the giving tree

12345678910111213141516171819202122232425262728293031
Across
  1. 2. Chèo thuyền, đi thuyền buồm, ra khơi
  2. 3. Đi (nguyên mẫu)
  3. 5. Yếu, yếu ớt
  4. 9. V Để làm gì đó (cấu trúc chỉ mục đích đứng trước động từ nguyên mẫu)
  5. 11. Nói, phát biểu
  6. 13. Ở kia, ở đó
  7. 14. Xa, xa xôi
  8. 16. Còn lại (theo nghĩa không còn gì lại)
  9. 19. Suy nghĩ, nghĩ về
  10. 20. Cần, nhu cầu
  11. 21. Bóng râm, bóng mát
  12. 22. Đã đi, đã đi mất (phân từ 2 của go)
  13. 23. Những thứ, những đồ vật
  14. 25. Vương miện (hoặc: Ngọn cây, tán cây)
  15. 29. Của chúng tôi, của chúng ta
  16. 30. Sẽ (dạng quá khứ của will, dùng trong câu điều kiện hoặc lời mời lịch sự)
  17. 31. Thực sự, quả thực
Down
  1. 1. and go seek Trò chơi trốn tìm (hoặc: Năm mười)
  2. 2. Đã rung, đã lắc, đã bắt tay (quá khứ của shake)
  3. 4. Ở đây, tại đây
  4. 6. Có thể (quá khứ của can, hoặc dùng trong câu điều kiện)
  5. 7. Rung, lắc, bắt tay (nguyên mẫu)
  6. 8. Cành cây (hoặc: Chi nhánh)
  7. 10. Hầu như không
  8. 12. Sau khi, sau đó
  9. 15. Người vợ
  10. 17. Thì thầm, nói nhỏ
  11. 18. Quá (hoặc: Cũng vậy)
  12. 23. Mệt mỏi
  13. 24. Nên (dùng để đưa ra lời khuyên)
  14. 26. Ấm áp
  15. 27. Niềm vui, sự vui sướng
  16. 28. Bận rộn
  17. 30. Đã đi (quá khứ của go)