G6 U2 GS My house

123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767778798081828384858687888990919293949596979899100101102103104105106107108109110111
Across
  1. 1. A nằm ở vị trí trung gian, với một đối tượng ở mỗi phía
  2. 3. Ở tại một địa chỉ được xác định bằng số nhà và tên đường
  3. 6. Ở tại nơi người ta đến để xem phim trên màn ảnh lớn
  4. 8. Ở trên tầng thấp nhất trong một tòa nhà nhiều tầng
  5. 10. Có vẻ đẹp hấp dẫn như trong một bức tranh
  6. 11. Cãi nhau và trở nên không còn thân thiết với ai
  7. 13. Ở về phía đối diện với bên tay phải
  8. 15. Ở trên phần cao nhất của một vật dùng để đặt đồ
  9. 18. Ở trên một phương tiện có hai bánh và động cơ
  10. 19. Ở trong một thị trấn vùng núi nổi tiếng ở phía Bắc
  11. 24. Ở tại một địa chỉ dùng để nhận và gửi thư điện tử
  12. 28. Khu vực đô thị lớn có đông dân cư
  13. 31. Nhà được xây trên một chiếc thuyền
  14. 34. Phòng dùng để nấu và chuẩn bị thức ăn
  15. 35. Ở trong phạm vi một thành phố lớn ở miền Nam Việt Nam
  16. 36. Ở trên phần bên ngoài hoặc phía trên của một vật
  17. 43. Căn hộ nằm trong một tòa nhà có nhiều nơi ở
  18. 45. Chăm sóc một người
  19. 47. Vị trí nằm ở giữa một khu vực
  20. 51. Người chuẩn bị và nấu thức ăn
  21. 52. Bồn dùng để rửa tay, bát đĩa hoặc đồ vật
  22. 53. Tầng nằm dưới mặt đất của một tòa nhà
  23. 54. Ở tại nơi một người thường sinh sống
  24. 59. Căn hộ sang trọng nằm ở tầng cao nhất của một tòa nhà
  25. 60. Ở tại nơi một người thực hiện công việc của mình
  26. 62. Ngôi nhà thường nằm trong khu dân cư đô thị
  27. 65. Người sống trong một ngôi làng
  28. 67. Bề mặt phẳng dùng để đặt hoặc lưu trữ đồ vật
  29. 68. Không có bụi bẩn hoặc rác
  30. 69. Ngôi nhà nối liền với những ngôi nhà khác thành một dãy
  31. 73. Ở trong phạm vi một thành phố ven biển nổi tiếng
  32. 74. Ngôi nhà được xây trên các cột cao
  33. 75. A nằm ở phía sau B, với B ở phía trước A
  34. 77. Thiết bị dùng để tắm bằng nước
  35. 79. Đồ nội thất có nhiều ngăn kéo để cất quần áo
  36. 80. Làm cho một nơi sạch sẽ và gọn gàng
  37. 84. Ở trong lãnh thổ của một quốc gia rộng lớn ở châu Á
  38. 87. Ở khu vực nằm về phía trên trên bản đồ thông thường
  39. 88. Đồ dùng để đựng hoặc phục vụ thức ăn
  40. 91. Ở trên hoặc dọc theo một con đường
  41. 96. Ghế dài có đệm dành cho nhiều người ngồi
  42. 97. Khu đô thị nhỏ hơn thành phố
  43. 98. Ở trên hoặc dọc theo một con đường
  44. 100. Tủ lớn dùng để treo và cất quần áo
  45. 103. Ở tại một khu đất dùng để trồng trọt hoặc chăn nuôi
  46. 106. Bữa ăn chính thường được dùng vào buổi tối
  47. 107. Có mối quan hệ tốt và hòa thuận với ai
  48. 108. Khu dân cư nhỏ ở vùng nông thôn
  49. 109. Ở tại một địa điểm được xác định rõ
  50. 110. Cửa hàng lớn bán nhiều loại hàng hóa khác nhau
  51. 111. A nằm thấp hơn và ở phía dưới B
Down
  1. 2. Ở bên trong một vật dùng để chứa đồ
  2. 4. Bắt đầu sống ổn định và bình yên hơn
  3. 5. Ở bên trong một ngôi nhà
  4. 7. Thiết bị tạo ra ánh sáng
  5. 9. Làm ai đó thất vọng vì không đáp ứng được kỳ vọng
  6. 12. A nằm ngay bên cạnh B, ở vị trí rất gần và gần như không có khoảng cách giữa hai đối tượng
  7. 14. Ở vị trí nằm giữa hai người hoặc hai vật
  8. 16. Ngôi nhà lớn và thường có sân vườn
  9. 17. Phòng hoặc thiết bị dùng để đi vệ sinh
  10. 20. Nơi tập thể dục và rèn luyện sức khỏe
  11. 21. Ở trong môi trường mạng toàn cầu
  12. 22. Hướng mặt trời mọc
  13. 23. Hình ảnh được vẽ hoặc chụp
  14. 25. Phần nhô ra bên ngoài tòa nhà để đứng hoặc ngồi
  15. 26. Trở lại mối quan hệ với ai sau khi đã chia tay
  16. 27. Ngôi nhà nhỏ thường ở vùng nông thôn
  17. 29. Ở tại một công trình rất cao và nổi bật trong một đô thị lớn
  18. 30. Gặp gỡ hoặc tụ họp cùng ai
  19. 32. Ngôi nhà một tầng, thường có mái thấp
  20. 33. Ở trong phạm vi thủ đô của Việt Nam
  21. 37. Khu vực hoặc lối đi bên trong một ngôi nhà
  22. 38. Ở tại nơi học sinh đến để học tập
  23. 39. Căn hộ trong một tòa nhà
  24. 40. Quần áo cần giặt hoặc hoạt động giặt quần áo
  25. 41. Ở vị trí ngay bên cạnh một người hoặc vật
  26. 42. Thiết bị dùng để nấu thức ăn
  27. 44. Trở thành người trưởng thành sau thời thơ ấu
  28. 46. Khu đất trống nằm cạnh hoặc phía sau một ngôi nhà
  29. 48. Ở trên bề mặt thẳng đứng bao quanh một căn phòng
  30. 49. Nơi dùng để đỗ hoặc cất ô tô
  31. 50. Hướng mặt trời lặn
  32. 51. Có hành động hoặc suy nghĩ rất khác thường
  33. 55. Ở vị trí phía trước một người hoặc vật
  34. 56. Đồ nội thất có cánh dùng để cất đồ
  35. 57. Chết, qua đời
  36. 58. Ở khu vực nằm về phía mặt trời lặn
  37. 61. Thiết bị dùng để giữ thực phẩm ở nhiệt độ thấp
  38. 63. Hướng đối diện với hướng bắc
  39. 64. Người làm công việc dọn dẹp
  40. 66. Máy dùng để rửa bát đĩa
  41. 70. Ở vị trí nằm giữa các phần khác
  42. 71. Ngôi nhà ở vùng nông thôn
  43. 72. Đồ nội thất dùng để ngủ
  44. 76. Ở khu vực nằm về phía dưới trên bản đồ thông thường
  45. 78. Ở trong lãnh thổ của một quốc gia Đông Nam Á
  46. 81. Ở trong phạm vi một đô thị cổ nổi tiếng với kiến trúc và phố cổ
  47. 82. Ở khu vực nằm về phía mặt trời mọc
  48. 83. Căn hộ nhỏ thường gồm một không gian chính
  49. 85. Ở bên trong một phương tiện chở khách có tính phí
  50. 86. A nằm ở phía trước B theo vị trí hoặc hướng nhìn
  51. 89. Ở trong một khu nghỉ dưỡng vùng núi phía Bắc
  52. 90. Ở về phía đối diện với bên tay trái
  53. 92. Khác thường và khó hiểu
  54. 93. Hướng đối diện với hướng nam
  55. 94. Hoạt động đi mua hàng hóa
  56. 95. Ở trên một phương tiện có hai bánh và dùng bàn đạp
  57. 99. Tòa nhà rất cao có nhiều tầng
  58. 101. Người mà mình không biết hoặc chưa từng gặp
  59. 102. Ở trong lãnh thổ của một quốc gia ở Bắc Mỹ
  60. 104. Tòa nhà lớn và sang trọng dành cho vua hoặc hoàng gia
  61. 105. Ở bên trong một phương tiện có bốn bánh