Across
- 1. nổi tiếng, được nhiều người biết đến
- 3. đặt/để một vật nằm ngang hoặc phẳng
- 6. hoàng tử, con trai của vua
- 9. tình trạng, trạng thái hiện tại của người/vật
- 10. sự gây hại, làm tổn thương hoặc gây vấn đề
- 11. một việc khó, cần cố gắng để hoàn thành
- 13. sự khác nhau giữa hai hay nhiều thứ
- 15. ở bên cạnh, ngay sát ai/cái gì
- 16. cho phép ai đó làm gì / để điều gì đó xảy ra
- 17. người rất giỏi, có kiến thức/kỹ năng cao trong một lĩnh vực
- 19. lực / sức mạnh dùng để đẩy, kéo, mở…
Down
- 2. xảy ra bất ngờ, rất nhanh
- 4. thông báo / tuyên bố một điều để mọi người biết
- 5. chia một thứ thành nhiều phần nhỏ
- 7. khẳng định / nói rằng điều gì đó là đúng
- 8. vì vậy / do đó (dùng để chỉ kết quả/lý do)
- 11. đóng góp (tiền/công sức/ý tưởng) để giúp việc gì thành công
- 12. cảm nhận/nhận ra điều gì mà không cần được nói
- 14. hòa bình, thời gian không có chiến tranh
- 18. bảo vệ ai đó khỏi bị thương/bị hại
