Across
- 8. Nhóm sinh vật nhân sơ, kích thước hiển vi.
- 9. Dụng cụ quan sát các vật cực nhỏ như tế bào.
- 11. Cây xanh dùng ánh sáng chế tạo chất dinh dưỡng.
- 12. Động vật có vảy sừng, đẻ trứng trên cạn.
- 14. Bộ phận bao quanh, giúp tế bào trao đổi chất.
- 15. Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ.
- 20. Nhóm sinh vật tự dưỡng, không có khả năng di chuyển.
- 22. Gồm Mặt Trời và các thiên thể quay quanh nó.
- 23. Nhóm sinh vật dị dưỡng, có khả năng di chuyển.
- 25. Cơ thể chỉ cấu tạo từ một tế bào duy nhất.
- 26. Đơn vị cấu tạo nhỏ nhất của mọi cơ thể sống.
- 27. Quy tắc quan trọng nhất trong phòng thực hành.
- 28. Nhóm động vật không có cột sống.
- 29. Sự đẩy hoặc kéo của vật này lên vật khác.
- 30. Quá trình tế bào mẹ tạo thành các tế bào con.
- 31. Thực thể chưa có cấu tạo tế bào, sống ký sinh.
- 32. Trạng thái chất có hình dạng và thể tích xác định.
- 33. Lực hút của Trái Đất tác dụng lên các vật.
- 35. Lực cản trở chuyển động của vật.
- 38. Lực xuất hiện khi vật bị biến dạng như lò xo.
- 40. Động vật sống cả ở nước và cạn như ếch.
- 41. Trạng thái chất có thể chảy, hình dạng theo vật chứa.
- 43. Sinh vật không có lục lạp, sống bằng cách phân hủy.
- 44. Các chất khi cháy giải phóng năng lượng.
- 46. Cơ thể cấu tạo từ nhiều tế bào.
- 47. Chất chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.
- 48. Hiện tượng môi trường bị nhiễm bẩn.
- 49. Bộ phận điều khiển mọi hoạt động của tế bào.
Down
- 1. Chất chuyển từ thể hơi sang thể lỏng.
- 2. Thiết bị dùng để đo khối lượng vật chính xác.
- 3. Khí chiếm tỉ lệ lớn nhất trong không khí.
- 4. Trạng thái chất dễ nén, chiếm đầy không gian vật chứa.
- 5. Vùng chứa các bào quan, nằm giữa màng và nhân.
- 6. Dụng cụ dùng để đo thể tích chất lỏng.
- 7. Ngành nghiên cứu về thế giới tự nhiên.
- 10. Động vật có 3 đôi chân, cơ thể chia 3 phần.
- 13. Nguồn năng lượng sạch, không cạn kiệt.
- 16. Hỗn hợp khí bao quanh Trái Đất.
- 17. Sự phong phú về loài và môi trường sống.
- 18. Dụng cụ cầm tay dùng để phóng đại vật thể nhỏ.
- 19. Cách phân loại sinh vật dựa trên đặc điểm đối lập.
- 21. Hành tinh nơi chúng ta đang sinh sống.
- 24. Khả năng làm thay đổi trạng thái hoặc thực hiện công.
- 31. Chất dùng để chế tạo máy móc, xây dựng công trình.
- 34. Khí duy trì sự sống và sự cháy.
- 36. Nhóm động vật có lông mao, nuôi con bằng sữa.
- 37. Vật có khả năng trao đổi chất, lớn lên và sinh sản.
- 39. Nhóm động vật có cột sống.
- 42. Chất chuyển từ thể lỏng sang thể hơi.
- 45. Bào quan giúp cây xanh quang hợp.
