Unit 8

1234567891011121314151617181920212223242526
Across
  1. 1. Món ăn ngọt dùng sau bữa chính
  2. 3. Loại vật liệu mềm dùng để may mặc
  3. 7. Hoạt động vui mừng nhân một dịp đặc biệt
  4. 11. Sản phẩm có hoa văn được tạo bằng chỉ trên vải
  5. 13. Có khả năng nổi bật trong một lĩnh vực nào đó
  6. 15. Mang đặc điểm của phong tục lâu đời
  7. 17. Vật dùng trong bếp để nấu ăn, cầm tay khi sử dụng
  8. 18. Có nhiều trải nghiệm thực tế trong một lĩnh vực
  9. 21. Đưa ra lựa chọn sau khi cân nhắc
  10. 24. Kiểu nhà được dựng cao khỏi mặt đất bằng cột
  11. 26. Tổng số người đang sống trong một khu vực
Down
  1. 2. Tạo hoa văn trên vải bằng kim và chỉ
  2. 4. Điều được giữ lại qua nhiều thế hệ như một thói quen văn hoá
  3. 5. Thứ được tạo ra để bán hoặc sử dụng
  4. 6. Hoạt động trang trọng theo nghi thức nhất định
  5. 8. Loại khăn dùng để che hoặc quấn đầu
  6. 9. Một kim loại màu sáng, hay dùng làm trang sức
  7. 10. Hình trang trí lặp lại trên bề mặt
  8. 12. Thuộc về một nhóm người có văn hoá riêng
  9. 14. Những thứ dùng để mặc trên cơ thể
  10. 16. Loại gạo dẻo, thường dùng nấu món truyền thống
  11. 19. Quá trình tạo ra sản phẩm hoặc hàng hóa
  12. 20. Kết quả cuối cùng sau khi đã lựa chọn
  13. 22. Đồ mặc phía trước cơ thể để tránh bị bẩn khi làm bếp
  14. 23. Làm chín bằng hơi nước nóng
  15. 25. Một loại nhạc cụ kim loại, phát ra âm thanh vang khi gõ