16. He suffers from this trouble too, so he is very _________ about it. Anh ấy cũng gặp phải rắc rối này nên rất thông cảm.
- 17. I'm trying to _______ my work so that I can have a couple of days off next week. Tôi đang cố gắng sắp xếp công việc để tuần sau được nghỉ vài ngày.
- 18. Swimming is _________ at my school. Bơi lội là bắt buộc ở trường của tôi.
Down
- 1. The priest _______ their marriage. Cha xứ ban phước cho cuộc hôn nhân của họ.
- 2. The new law is designed to protect people's ________. Luật mới được xây dựng để bảo vệ quyền riêng tư của mọi người.
- 3. He was filled with overwhelming love and ______ for his wife. Anh tràn ngập tình yêu thương và lòng trắc ẩn dành cho vợ mình.
- 5. He was a well-known ______ in London at that time.anh ấy là một nhân vật nổi tiếng ở London vào thời điểm đó.
- 8. In every friendship there has to be some ________. Trong mọi tình bạn đều phải có sự cho và nhận.
- 11. Real love is a positive emotion and is truly __________. Tình yêu thực sự là một cảm xúc tích cực và thực sự không ích kỷ.
- 12. Never doubt the _______ of my love for you.Đừng bao giờ nghi ngờ tình yêu trung thành mà anh dành cho em.
- 14. It's interesting at parties to see how people ______ socially. Thật thú vị trong các bữa tiệc khi xem cách mọi người tương tác xã giao với nhau.
- 15. He doesn't listen to what I say and it's so ________. Anh ấy không nghe những gì tôi nói và điều đó thật bực bội.
