Across
- 1. A nằm ở vị trí trung gian, với một đối tượng ở mỗi phía
- 3. Ở tại một địa chỉ được xác định bằng số nhà và tên đường
- 6. Ở tại nơi người ta đến để xem phim trên màn ảnh lớn
- 8. Ở trên tầng thấp nhất trong một tòa nhà nhiều tầng
- 10. Có vẻ đẹp hấp dẫn như trong một bức tranh
- 11. Cãi nhau và trở nên không còn thân thiết với ai
- 13. Ở về phía đối diện với bên tay phải
- 15. Ở trên phần cao nhất của một vật dùng để đặt đồ
- 18. Ở trên một phương tiện có hai bánh và động cơ
- 19. Ở trong một thị trấn vùng núi nổi tiếng ở phía Bắc
- 24. Ở tại một địa chỉ dùng để nhận và gửi thư điện tử
- 28. Khu vực đô thị lớn có đông dân cư
- 31. Nhà được xây trên một chiếc thuyền
- 34. Phòng dùng để nấu và chuẩn bị thức ăn
- 35. Ở trong phạm vi một thành phố lớn ở miền Nam Việt Nam
- 36. Ở trên phần bên ngoài hoặc phía trên của một vật
- 43. Căn hộ nằm trong một tòa nhà có nhiều nơi ở
- 45. Chăm sóc một người
- 47. Vị trí nằm ở giữa một khu vực
- 51. Người chuẩn bị và nấu thức ăn
- 52. Bồn dùng để rửa tay, bát đĩa hoặc đồ vật
- 53. Tầng nằm dưới mặt đất của một tòa nhà
- 54. Ở tại nơi một người thường sinh sống
- 59. Căn hộ sang trọng nằm ở tầng cao nhất của một tòa nhà
- 60. Ở tại nơi một người thực hiện công việc của mình
- 62. Ngôi nhà thường nằm trong khu dân cư đô thị
- 65. Người sống trong một ngôi làng
- 67. Bề mặt phẳng dùng để đặt hoặc lưu trữ đồ vật
- 68. Không có bụi bẩn hoặc rác
- 69. Ngôi nhà nối liền với những ngôi nhà khác thành một dãy
- 73. Ở trong phạm vi một thành phố ven biển nổi tiếng
- 74. Ngôi nhà được xây trên các cột cao
- 75. A nằm ở phía sau B, với B ở phía trước A
- 77. Thiết bị dùng để tắm bằng nước
- 79. Đồ nội thất có nhiều ngăn kéo để cất quần áo
- 80. Làm cho một nơi sạch sẽ và gọn gàng
- 84. Ở trong lãnh thổ của một quốc gia rộng lớn ở châu Á
- 87. Ở khu vực nằm về phía trên trên bản đồ thông thường
- 88. Đồ dùng để đựng hoặc phục vụ thức ăn
- 91. Ở trên hoặc dọc theo một con đường
- 96. Ghế dài có đệm dành cho nhiều người ngồi
- 97. Khu đô thị nhỏ hơn thành phố
- 98. Ở trên hoặc dọc theo một con đường
- 100. Tủ lớn dùng để treo và cất quần áo
- 103. Ở tại một khu đất dùng để trồng trọt hoặc chăn nuôi
- 106. Bữa ăn chính thường được dùng vào buổi tối
- 107. Có mối quan hệ tốt và hòa thuận với ai
- 108. Khu dân cư nhỏ ở vùng nông thôn
- 109. Ở tại một địa điểm được xác định rõ
- 110. Cửa hàng lớn bán nhiều loại hàng hóa khác nhau
- 111. A nằm thấp hơn và ở phía dưới B
Down
- 2. Ở bên trong một vật dùng để chứa đồ
- 4. Bắt đầu sống ổn định và bình yên hơn
- 5. Ở bên trong một ngôi nhà
- 7. Thiết bị tạo ra ánh sáng
- 9. Làm ai đó thất vọng vì không đáp ứng được kỳ vọng
- 12. A nằm ngay bên cạnh B, ở vị trí rất gần và gần như không có khoảng cách giữa hai đối tượng
- 14. Ở vị trí nằm giữa hai người hoặc hai vật
- 16. Ngôi nhà lớn và thường có sân vườn
- 17. Phòng hoặc thiết bị dùng để đi vệ sinh
- 20. Nơi tập thể dục và rèn luyện sức khỏe
- 21. Ở trong môi trường mạng toàn cầu
- 22. Hướng mặt trời mọc
- 23. Hình ảnh được vẽ hoặc chụp
- 25. Phần nhô ra bên ngoài tòa nhà để đứng hoặc ngồi
- 26. Trở lại mối quan hệ với ai sau khi đã chia tay
- 27. Ngôi nhà nhỏ thường ở vùng nông thôn
- 29. Ở tại một công trình rất cao và nổi bật trong một đô thị lớn
- 30. Gặp gỡ hoặc tụ họp cùng ai
- 32. Ngôi nhà một tầng, thường có mái thấp
- 33. Ở trong phạm vi thủ đô của Việt Nam
- 37. Khu vực hoặc lối đi bên trong một ngôi nhà
- 38. Ở tại nơi học sinh đến để học tập
- 39. Căn hộ trong một tòa nhà
- 40. Quần áo cần giặt hoặc hoạt động giặt quần áo
- 41. Ở vị trí ngay bên cạnh một người hoặc vật
- 42. Thiết bị dùng để nấu thức ăn
- 44. Trở thành người trưởng thành sau thời thơ ấu
- 46. Khu đất trống nằm cạnh hoặc phía sau một ngôi nhà
- 48. Ở trên bề mặt thẳng đứng bao quanh một căn phòng
- 49. Nơi dùng để đỗ hoặc cất ô tô
- 50. Hướng mặt trời lặn
- 51. Có hành động hoặc suy nghĩ rất khác thường
- 55. Ở vị trí phía trước một người hoặc vật
- 56. Đồ nội thất có cánh dùng để cất đồ
- 57. Chết, qua đời
- 58. Ở khu vực nằm về phía mặt trời lặn
- 61. Thiết bị dùng để giữ thực phẩm ở nhiệt độ thấp
- 63. Hướng đối diện với hướng bắc
- 64. Người làm công việc dọn dẹp
- 66. Máy dùng để rửa bát đĩa
- 70. Ở vị trí nằm giữa các phần khác
- 71. Ngôi nhà ở vùng nông thôn
- 72. Đồ nội thất dùng để ngủ
- 76. Ở khu vực nằm về phía dưới trên bản đồ thông thường
- 78. Ở trong lãnh thổ của một quốc gia Đông Nam Á
- 81. Ở trong phạm vi một đô thị cổ nổi tiếng với kiến trúc và phố cổ
- 82. Ở khu vực nằm về phía mặt trời mọc
- 83. Căn hộ nhỏ thường gồm một không gian chính
- 85. Ở bên trong một phương tiện chở khách có tính phí
- 86. A nằm ở phía trước B theo vị trí hoặc hướng nhìn
- 89. Ở trong một khu nghỉ dưỡng vùng núi phía Bắc
- 90. Ở về phía đối diện với bên tay trái
- 92. Khác thường và khó hiểu
- 93. Hướng đối diện với hướng nam
- 94. Hoạt động đi mua hàng hóa
- 95. Ở trên một phương tiện có hai bánh và dùng bàn đạp
- 99. Tòa nhà rất cao có nhiều tầng
- 101. Người mà mình không biết hoặc chưa từng gặp
- 102. Ở trong lãnh thổ của một quốc gia ở Bắc Mỹ
- 104. Tòa nhà lớn và sang trọng dành cho vua hoặc hoàng gia
- 105. Ở bên trong một phương tiện có bốn bánh
