Trung Cap 12

1234567891011121314151617181920212223242526272829303132333435363738394041
Across
  1. 3. Đi ra từ một nơi tối, hạn hẹp hay ẩn, nổi lên, hiện ra
  2. 8. Giữ kín, bí mật
  3. 13. Tuyvệt vọng
  4. 15. Chuẩn đoán
  5. 16. Mạnh mẽ, ấn tượng
  6. 20. Mối quan tâm, lo lắng
  7. 21. Thong thả, cố ý, chủ tâm
  8. 22. Sự suy giảm
  9. 23. Bỏ hoang, hoang vắng
  10. 25. Có hiệu quả, có tác dụng
  11. 26. Chắc chắn, nhất định
  12. 27. Kích thước, khổ
  13. 28. Liên tục, không dứt
  14. 30. Trong trạng thái tỉnh táo, biết rõ
  15. 32. Bày tỏ, biểu lộ, cho thấy, chứng minh, giải thích
  16. 33. Xứng đáng, đáng
  17. 36. Làm cho phù hợp, làm cho thích hợp
  18. 37. Làm ai đó ghê tởm
  19. 39. Thèm muốn, khao khát, ao ước
  20. 40. Hòa tan, tan ra
  21. 41. Suy giảm, thu nhỏ
Down
  1. 1. Trội hơn, chiếm ưu thế
  2. 2. Đối chiếu, làm tương phản
  3. 4. Có hiệu quả, có hiệu suất, có năng suất (cao)
  4. 5. Đối phó, đương đầu thành công (với một điều gì đó)
  5. 6. Làm ô nhiễm, làm bẩn
  6. 7. Bê tông
  7. 9. Tàn phá, phá hủy
  8. 10. Kết hợp
  9. 11. Dễ vỡ (đồ thủy tinh…), dễ bị tổn thương, phá hủy
  10. 12. Cuộc xung đột
  11. 14. Làm ai chán nản, sầu não
  12. 16. Tận tâm
  13. 17. Đóng góp
  14. 18. Kết luận, quyết định
  15. 19. Tiêu chuẩn
  16. 21. Chối, phủ nhận
  17. 23. Nghĩ ra, sáng chế
  18. 24. Phân phát (thư), giao (hàng), đưa ai đến đâu
  19. 29. Làm đạo diễn (phim, kịch…)
  20. 30. Làm ai rối rắm
  21. 31. Đứng đắn, tao nhã
  22. 32. Bị bóp méo, bị xuyên tạc
  23. 33. Gây xao nhãng, mất tập trung
  24. 34. Đàn hồi, co giãn
  25. 35. Làm lúng túng, làm ai ngượng
  26. 36. Chạm trán, đương đầu với
  27. 37. Phá hủy, phá bỏ
  28. 38. Tiêu thụ, tiêu dùng
  29. 41. Quấy rầy, làm phiền