All Crossword Puzzles
Week 6 Crossword 2026-08-19
Across
- Wanting to know or learn something.
- A substance used to treat or prevent illness.
- Special celebrations or activities held for a particular occasion.
- The natural world around us, including air, water, land, plants and animals.
- Something that you recognise because you have seen, heard or experienced it before.
- Unusual, amazing or far beyond what is ordinary.
- An unexpected event that causes damage or injury
- A trip or exciting experience, often involving something unusual or risky.
Down
- The sharing of information, ideas or feelings between people.
- A high-pitched sound made by blowing air through your lips or a small object.
- A trip or exciting experience, often involving something unusual or risky.
- The system that manages and makes decisions for a country.
- Something that proves or helps to show that something is true
- To divide or keep things apart.
- Very valuable or important to you.
15 Clues: To divide or keep things apart. • Very valuable or important to you. • Wanting to know or learn something. • A substance used to treat or prevent illness. • Unusual, amazing or far beyond what is ordinary. • An unexpected event that causes damage or injury • The system that manages and makes decisions for a country. • ...
Teka teki bahasa Arab 2026-08-19
21 Clues: فَمٌ • رِجلٌ • سَقفٌ • قَلمٌ • مُرٌّ • شَفةٌ • بَطنٌ • تَمرٌ • شَعرٌ • سُورٌ • فَصلٌ • مَقصفٌ • غُرفةٌ • نافذةٌ • لَذيذٌ • بِلاطٌ • سَريرٌ • مَنجُو • جُوافةٌ • دُكَّانٌ • بَرّايةٌ
TS10-TOPIC 4 - CITY AND COUNTRYSIDE P.1 2026-08-19
Across
- Hoạt động lao động công ích, phục vụ cộng đồng không lấy lương nhằm giúp đỡ những hoàn cảnh khó khăn.
- Tổng mức chi tiêu ngân sách của một chính phủ hoặc chi phí tài chính của một doanh nghiệp trong một năm.
- Quá trình tăng trưởng, sự tiến hóa vượt bậc của một nền kinh tế hoặc sự hình thành của một dự án.
- Trạng thái bất biến, giữ nguyên vẹn giá trị nguyên bản và không hề chịu tác động của dòng thời gian.
- Tính xác thực, độ tin cậy cao và sự nguyên bản không hề có bất kỳ sự giả mạo nào của một món đồ cổ.
- Giá cả bình dân, hợp lý, giúp người mua tiết kiệm được ngân sách nhưng vẫn đảm bảo công năng sử dụng.
- Tài sản – bất kỳ dòng tiền, bất động sản hoặc vật chất có giá trị kinh tế thuộc quyền sở hữu của một ai đó.
- Đám đông tụ tập đông đúc tại quảng trường để theo dõi các sự kiện âm nhạc hoặc lễ hội đường phố.
- Mức sống – tổng chi phí tiền bạc cần thiết để trang trải cho các nhu yếu phẩm, nhà ở tại một thành phố.
- Quy trình quy hoạch, xây dựng lại các khu khu dân cư cũ kỹ thành các khu đô thị hiện đại hơn.
- Sự điềm tĩnh, thanh thản trong tâm hồn giúp con người đưa ra những quyết định sáng suốt khi gặp sự cố.
- Hành động làm giảm giá trị danh tiếng của một thương hiệu hoặc làm hạ giá thành của một mặt hàng.
- Khách hàng – người đến cửa hàng để lựa chọn, trải nghiệm dịch vụ và chi trả tiền bạc để mua sản phẩm.
- Trạng thái bận rộn với lịch trình dày đặc, hoặc một con phố tấp nập xe cộ qua lại vào giờ cao điểm.
- Một cách đầy lôi cuốn, bắt mắt (ví dụ: các món ăn được bài trí vô cùng đẹp mắt trên đĩa).
- Trạng thái bình tĩnh của tâm trí trước áp lực, hoặc một mặt hồ phẳng lặng không một gợn sóng.
- Một cách đầy hiệu quả, giải quyết dứt điểm các công đoạn công việc một cách thông minh và tốc độ.
- Hoạt động dọn dẹp vệ sinh nhà cửa, lau kính hoặc hút bụi được thực hiện định kỳ hàng tuần.
- Hành vi đối xử, cách thức quản lý một dự án nghiên cứu hoặc thao tác dẫn điện của vật liệu kim loại.
- Hành động lau chùi, quét dọn để biến một không gian bẩn thỉu trở nên ngăn nắp, sạch sẽ hoàn toàn.
- Hệ thống làm việc trì trệ, kém hiệu quả, tốn nhiều thời gian và tiền bạc nhưng sản lượng đầu ra thấp.
- Hành động quyết định, xác định chính xác nguyên nhân gây ra sự cố hoặc định đoạt kết quả cuộc đua.
- Hành động cùng gia đình hoặc bạn bè đi ăn tiệm tại các nhà hàng, quán ăn thay vì nấu nướng tại nhà.
- Tình trạng sạch sẽ, hợp vệ sinh của một môi trường sống hoặc một khu vực nhà bếp nấu ăn.
- Địa điểm du lịch nổi tiếng thu hút đông đảo du khách ghé thăm, hoặc sức hút của một thỏi nam châm.
- Gia súc – tên gọi chung cho nhóm động vật bốn chân được chăn nuôi để lấy thịt hoặc sữa như bò và trâu.
- Một cách đầy tiết kiệm, chi phí thấp giúp hoàn thành mục tiêu mà không tốn kém nhiều tiền bạc.
- Hiệu suất hoạt động, chỉ số đo lường năng lực tối ưu hóa thời gian và tiền bạc của một quy trình.
- Tình trạng quá tải dân số, mật độ người tập trung quá đông gây áp lực lớn lên hệ thống hạ tầng đô thị.
- Công viên giải trí quy mô lớn với nhiều trò chơi cảm giác mạnh và các hoạt động vui chơi giải trí.
- Có lợi, mang lại hiệu quả tốt cho quá trình phát triển thể chất hoặc công việc kinh doanh.
- Một cách đầy kiên định, dũng cảm tiến về phía trước bất chấp mọi rủi ro và lời bàn tán xung quanh.
- Hội đồng thành phố – cơ quan quản lý nhà nước chịu trách nhiệm đưa ra các quyết định về quy hoạch đô thị.
- Những món đồ hiệu đắt đỏ, xa xỉ có mức giá vượt xa khả năng chi trả của người tiêu dùng bình thường.
- Hành động phát triển năng lực cá nhân, mở rộng quy mô kinh doanh hoặc nâng cấp một hệ thống công nghệ.
- Một cách có ích, mang lại nhiều tác động tích cực và thuận lợi cho mục tiêu chung của tập thể.
- Một cách rẻ tiền, tiết kiệm tối đa chi phí sản xuất nhưng có thể đi kèm rủi ro về độ bền sản phẩm.
- Tòa nhà cao tầng, công trình kiến trúc kiên cố được dựng lên để làm nhà ở hoặc văn phòng làm việc.
- Bờ sông – dải đất ven sông nơi người dân thường đến đi dạo, câu cá hoặc hóng mát vào buổi chiều.
Down
- Độ phức tạp, tính chất tinh vi khó hiểu của một hệ thống máy móc hoặc một thuật toán máy tính.
- Trạng thái bị lôi cuốn, cảm thấy vô cùng hứng thú và bị hấp dẫn bởi một đối tượng cụ thể nào đó.
- Không gian rạp chiếu phim hoặc xe buýt chật ních người, không còn một chỗ trống vào ngày lễ.
- Vùng đất hoang sơ chưa hề có sự can thiệp của các dự án xây dựng hay hoạt động kinh tế của con người.
- Từ hạn định trong ngữ pháp, hoặc yếu tố cốt lõi đóng vai trò định đoạt xu hướng phát triển của sự việc.
- Vẻ đẹp lôi cuốn, sự quyến rũ tự nhiên của một ngoại hình hoặc tính hấp dẫn của một dự án đầu tư.
- Sản phẩm chính hãng, đời thực hoặc một trải nghiệm mang tính bản địa sâu sắc, không bị thương mại hóa.
- Hành động tiêu tốn năng lượng cơ thể, phân bổ nguồn lực hoặc chi tiêu một khoản tiền lớn vào dự án.
- Một khu phức hợp tòa nhà đồ sộ, hoặc một vấn đề nan giải có cấu trúc vô cùng rắc rối, phức tạp.
- Quốc gia hoặc khu vực có nền kinh tế phát triển vượt bậc, cơ sở hạ tầng giao thông hiện đại và đồng bộ.
- Quận, huyện hoặc một vùng địa lý được phân chia rõ ràng để phục vụ cho công tác quản lý hành chính.
- Khả năng tiếp cận về mặt tài chính, chỉ số đo lường mức độ phù hợp của giá sản phẩm với người mua.
- Sự kiên định, lòng quyết tâm sắt đá giúp con người vượt qua mọi nghịch cảnh để đạt mục tiêu.
- Vùng nông thôn thanh bình với đồng ruộng xanh ngát, không khí trong lành và thưa thớt dân cư.
- Nhà phát triển phần mềm máy tính, hoặc chủ đầu tư đứng sau các dự án bất động sản lớn.
- Bầu không khí nhộn nhịp, hối hả và tràn đầy sức sống tại các khu chợ trung tâm thành phố.
- Con đường đất gồ ghề, nhiều ổ gà gây ra sự rung lắc mạnh và khó khăn cho các phương tiện di chuyển.
- Hành động xây dựng công trình, thiết lập một hệ thống cấu trúc hoặc phát triển một mối quan hệ bền vững.
- Một người có ý chí kiên cường, luôn nỗ lực hết mình và không bao giờ từ bỏ kế hoạch đã đề ra.
- Tính chất dễ thay đổi, thất thường (ví dụ: thời tiết vùng núi vô cùng thất thường, khó dự đoán trước).
- Thợ xây – người trực tiếp nhào trộn xi măng, đặt từng viên gạch để hoàn thiện các công trình nhà ở.
- Hành động thay đổi diện mạo, biến đổi tính chất, hoặc danh từ chỉ số tiền thối lại sau khi mua hàng.
- Người có tính cách cởi mở, dễ tính, luôn lạc quan và thoải mái trong các mối quan hệ xã hội.
- Lợi ích – những giá trị tích cực, lợi nhuận hoặc sự hỗ trợ mà một chính sách mang lại cho con người.
- Cư dân sinh sống lâu năm tại một môi trường cụ thể (như cư dân đô thị hoặc người sống ở vùng núi).
- Hành động thu hút ánh nhìn, lôi kéo sự chú ý hoặc tạo ra lực hút đưa các vật thể lại gần nhau.
- Các nước đang phát triển, nền kinh tế đang trong giai đoạn chuyển mình và công nghiệp hóa mạnh mẽ.
- Trạng thái giá rẻ của hàng hóa trên thị trường, hoặc tính chất kém chất lượng của một nguyên liệu.
- Hệ thống làm việc hiệu quả, năng suất cao, hoàn thành mục tiêu nhanh chóng mà không gây lãng phí nguồn lực.
- Bản đồ thành phố giúp người dùng định vị các tuyến đường giao thông và vị trí các địa điểm công cộng.
- Trạng thái chật chội kinh khủng, vượt quá sức chứa tiêu chuẩn của một lớp học hoặc một chuyến tàu.
- Một lượng hoặc tổng số lượng cụ thể của vật chất không đếm được như tiền bạc, thời gian hoặc nước.
- Khả năng chi trả tiền bạc để mua một món hàng hoặc có đủ thời gian để thực hiện một công việc.
- Giá thành thấp, bình dân, hoặc dùng để mô tả một sản phẩm có chất lượng kém, dễ hư hỏng.
- Một ngoại hình xinh đẹp, bắt mắt hoặc một lời đề nghị công việc có mức lương vô cùng hấp dẫn.
- Sự kém hiệu quả, lỗ hổng trong khâu quản lý gây ra tình trạng lãng phí nhân lực và tài nguyên.
- Một cách vô cùng tốn kém, xa hoa (ví dụ: căn phòng được trang hoàng bằng toàn đồ nội thất đắt tiền).
- Khoản chi phí phát sinh thực tế mà bạn phải tự chi trả cho các hoạt động đi lại hoặc ăn uống hàng ngày.
- Giá cả phải chăng, vừa vặn với túi tiền của đại đa số người tiêu dùng có thu nhập trung bình.
- Một cách bình tĩnh, ung dung giải quyết vấn đề mà không hề tỏ ra hoảng loạn hay nóng giận.
- Khu vực trung tâm sầm uất nhất của thành phố, nơi tập trung các tòa nhà văn phòng và trung tâm thương mại.
80 Clues: Nhà phát triển phần mềm máy tính, hoặc chủ đầu tư đứng sau các dự án bất động sản lớn. • Tình trạng sạch sẽ, hợp vệ sinh của một môi trường sống hoặc một khu vực nhà bếp nấu ăn. • Giá thành thấp, bình dân, hoặc dùng để mô tả một sản phẩm có chất lượng kém, dễ hư hỏng. • ...
None of my Friends Like Concert 2026-08-19
TS10-TOPIC 3 - HOBBIES AND ENTERTAINEMENT P.4 2026-08-19
Across
- Người đam mê lướt ván đường phố, thực hiện các cú nhảy kỹ thuật điêu luyện cùng chiếc ván nhỏ.
- Hành vi chơi xấu, phi thể thao, sử dụng tiểu xảo để gian lận nhằm đạt được chiến thắng bằng mọi giá.
- Hoạt động đi tham quan các viện bảo tàng lịch sử để chiêm ngưỡng những cổ vật và di sản của quá khứ.
- Tâm trạng bàng hoàng, sửng sốt không thốt nên lời trước một sự việc bất ngờ xảy ra ngay trước mắt.
- Thể loại phim hoặc truyện giật gân, ly kỳ với những nút thắt nghẹt thở thử thách trí não người xem.
- Một kiệt tác nghệ thuật đích thực, tác phẩm vô giá được tạo nên từ bộ óc vĩ đại của người nghệ sĩ.
- Hiện tượng một sự kiện, lễ hội hoặc cuộc họp chính thức được diễn ra tại một không gian và thời gian cụ thể.
- Một cách đầy cuồng bạo, dữ dội (ví dụ: ngọn gió cuồng phong rung lắc mạnh mẽ các hàng cây).
- Thuộc về tinh thần thể thao thượng võ, công bằng và tôn trọng các quy định chung của ban tổ chức.
- Cuộc khảo sát, thăm dò ý kiến khách hàng thông qua bảng câu hỏi chi tiết nhằm thu thập dữ liệu thống kê.
- Một trải nghiệm tồi tệ, kinh khủng hoặc một món ăn có hương vị vô cùng dở tệ làm mất lòng thực khách.
- Chất liệu len tự nhiên thu hoạch từ việc xén lớp lông dày mịn của những chú cừu.
- Trạng từ chỉ tần suất thỉnh thoảng, đôi khi mới xảy ra của một hành động hay sự việc.
- Người nghiện mua sắm, luôn có khao khát tiêu tiền vào quần áo, đồ đạc một cách vô điều kiện.
- Vận động viên sử dụng một tấm ván duy nhất để thực hiện các màn lướt và nhào lộn trên tuyết.
- Năng khiếu thiên bẩm vượt trội của một người trong một lĩnh vực nghệ thuật hoặc học thuật cụ thể.
- Bộ môn thể thao mạo hiểm lướt sóng, người chơi đứng trên một tấm ván phẳng và lao đi trên đỉnh ngọn sóng biển khổng lồ.
- Chỉ số đo lường vận tốc dịch chuyển nhanh hay chậm của một vật thể trong một khoảng thời gian.
- Buổi biểu diễn chương trình nghệ thuật công cộng, hoặc hành động phơi bày, chỉ cho ai đó thấy một vật.
- Tính chất xoăn tít, xốp mềm như len, hoặc tính từ chỉ những suy nghĩ mơ hồ, thiếu đi sự rõ ràng mạch lạc.
- Chiếc ván trượt bằng gỗ phẳng có gắn bốn bánh xe nhỏ chuyên dụng ở trục bên dưới mặt ván.
- Trung tâm thể thao – tổ hợp nhà thi đấu, bể bơi và sân bãi dành cho người dân đến tập luyện sức khỏe.
- Người đam mê chinh phục đại dương, có khả năng giữ thăng bằng cực tốt trên tấm ván trượt giữa những con sóng.
- Sân khấu trung tâm – nơi được nâng cao lên để các nghệ sĩ đứng biểu diễn dưới ánh đèn chiếu rọi.
- Hoạt động xách xe đạp ra ngoài và thực hiện một chuyến thong dong dạo chơi qua các con phố.
- Tính từ mô tả một quy trình xử lý thủ tục hoặc một chiếc xe đua chuyển động cực kỳ nhanh chóng.
- Một cách đầy ly kỳ, mang lại cảm giác tim đập chân run vô cùng kích thích cho người theo dõi.
- Sự bất tài, hoàn toàn trống rỗng về năng khiếu nghệ thuật dù có nỗ lực cố gắng thể hiện.
- Chiếc ống thở bằng nhựa giúp người lặn có thể lấy oxy mà không cần phải ngẩng đầu lên khỏi mặt nước.
- Hành vi bạo lực hung hãn, sử dụng sức mạnh thể chất để gây tổn thương nghiêm trọng cho người khác.
- Lời gợi ý, lời đề xuất một ý tưởng hoặc giải pháp giúp người khác giải quyết một vấn đề.
- Người mua sắm lướt qua các gian hàng tại trung tâm thương mại để tìm kiếm món đồ ưng ý.
- Hành động nhấn nút bật một thiết bị điện (như bật tivi, bật đèn) để đưa nó vào trạng thái hoạt động.
- Tấm ván trượt tuyết bản rộng và dẹt, được thiết kế riêng để lướt trên những sườn núi phủ đầy tuyết.
- Một nhân vật hoặc địa điểm nổi tiếng lừng lẫy, được đông đảo công chúng biết mặt gọi tên từ lâu.
- Một cách đầy tinh thần thể thao, chơi đẹp và chấp nhận kết quả thắng thua một cách vẻ vang.
- Bộ môn thể thao hoặc hoạt động rèn luyện thân thể bằng cách quạt tay đạp chân để di chuyển dưới nước.
- Bộ môn thể thao mùa đông mạo hiểm lướt ván trên tuyết tốc độ cao vô cùng thịnh hành.
- Bộ môn thể thao mạo hiểm trượt ván đầy tính nghệ thuật và thách thức trọng lực của giới trẻ.
- Người thợ dịch thuật thầm lặng chuyên biên dịch lời thoại và làm phụ đề cho các tác phẩm điện ảnh.
- Cụm động từ chỉ hành động tham gia, góp mặt và đóng góp sức mình vào một sự kiện hoặc một cuộc thi.
Down
- Danh từ chung chỉ tất cả các hoạt động thể chất có tính chất thi đấu đồng đội hoặc cá nhân.
- Một cách đáng kinh ngạc và gây sốc mạnh mẽ cho dư luận (ví dụ: mức giá đắt đỏ một cách vô lý).
- Hành động lướt sóng, hoặc nghĩa bóng chỉ việc lướt web vô định để tìm kiếm thông tin trên internet.
- Hoạt động lặn nông sát mặt nước, sử dụng kính lặn và một ống thở nhô lên không trung để ngắm san hô.
- Trò chơi điện tử tương tác chạy trên các hệ máy console, máy tính hoặc thiết bị cầm tay thông minh.
- Tiết mục biểu diễn nghệ thuật đường phố tự do của các nghệ sĩ múa, nhạc công tại các vỉa hè công cộng.
- Hành động đưa ra một ý kiến, đề xuất một kế hoạch hành động để mọi người cùng thảo luận cân nhắc.
- Trò chơi tập thể được thiết kế riêng nhằm thắt chặt tình đồng đội và sự phối hợp giữa các nhân viên.
- Có tính chất gợi mở, kích thích tư duy tưởng tượng hoặc ẩn chứa một ngụ ý xa xôi bên trong câu nói.
- Những chiếc áo len hoặc khăn choàng được dệt hoàn toàn từ chất liệu lông cừu giữ nhiệt rất tốt.
- Một cách nhanh chóng, tốc hành, giải quyết dứt điểm công việc mà không tốn nhiều thời gian chờ đợi.
- Chương trình tìm kiếm tài năng truyền hình thực tế, nơi các thí sinh thi triển những kỹ nghệ độc lạ.
- Thể loại trò chơi chiến thuật đòi hỏi người chơi phải tư duy đầu óc, bài binh bố trận để đánh bại đối phương.
- Hành động bơi lội trong bể bơi hoặc ngoài biển cả, tự do lướt đi trong lòng nước.
- Tính chất siêu tốc, tốc độ chóng mặt của một hệ thống xử lý dữ liệu mạng hoặc dịch vụ giao hàng.
- Dòng chữ phụ đề dịch nghĩa ngôn ngữ xuất hiện ở sát mép dưới cùng của màn hình phim ảnh.
- Hoạt động ngồi xem các đoạn phim trực tuyến trên mạng internet thông qua các nền tảng chia sẻ video.
- Thể loại phim truyền hình dài tập dài lê thê về đề tài mâu thuẫn gia đình và tình yêu đầy kịch tính.
- Người có tài năng xuất chúng, sở hữu năng lực vượt xa mức bình thường của số đông xã hội.
- Cửa hàng nhỏ kinh doanh một mặt hàng cụ thể, hoặc động từ chỉ hành động đi mua sắm.
- Bộ môn thể thao vua bóng đá (cách gọi phổ biến của người Mỹ để phân biệt với bóng bầu dục).
- Cơn lốc cảm xúc phấn khích, hồi hộp run rẩy dâng trào trong lòng khi trải nghiệm trò chơi cảm giác mạnh.
- Một người có dáng vẻ khỏe khoắn, đam mê thể thao hoặc một chiếc xe ô tô có thiết kế hầm hố.
- Một cảm giác hồi hộp, kịch tính tột độ khi được chứng kiến những pha hành động nguy hiểm dồn dập.
- Bộ phim nước ngoài đã được chèn thêm hệ thống chữ phụ đề để khán giả bản địa có thể hiểu được nội dung.
- Vấn nạn bạo lực, sự xung đột vũ lực gây ra những hậu quả thương tâm cho xã hội và gia đình.
- Buổi biểu diễn kịch nghệ trực tiếp của các diễn viên ngay trên sân khấu của một nhà hát cổ kính.
- Thể loại trò chơi mô phỏng thế giới thực, nơi bạn đóng vai trò lái máy bay, quản lý thành phố ảo.
- Hoạt động dạo quanh các cửa hàng để chọn mua quần áo, nhu yếu phẩm vào thời gian rảnh.
- Hành động bắt đầu theo đuổi và hình thành một sở thích mới hoàn toàn trong thời gian rảnh rỗi.
- Kình ngư – người có khả năng bơi lội điêu luyện hoặc vận động viên thi đấu tốc độ dưới làn nước xanh.
- Một tin tức giật gân, gây sốc tột độ vì tính chất bất ngờ và vượt ra khỏi luân thường đạo lý.
- Giải thi đấu thể thao quy mô lớn tập hợp nhiều đội bóng tranh tài theo thể thức loại trực tiếp.
- Một cách vô cùng tồi tệ, hoặc được dùng làm trạng từ nhấn mạnh mức độ cực kỳ cao của một tính chất tiêu cực.
- Cú sốc lớn về mặt tinh thần khi đột ngột đón nhận một thông tin dữ, hoặc hiện tượng điện giật vật lý.
76 Clues: Chất liệu len tự nhiên thu hoạch từ việc xén lớp lông dày mịn của những chú cừu. • Hành động bơi lội trong bể bơi hoặc ngoài biển cả, tự do lướt đi trong lòng nước. • Cửa hàng nhỏ kinh doanh một mặt hàng cụ thể, hoặc động từ chỉ hành động đi mua sắm. • Bộ môn thể thao mùa đông mạo hiểm lướt ván trên tuyết tốc độ cao vô cùng thịnh hành. • ...
TS10-TOPIC 3 - HOBBIES AND ENTERTAINEMENT P.4 2026-08-19
Across
- Người đam mê lướt ván đường phố, thực hiện các cú nhảy kỹ thuật điêu luyện cùng chiếc ván nhỏ.
- Hành vi chơi xấu, phi thể thao, sử dụng tiểu xảo để gian lận nhằm đạt được chiến thắng bằng mọi giá.
- Hoạt động đi tham quan các viện bảo tàng lịch sử để chiêm ngưỡng những cổ vật và di sản của quá khứ.
- Tâm trạng bàng hoàng, sửng sốt không thốt nên lời trước một sự việc bất ngờ xảy ra ngay trước mắt.
- Thể loại phim hoặc truyện giật gân, ly kỳ với những nút thắt nghẹt thở thử thách trí não người xem.
- Một kiệt tác nghệ thuật đích thực, tác phẩm vô giá được tạo nên từ bộ óc vĩ đại của người nghệ sĩ.
- Hiện tượng một sự kiện, lễ hội hoặc cuộc họp chính thức được diễn ra tại một không gian và thời gian cụ thể.
- Một cách đầy cuồng bạo, dữ dội (ví dụ: ngọn gió cuồng phong rung lắc mạnh mẽ các hàng cây).
- Thuộc về tinh thần thể thao thượng võ, công bằng và tôn trọng các quy định chung của ban tổ chức.
- Cuộc khảo sát, thăm dò ý kiến khách hàng thông qua bảng câu hỏi chi tiết nhằm thu thập dữ liệu thống kê.
- Một trải nghiệm tồi tệ, kinh khủng hoặc một món ăn có hương vị vô cùng dở tệ làm mất lòng thực khách.
- Chất liệu len tự nhiên thu hoạch từ việc xén lớp lông dày mịn của những chú cừu.
- Trạng từ chỉ tần suất thỉnh thoảng, đôi khi mới xảy ra của một hành động hay sự việc.
- Người nghiện mua sắm, luôn có khao khát tiêu tiền vào quần áo, đồ đạc một cách vô điều kiện.
- Vận động viên sử dụng một tấm ván duy nhất để thực hiện các màn lướt và nhào lộn trên tuyết.
- Năng khiếu thiên bẩm vượt trội của một người trong một lĩnh vực nghệ thuật hoặc học thuật cụ thể.
- Bộ môn thể thao mạo hiểm lướt sóng, người chơi đứng trên một tấm ván phẳng và lao đi trên đỉnh ngọn sóng biển khổng lồ.
- Chỉ số đo lường vận tốc dịch chuyển nhanh hay chậm của một vật thể trong một khoảng thời gian.
- Buổi biểu diễn chương trình nghệ thuật công cộng, hoặc hành động phơi bày, chỉ cho ai đó thấy một vật.
- Tính chất xoăn tít, xốp mềm như len, hoặc tính từ chỉ những suy nghĩ mơ hồ, thiếu đi sự rõ ràng mạch lạc.
- Chiếc ván trượt bằng gỗ phẳng có gắn bốn bánh xe nhỏ chuyên dụng ở trục bên dưới mặt ván.
- Trung tâm thể thao – tổ hợp nhà thi đấu, bể bơi và sân bãi dành cho người dân đến tập luyện sức khỏe.
- Người đam mê chinh phục đại dương, có khả năng giữ thăng bằng cực tốt trên tấm ván trượt giữa những con sóng.
- Sân khấu trung tâm – nơi được nâng cao lên để các nghệ sĩ đứng biểu diễn dưới ánh đèn chiếu rọi.
- Hoạt động xách xe đạp ra ngoài và thực hiện một chuyến thong dong dạo chơi qua các con phố.
- Tính từ mô tả một quy trình xử lý thủ tục hoặc một chiếc xe đua chuyển động cực kỳ nhanh chóng.
- Một cách đầy ly kỳ, mang lại cảm giác tim đập chân run vô cùng kích thích cho người theo dõi.
- Sự bất tài, hoàn toàn trống rỗng về năng khiếu nghệ thuật dù có nỗ lực cố gắng thể hiện.
- Chiếc ống thở bằng nhựa giúp người lặn có thể lấy oxy mà không cần phải ngẩng đầu lên khỏi mặt nước.
- Hành vi bạo lực hung hãn, sử dụng sức mạnh thể chất để gây tổn thương nghiêm trọng cho người khác.
- Lời gợi ý, lời đề xuất một ý tưởng hoặc giải pháp giúp người khác giải quyết một vấn đề.
- Người mua sắm lướt qua các gian hàng tại trung tâm thương mại để tìm kiếm món đồ ưng ý.
- Hành động nhấn nút bật một thiết bị điện (như bật tivi, bật đèn) để đưa nó vào trạng thái hoạt động.
- Tấm ván trượt tuyết bản rộng và dẹt, được thiết kế riêng để lướt trên những sườn núi phủ đầy tuyết.
- Một nhân vật hoặc địa điểm nổi tiếng lừng lẫy, được đông đảo công chúng biết mặt gọi tên từ lâu.
- Một cách đầy tinh thần thể thao, chơi đẹp và chấp nhận kết quả thắng thua một cách vẻ vang.
- Bộ môn thể thao hoặc hoạt động rèn luyện thân thể bằng cách quạt tay đạp chân để di chuyển dưới nước.
- Bộ môn thể thao mùa đông mạo hiểm lướt ván trên tuyết tốc độ cao vô cùng thịnh hành.
- Bộ môn thể thao mạo hiểm trượt ván đầy tính nghệ thuật và thách thức trọng lực của giới trẻ.
- Người thợ dịch thuật thầm lặng chuyên biên dịch lời thoại và làm phụ đề cho các tác phẩm điện ảnh.
- Cụm động từ chỉ hành động tham gia, góp mặt và đóng góp sức mình vào một sự kiện hoặc một cuộc thi.
Down
- Danh từ chung chỉ tất cả các hoạt động thể chất có tính chất thi đấu đồng đội hoặc cá nhân.
- Một cách đáng kinh ngạc và gây sốc mạnh mẽ cho dư luận (ví dụ: mức giá đắt đỏ một cách vô lý).
- Hành động lướt sóng, hoặc nghĩa bóng chỉ việc lướt web vô định để tìm kiếm thông tin trên internet.
- Hoạt động lặn nông sát mặt nước, sử dụng kính lặn và một ống thở nhô lên không trung để ngắm san hô.
- Trò chơi điện tử tương tác chạy trên các hệ máy console, máy tính hoặc thiết bị cầm tay thông minh.
- Tiết mục biểu diễn nghệ thuật đường phố tự do của các nghệ sĩ múa, nhạc công tại các vỉa hè công cộng.
- Hành động đưa ra một ý kiến, đề xuất một kế hoạch hành động để mọi người cùng thảo luận cân nhắc.
- Trò chơi tập thể được thiết kế riêng nhằm thắt chặt tình đồng đội và sự phối hợp giữa các nhân viên.
- Có tính chất gợi mở, kích thích tư duy tưởng tượng hoặc ẩn chứa một ngụ ý xa xôi bên trong câu nói.
- Những chiếc áo len hoặc khăn choàng được dệt hoàn toàn từ chất liệu lông cừu giữ nhiệt rất tốt.
- Một cách nhanh chóng, tốc hành, giải quyết dứt điểm công việc mà không tốn nhiều thời gian chờ đợi.
- Chương trình tìm kiếm tài năng truyền hình thực tế, nơi các thí sinh thi triển những kỹ nghệ độc lạ.
- Thể loại trò chơi chiến thuật đòi hỏi người chơi phải tư duy đầu óc, bài binh bố trận để đánh bại đối phương.
- Hành động bơi lội trong bể bơi hoặc ngoài biển cả, tự do lướt đi trong lòng nước.
- Tính chất siêu tốc, tốc độ chóng mặt của một hệ thống xử lý dữ liệu mạng hoặc dịch vụ giao hàng.
- Dòng chữ phụ đề dịch nghĩa ngôn ngữ xuất hiện ở sát mép dưới cùng của màn hình phim ảnh.
- Hoạt động ngồi xem các đoạn phim trực tuyến trên mạng internet thông qua các nền tảng chia sẻ video.
- Thể loại phim truyền hình dài tập dài lê thê về đề tài mâu thuẫn gia đình và tình yêu đầy kịch tính.
- Người có tài năng xuất chúng, sở hữu năng lực vượt xa mức bình thường của số đông xã hội.
- Cửa hàng nhỏ kinh doanh một mặt hàng cụ thể, hoặc động từ chỉ hành động đi mua sắm.
- Bộ môn thể thao vua bóng đá (cách gọi phổ biến của người Mỹ để phân biệt với bóng bầu dục).
- Cơn lốc cảm xúc phấn khích, hồi hộp run rẩy dâng trào trong lòng khi trải nghiệm trò chơi cảm giác mạnh.
- Một người có dáng vẻ khỏe khoắn, đam mê thể thao hoặc một chiếc xe ô tô có thiết kế hầm hố.
- Một cảm giác hồi hộp, kịch tính tột độ khi được chứng kiến những pha hành động nguy hiểm dồn dập.
- Bộ phim nước ngoài đã được chèn thêm hệ thống chữ phụ đề để khán giả bản địa có thể hiểu được nội dung.
- Vấn nạn bạo lực, sự xung đột vũ lực gây ra những hậu quả thương tâm cho xã hội và gia đình.
- Buổi biểu diễn kịch nghệ trực tiếp của các diễn viên ngay trên sân khấu của một nhà hát cổ kính.
- Thể loại trò chơi mô phỏng thế giới thực, nơi bạn đóng vai trò lái máy bay, quản lý thành phố ảo.
- Hoạt động dạo quanh các cửa hàng để chọn mua quần áo, nhu yếu phẩm vào thời gian rảnh.
- Hành động bắt đầu theo đuổi và hình thành một sở thích mới hoàn toàn trong thời gian rảnh rỗi.
- Kình ngư – người có khả năng bơi lội điêu luyện hoặc vận động viên thi đấu tốc độ dưới làn nước xanh.
- Một tin tức giật gân, gây sốc tột độ vì tính chất bất ngờ và vượt ra khỏi luân thường đạo lý.
- Giải thi đấu thể thao quy mô lớn tập hợp nhiều đội bóng tranh tài theo thể thức loại trực tiếp.
- Một cách vô cùng tồi tệ, hoặc được dùng làm trạng từ nhấn mạnh mức độ cực kỳ cao của một tính chất tiêu cực.
- Cú sốc lớn về mặt tinh thần khi đột ngột đón nhận một thông tin dữ, hoặc hiện tượng điện giật vật lý.
76 Clues: Chất liệu len tự nhiên thu hoạch từ việc xén lớp lông dày mịn của những chú cừu. • Hành động bơi lội trong bể bơi hoặc ngoài biển cả, tự do lướt đi trong lòng nước. • Cửa hàng nhỏ kinh doanh một mặt hàng cụ thể, hoặc động từ chỉ hành động đi mua sắm. • Bộ môn thể thao mùa đông mạo hiểm lướt ván trên tuyết tốc độ cao vô cùng thịnh hành. • ...
TTS KEBENCANAAN 2026-08-19
Across
- Gerakan tanah atau batuan yang meluncur dari lereng ke bawah
- Peristiwa ketika gunung mengeluarkan lava, abu, dan material lainnya.
- Kondisi atau keadaan yang membuat seseorang, kelompok, atau wilayah lebih mudah terkena dampak bencana.
- Gelombang laut sangat besar yang dapat terjadi akibat gempa bawah laut.
- Tempat yang digunakan untuk berlindung sementara ketika terjadi bencana.
- Air yang menggenangi wilayah daratan akibat hujan deras atau meluapnya sungai.
Down
- Kemampuan suatu masyarakat untuk menghadapi dan pulih setelah terjadi bencana.
- Sistem untuk memberikan peringatan kepada masyarakat sebelum bencana terjadi.
- Proses berpindahnya penduduk dari daerah berbahaya menuju tempat yang lebih aman.
- Guncangan atau getaran kuat yang terjadi di permukaan bumi.
- Upaya mengurangi risiko dan dampak yang mungkin ditimbulkan oleh bencana.
11 Clues: Guncangan atau getaran kuat yang terjadi di permukaan bumi. • Gerakan tanah atau batuan yang meluncur dari lereng ke bawah • Peristiwa ketika gunung mengeluarkan lava, abu, dan material lainnya. • Gelombang laut sangat besar yang dapat terjadi akibat gempa bawah laut. • Tempat yang digunakan untuk berlindung sementara ketika terjadi bencana. • ...
TS10-TOPIC 3 - HOBBIES AND ENTERTAINEMENT P.3 2026-08-19
Across
- Một cách đầy tính văn học tiểu thuyết, cấu trúc dòng thời gian mạch lạc và giàu hình ảnh ẩn dụ.
- Nhà văn chuyên nghiệp, người dành cả cuộc đời để nhào nặn ngôn từ và sáng tác các tác phẩm truyện dài.
- Cách viết khác bằng dấu gạch ngang của bộ môn trượt patin bốn bánh truyền thống.
- Tỷ số của một trận đấu thể thao, hoặc số điểm đạt được trong một bài thi kiểm tra năng lực.
- Thuộc tính của một giá trị bền vững, trường tồn và có khả năng chống lại sự tàn phá của thời gian.
- Các phương tiện thông tin đại chúng bao gồm truyền hình, báo chí và mạng xã hội truyền tải tin tức hàng ngày.
- Tính chất tầm thường của một ý tưởng bị rập khuôn, sao chép và thiếu đi sự sáng tạo đổi mới đột phá.
- Cốt truyện – hệ thống các sự kiện chủ chốt tạo nên bộ khung xương sườn cho một bộ phim hoặc cuốn sách.
- Môn thể thao mạo hiểm đòi hỏi sức mạnh cơ bắp để bám trụ và leo lên các vách núi đá dựng đứng.
- Cuộc diễu hành hoành tráng trên đường phố với cờ hoa, âm nhạc và những đoàn người mặc đồng phục rực rỡ.
- Trạng thái tỉnh táo, đầy tràn sinh lực sau một giấc ngủ ngon hoặc một chuyến nghỉ dưỡng dài ngày.
- Trận đấu tẻ nhạt kết thúc mà không có bất kỳ bàn thắng nào được ghi từ cả hai phía đối đầu.
- Hành động đón một ai đó bằng xe ô tô, hoặc nhặt một món đồ nằm rơi vãi dưới mặt đất lên.
- Hành động yêu thích và lựa chọn một phương án này hơn một phương án khác khi đứng trước quyết định.
- Trạng từ chỉ tần suất thường xuyên xảy ra của một thói quen (ví dụ: một tuần làm việc đó 4 đến 5 lần).
- Một cách ung dung, thư thả, không có chút gì vội vã tựa như đi dạo trong công viên ngày chủ nhật.
- Tính chất liên quan đến máy ảnh, phim chụp hoặc khả năng ghi nhớ chi tiết chính xác như một bức ảnh.
- Một cách lý tưởng nhất, tốt nhất là (dùng để đưa ra gợi ý về lựa chọn tối ưu trong một tình huống).
- Hoạt động giải trí điều khiển các nhân vật ảo vượt qua thử thách trên màn hình máy tính hoặc tivi.
- Mang đậm phong cách văn học của tiểu thuyết với cốt truyện lớp lang và diễn biến tâm lý phức tạp.
- Chiếc giày trượt có bánh xe, hoặc động từ chỉ hành động lướt đi bằng loại giày giải trí này.
- Tấm áp phích lớn in hình ảnh và thông tin quảng cáo được dán trên tường tại các khu vực công cộng.
- Một tấm ảnh chụp nhanh lưu giữ kỷ niệm, ghi lại hình ảnh chân thực của con người và phong cảnh.
- Buổi biểu diễn ảo thuật đầy bí ẩn với các đạo cụ như chim bồ câu, chiếc mũ dạ và những lá bài ma thuật.
- Hành động làm mới lại tâm trạng, khôi phục năng lượng hoặc nhấn nút tải lại một trang web trên máy tính.
- Buổi trình diễn nghệ thuật của các diễn viên trên sân khấu, hoặc hiệu suất hoạt động của một bộ máy.
- Hoạt động di chuyển trượt đi trên đôi giày có gắn bốn bánh xe nhỏ ở bốn góc bên dưới.
- Chương trình âm thanh kỹ thuật số dạng nói về các chủ đề đời sống, được tải lên mạng để người nghe đăng ký.
- Một cách lâu dài, để lại dấu ấn sâu đậm và không dễ gì phai mờ trong tâm trí.
- Bức tranh chân dung vẽ cận cảnh khuôn mặt và biểu cảm của một con người cụ thể.
- Hành động thay đổi vị trí không gian, dịch chuyển cơ thể hoặc chuyển dịch từ nơi ở cũ sang nhà mới.
- Một ngôi nhà hoang trong đêm hoặc một âm thanh kỳ lạ gây ra cảm giác sợ hãi, rùng rợn cho con người.
- Sự ưu tiên, sở thích đặc biệt của một cá nhân dành cho một dòng sản phẩm hoặc phong cách sống.
- Một cách đầy cảm động, khiến người nghe phải rơi nước mắt vì những lời chia sẻ chân thành.
- Một cách đầy đáng sợ, rùng rợn (ví dụ: một câu chuyện kinh dị được kể lại với giọng điệu vô cùng ám ảnh).
- Tâm trạng lo sợ, kinh hãi khi bất ngờ phải đối mặt với một loài động vật nguy hiểm hoặc bóng tối.
- Bản gốc nguyên bản có tính độc bản, được tạo ra đầu tiên và chưa hề qua bất kỳ sự sao chép nào.
- Những vật dụng được tạo ra để phát ra âm thanh nghệ thuật như đàn guitar, piano hay trống.
- Tên gọi chung cho các bộ môn võ thuật truyền thống giúp rèn luyện thể chất và khả năng tự vệ như Karate hay Taekwondo.
Down
- Thời gian rảnh rỗi hiếm hoi khi bạn hoàn toàn thoát khỏi công việc để làm những điều mình thích.
- Hành động kéo dài một khoảng thời gian, hoặc từ chỉ vị trí đứng cuối cùng ở sau tất cả mọi người.
- Người sáng lập, kiến trúc sư trưởng hoặc cá nhân đầu tiên đưa ra một ý tưởng, một trường phái nghệ thuật.
- Hành khách ngồi trên xe buýt, tàu hỏa hoặc máy bay nhưng không đóng vai trò điều khiển phương tiện.
- Một cách nguyên bản, ban đầu (ví dụ: món ăn này vốn dĩ được nấu theo một công thức khác).
- Hành động nhấn nút chụp trên máy ảnh để ghi lại một khung hình đẹp trong cuộc sống.
- Hệ thống tàu lượn siêu tốc chạy trên đường ray uốn lượn nhào lộn trên không trung tại các công viên giải trí.
- Một bộ phim hoặc một cuốn sách vô cùng cảm động, có khả năng chạm đến góc khuất sâu thẳm nhất của tâm hồn.
- Thuộc về nghệ thuật sân khấu biểu diễn trực tiếp (như âm nhạc, kịch nghệ, vũ đạo).
- Thể loại phim hoặc truyện khoa học viễn tưởng lấy bối cảnh tương lai, vũ trụ và các công nghệ tối tân.
- Nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp, người kiếm sống bằng cách săn tìm những góc máy và ánh sáng hoàn hảo.
- Người nghệ sĩ biểu diễn đứng dưới ánh đèn sân khấu để cống hiến những tiết mục mãn nhãn cho khán giả.
- Một cuốn tiểu thuyết dày cộp chứa đựng câu chuyện giả tưởng dài tập về cuộc đời của các nhân vật.
- Buổi triển lãm ảnh, nơi trưng bày những tác phẩm nhiếp ảnh nghệ thuật xuất sắc của các nhiếp ảnh gia.
- Hành động bắt nguồn, khởi phát hoặc có nguồn gốc nguyên thủy từ một địa điểm hoặc mốc thời gian nào đó.
- Một ly nước cam mát lạnh vào ngày hè hoặc một ý tưởng mới mẻ đem lại sự sảng khoái tối đa.
- Hoạt động chơi các trò chơi dân gian truyền thống mang đậm bản sắc văn hóa như ô ăn quan, rồng rắn lên mây.
- Trò chơi giải trí tập thể trên một bàn cờ có sẵn bằng xúc xắc và các quân cờ như cờ tỷ phú hay cờ vua.
- Vận động viên săn bàn, người trực tiếp ghi điểm hoặc lập công mang về bàn thắng cho đội nhà.
- Hoạt động vui nhộn ngoài trời vào mùa đông khi bạn dùng tuyết lăn thành những khối tròn lớn để tạo hình người.
- Nghệ thuật và kỹ nghệ bắt trọn khoảnh khắc của ánh sáng thông qua ống kính máy ảnh.
- Một người ăn ảnh, luôn sở hữu vẻ ngoài rạng rỡ và cuốn hút mỗi khi xuất hiện trong khung hình chụp.
- Phương án tốt hơn, đáng được lựa chọn hơn vì mang lại nhiều lợi ích và sự tiện lợi vượt trội.
- Những món ăn nhẹ và nước giải khát được phục vụ trong giờ nghỉ giải lao của một cuộc họp.
- Điểm xuất phát đầu tiên, nguồn cội hoặc ranh giới khai sinh ra một sự vật, hiện tượng.
- Hành động hù dọa làm cho đối phương phải giật mình khiếp sợ, hoặc danh từ chỉ một cơn hoảng loạn.
- Hành động ghi được nhiều điểm hơn đối thủ, vượt trội hoàn toàn về mặt bàn thắng trong một cuộc so tài.
- Tập hợp các thiết bị bảo hộ bắt buộc như mũ bảo hiểm, găng tay, đai bảo hiểm để bảo vệ tính mạng.
- Hành động khoác lên mình một bộ quần áo, hoặc bật một thiết bị điện, hay dàn dựng một vở kịch.
- Hành động thể hiện tài năng ca hát, diễn xuất hoặc thực thi một nhiệm vụ kỹ thuật phức tạp trước đám đông.
- Một mẩu tin nhắn ngắn gọn chứa đựng thông tin được gửi từ người này sang người khác qua điện thoại.
- Một cách đầy sảng khoái và mới lạ, mang lại một làn gió hoàn toàn khác biệt cho bầu không khí tẻ nhạt.
- Cuộc đua chạy bộ đường trường vô cùng khắc nghiệt với chiều dài chính thức là hơn 42 km.
72 Clues: Một cách lâu dài, để lại dấu ấn sâu đậm và không dễ gì phai mờ trong tâm trí. • Bức tranh chân dung vẽ cận cảnh khuôn mặt và biểu cảm của một con người cụ thể. • Cách viết khác bằng dấu gạch ngang của bộ môn trượt patin bốn bánh truyền thống. • Thuộc về nghệ thuật sân khấu biểu diễn trực tiếp (như âm nhạc, kịch nghệ, vũ đạo). • ...
TTS ALIRAN MU'TAZILAH 2026-08-19
Across
- Pengaruh ajaran Mu'tazilah mulai mengalami kemunduran dan dihapuskan pada masa pemerintahan Khalifah Al-...
- Khalifah Abbasiyah yang memimpin pada tahun 218–227 H dan meneruskan doktrin Mu'tazilah adalah Al-...
- Salah satu tokoh utama Mu'tazilah yang wafat pada tahun 231 H / 845 M adalah An-...
- Golongan teologi yang menggantikan dominasi Mu'tazilah secara umum dikenal dengan istilah ...
- Aliran teologi yang menggantikan kedudukan Mu'tazilah bersama aliran Maturidiyah adalah aliran ...
- Pendiri aliran Mu'tazilah cabang Baghdad adalah Bisyr bin al-...
- Prinsip ajaran Mu'tazilah yang menegaskan keesaan Allah SWT adalah At-...
- Kota tempat Washil bin Atha' memisahkan diri dari majelis Hasan Basri adalah ...
Down
- Tokoh Mu'tazilah yang merupakan mantan guru dari Imam al-Asy'ari adalah Al-...
- Kata Mu'tazilah berasal dari kata i'tizal yang secara bahasa berarti memisahkan ...
- Kedudukan pelaku dosa besar dalam doktrin Mu'tazilah dikenal dengan istilah al-manzilata bainal ...
- Pendiri utama aliran teologi Mu'tazilah adalah Washil bin ...
- Khalifah Daulah Abbasiyah pertama yang menetapkan Mu'tazilah sebagai aliran resmi negara adalah Al-...
- Doktrin utama Mu'tazilah yang memicu pertentangan keras dengan para ulama tradisional adalah pandangan bahwa Al-Qur'an adalah ...
- Menurut Mu'tazilah, orang mukmin yang melakukan dosa besar kedudukannya tidak lagi mukmin dan belum kafir, melainkan ...
- Sebutan untuk lima prinsip/dasar ajaran utama aliran Mu'tazilah adalah Mabadi al-...
- Peristiwa interogasi dan pemaksaan paham teologis Mu'tazilah pada masa Dinasti Abbasiyah dinamakan ...
- Ulama mazhab fikih terkenal yang menjadi korban penyiksaan penjara akibat menolak doktrin Mu'tazilah saat peristiwa Mihnah adalah Imam ...
- Khalifah Abbasiyah penerus Al-Mu'tasim yang memerintah pada tahun 227–232 H adalah Al-...
- Prinsip ajaran Mu'tazilah yang berkaitan dengan pemberian balasan pahala dan siksa secara proporsional adalah Al-...
20 Clues: Pendiri utama aliran teologi Mu'tazilah adalah Washil bin ... • Pendiri aliran Mu'tazilah cabang Baghdad adalah Bisyr bin al-... • Prinsip ajaran Mu'tazilah yang menegaskan keesaan Allah SWT adalah At-... • Tokoh Mu'tazilah yang merupakan mantan guru dari Imam al-Asy'ari adalah Al-... • ...
Technical Terminology Crossword 2026-08-19
Across
- material that resists heat or currents
- Resulting data sent out of an electronic system after being given an instruction
- A very tiny computer on a chip that controls devices.
- instruction given to an electronic system.
- Eye protection from flying wood pieces, chemicals and glass shards.
- A workshop tool that uses high temperature to soften plastic so it can bend.
- A draft or an early model of a project
- The process of turning old materials into new ones.
- A digital document where data is stored
- A part of a 3D model that hangs out from the main body, usually requiring supports underneath it.
- conditions or standards a function must meet to pass tests
Down
- A type of plastic that can be heated and bent.
- process of making items.
- Describing something that is very rough and hard, mostly used to shape or wear away something.
- The applications and systems that run on a computer
- A small switch you press down to turn something on.
- popular computer programming language
- A set way of completing something through series of steps
- electrical pressure that makes electricity move through circuits.
- Describing a product designed to be comfortable and safe to use
- A mechanical device that can detect physical changes,motion and light.
- A small electronic part that lights up when electricity flows through it
- A tool to create holes of different sizes
- thread of plastic that is inserted into a 3D printer to melt and make objects.
- The file type used for 3D prints and online 3d models.
25 Clues: process of making items. • popular computer programming language • material that resists heat or currents • A draft or an early model of a project • A digital document where data is stored • A tool to create holes of different sizes • instruction given to an electronic system. • A type of plastic that can be heated and bent. • ...
FIKIH KELAS 7 2026-08-19
Across
- air yang terkena sinar matahari langsung
- artinya bersih dan indah
- menghirup air ke dalam hidung
- nama lain najis sedang
- terus menerus ketika wudlu
- Bersih dan terlepas
- suatu benda kotor yang menghalangi sahnya ibadah
- air yang suci dan mensucikan
- bersuci setelah buang air dengan menggunakan benda selain air
- air yang bercampur dengan najis
- nama lain najis ringan
- nama lain najis berat
- nama lain air musyamas
- contoh najis berat
Down
- air yang bercampur benda suci lain sampai berubah sifatnya
- air yang sudah digunakan untuk bersuci
- mengeluarkan air dari hidung
- salah satu dari 7 air suci mensucikan
- najis yang cara mensucikannya dengan dipercikkan air
- contoh hadats kecil
- nama lain air suci tidak mensucikan
- salah satu benda yang bisa digunakan untuk istijmar
- contoh air mutanajis
- suatu keadaan tidak suci yang menghalangi sahnya ibadah
- bersuci setelah buang air dengan menggunakan air
- contoh najis sedang
- contoh air suci tidak mensucikan
27 Clues: contoh najis berat • contoh hadats kecil • Bersih dan terlepas • contoh najis sedang • contoh air mutanajis • nama lain najis berat • nama lain najis sedang • nama lain najis ringan • nama lain air musyamas • artinya bersih dan indah • terus menerus ketika wudlu • mengeluarkan air dari hidung • air yang suci dan mensucikan • menghirup air ke dalam hidung • air yang bercampur dengan najis • ...
La aventura de los molinos de viento 2026-08-19
Across
- Calificativo lanzado por DQ al arremeter contra las estructuras.
- Oficio del hombre bueno contratado.
- Promesa ofrecida a Sancho.
- Persona a quien se encomienda DQ.
- Nombre del mago capaz de convertir gigantes en molinos.
- Treinta o cuarenta estructuras vistas en el campo.
- Nuevo oficio otorgado a Sancho.
- Hombre bueno, convencido por DQ para acompañarlo.
Down
- Relación de DQ con el hombre bueno.
- parte de la estructura que se confundía con un brazo.
- Sinónimo de lucha, contienda.
- Días en los que DQ estuvo en su casa.
- Seres que miraba en su imaginación DQ.
- Calificativo que muestra cómo queda DQ cuando embiste a los molinos.
- Vende cosas y empeña otras en su búsqueda.
15 Clues: Promesa ofrecida a Sancho. • Sinónimo de lucha, contienda. • Nuevo oficio otorgado a Sancho. • Persona a quien se encomienda DQ. • Relación de DQ con el hombre bueno. • Oficio del hombre bueno contratado. • Días en los que DQ estuvo en su casa. • Seres que miraba en su imaginación DQ. • Vende cosas y empeña otras en su búsqueda. • ...
Mahluk hidup dan lingkungannya 2026-08-19
Across
- organ tubuh pada manusia yang mengeluarkan keringat
- organisme pemakan rumput dan tumbuhan
- nutrisi yang berfungsi sebagai sumber tenaga
- ular dapat membuka rahang selebar lebarnya untuk memakan mangsa yang lebih besar merupakan contoh dari adaptasi...
- interaksi antara singa dan rusa
Down
- interaksi antara pohon mangga dan benalu
- cicak memutuskan ekornya untuk mengelabui musuhnya
- organ pernapasan pada serangga
- cacing, keluwing, rayap, merupakan salah satu contoh...
- nutrisi yang berfungsi sebagai zat pembangun dan struktural
- organ tubuh pada manusia yang mengeluarkan air seni
- satu ekor bebek pada lingkungannya
- alat pernapasan yang terdapat pada batang tumbuhan
- tempat pertukaran gas oksigen dan karbondioksida di paru paru manusia
14 Clues: organ pernapasan pada serangga • interaksi antara singa dan rusa • satu ekor bebek pada lingkungannya • organisme pemakan rumput dan tumbuhan • interaksi antara pohon mangga dan benalu • nutrisi yang berfungsi sebagai sumber tenaga • cicak memutuskan ekornya untuk mengelabui musuhnya • alat pernapasan yang terdapat pada batang tumbuhan • ...
സമത്വം 2026-08-19
സമത്വം 2026-08-19
Broadmeadows Primary School 2026-08-19
Across
- when people come to the school to teach
- something used for online research
- a type of teacher when the normal one isnt there
- when you vs other schools in sport
- what kids draw and write on
- a thing for math that gives answers
- what is fun and has slides outside
- what gives energy in breaks
Down
- what you do for work at school as types or learning
- what kids to do keep the class tidy
- where you go to learn as a kid
- something needed in life and learnt in math
- what students learn on
- when kids go somewhere to learn
- a thing that contains stories
- what student sit on
16 Clues: what student sit on • what students learn on • what kids draw and write on • what gives energy in breaks • a thing that contains stories • where you go to learn as a kid • when kids go somewhere to learn • something used for online research • when you vs other schools in sport • what is fun and has slides outside • what kids to do keep the class tidy • ...
MYP Introduction (Vocabulary and definitions) 2026-08-19
Across
- a location or area, like a city, country, or school
- things that happened in the past
- a time when there is no war or fighting
- something a family or group does every year or on special days
- a system that connects computers around the world so people can share information
- when you use old things again to make new ones
- something you must or must not do
- tools and machines that make life easier
- the emotions you have inside, like happy, sad, or scared
- an area of land with its own government and people
- when the air, water, or land is made dirty and harmful
- who you are — your name, family, and the things you like
- a close relationship between two people who like and help each other
Down
- something difficult that needs a solution
- the natural world around us — trees, rivers, animals, and air
- the people you live with or are related to, like parents and siblings
- when something becomes different from how it was before
- the food, music, language, and traditions of a group of people
- the power used to make things work, like light and heat
- a group of people who live in the same area and help each other
- how good your body and mind feel
- the words and sounds people use to talk to each other
- all the countries, people, and places on Earth
- when everyone is treated the same and nobody is left out
- things people make to be beautiful or to show feelings — like paintings or music
25 Clues: things that happened in the past • how good your body and mind feel • something you must or must not do • a time when there is no war or fighting • tools and machines that make life easier • something difficult that needs a solution • when you use old things again to make new ones • all the countries, people, and places on Earth • ...
financial management budgeting crossword 2026-08-19
Across
- fluctuating budget items
- monthly household bills
- spending on needs
- super market haul
- money put aside
- a budget were you spend all your money
- your spending outpaces your income
- money received
Down
- when you have more income than what you spent
- rainy day fund
- house purchase debt
- regular predictable bills
- blueprint for spending
- spending on wants instead of needs
14 Clues: rainy day fund • money received • money put aside • spending on needs • super market haul • house purchase debt • blueprint for spending • monthly household bills • fluctuating budget items • regular predictable bills • spending on wants instead of needs • your spending outpaces your income • a budget were you spend all your money • when you have more income than what you spent
KUIZ KEMERDEKAAN 2026-08-19
Across
- Hari Malaysia disambut pada 16 ________.
- Warna merah pada Jalur Gemilang melambangkan ________.
- Warna biru pada Jalur Gemilang melambangkan ________.
- Berapakah bilangan jalur pada Jalur Gemilang?
- Apakah nama negara sebelum pembentukan Malaysia pada tahun 1963?
- Apakah nama bendera Malaysia?
- Apakah prinsip yang menjadi asas perpaduan rakyat Malaysia?
- Berapakah prinsip dalam Rukun Negara?
- Hari Kebangsaan Malaysia disambut pada 31 ________.
- Apakah nama negara kita?
Down
- Apakah perkataan yang sering dilaungkan semasa sambutan kemerdekaan?
- Apakah lagu kebangsaan Malaysia?
- Semangat cinta dan taat kepada negara disebut semangat ________.
- Berapakah bucu bintang pada Jalur Gemilang?
- Nama penuh Bapa Kemerdekaan ialah Tunku Abdul ________.
- Warna kuning pada Jalur Gemilang melambangkan kedaulatan ________.
- Apakah nilai penting yang perlu diamalkan untuk mengekalkan keharmonian negara?
- Siapakah Bapa Kemerdekaan Malaysia?
- Warna putih melambangkan ________ dan keikhlasan.
- Apakah bunga kebangsaan Malaysia?
20 Clues: Apakah nama negara kita? • Apakah nama bendera Malaysia? • Apakah lagu kebangsaan Malaysia? • Apakah bunga kebangsaan Malaysia? • Siapakah Bapa Kemerdekaan Malaysia? • Berapakah prinsip dalam Rukun Negara? • Hari Malaysia disambut pada 16 ________. • Berapakah bucu bintang pada Jalur Gemilang? • Berapakah bilangan jalur pada Jalur Gemilang? • ...
Technical Terminology Crossword 2026-08-19
Across
- How an object feels, looks and sounds.
- Electrical force that pushes electrons through a wire from the help of electrical pressure.
- Protects your clothes from getting dirty (worn on the front) when doing tasks
- Abbreviation for light-emitting diode
- Personal Protection Equipment created to protect your eyes
- A tool that has a sharp point used on hard surfaces to scratch visible lines.
- An instrument used to create holes in materials like wood, bricks and more.
- Materials made from acrylic acid or chemical compound
- Word used to describe the result or produce
- Abbreviation for Artificial Intelligence
- Computer coding language with its name referring to a snake
- To have electricity, data or physical objects in a closed loop.
- Something that is working properly or a piece of code to do specific tasks.
- Detects physical events, movement or changes such as light or temperature.
- A short human written plan with pieces of code and english to help assist when typing a code
- Something that lowers the transfer of electricity, heat or sound from its material.
- a collection of data which stores pictures, screenshots, downloads, documents, information and more.
- Printer that uses materials to print a 3D design
- A quick drawing to lay out a plan or to create an artwork with less details for ideas.
Down
- A gritty physical substance created to smoothen out, grind or clean up something.
- A plastic polymer which becomes a liquid or soft condition when in hot temperatures but hardens when cooled down.
- Make something in large quantities using machines or from raw materials.
- A software to make 2D drawings or 3D designs which can be used when building a map in game, 3D printing and more.
- A small computer containing memory, programmable input/outputs and a processor core
- Small computer designed by BBC which can be coded to perform tasks.
- A visual model, sample or release of a product before the original created for testing and feedback.
- A system using continuous data quantities to show data, sound or time.
- To enter or put a value into a system
- The application of logic and science to make an object easy for people to interact with, use comfortably and efficiently.
- Abbreviation of Personal Protective Equipment
30 Clues: Abbreviation for light-emitting diode • To enter or put a value into a system • How an object feels, looks and sounds. • Abbreviation for Artificial Intelligence • Word used to describe the result or produce • Abbreviation of Personal Protective Equipment • Printer that uses materials to print a 3D design • Materials made from acrylic acid or chemical compound • ...
Reading Explorer Unit 8 Words 2026-08-19
Across
- to spoil or destroy something
- easy to reach or use
- from a specific area
- happens or takes place
- completely destroyed or torn down
- easy to use and helpful in real life
- extremely large
- moved from one place to another
Down
- people who belong to a country
- thick or packed closely together
- shows or explains something clearly
- got or received something
- work done to improve a building
- the line between two places or countries
- not completely or only a little
- something suggested or planned
- important buildings or statues that honor history
- to fix something broken
- strong effect or influence
- from an earlier time
20 Clues: extremely large • easy to reach or use • from a specific area • from an earlier time • happens or takes place • to fix something broken • got or received something • strong effect or influence • to spoil or destroy something • people who belong to a country • something suggested or planned • work done to improve a building • not completely or only a little • ...
Mermaid High 2026-08-19
TTS 4 2026-08-19
Across
- Sandi yang menggunakan titik dan garis
- Kwartir tingkat kabupaten atau kota
- Tingkatan tertinggi dalam Pramuka Penggalang
- Kegiatan membaca sandi melatih kemampuan
- Salah satu bahan utama dalam membuat konstruksi pionering
- Sikap bertanggung jawab terhadap tugas yang diberikan
- Alat untuk memotong tali
- Simpul yang paling banyak digunakan dalam pembuatan tandu
Down
- Kegiatan mengirim pesan menggunakan bendera semaphore
- Kemampuan memimpin dan mengarahkan orang lain
- Satuan tempat berkumpulnya Pramuka Penegak
- Kwartir tingkat kecamatan
- Semboyan Pramuka: “Satyaku ...”
- Golongan Pramuka yang berada setelah Siaga
- Kelompok kecil dalam penegak
15 Clues: Alat untuk memotong tali • Kwartir tingkat kecamatan • Kelompok kecil dalam penegak • Semboyan Pramuka: “Satyaku ...” • Kwartir tingkat kabupaten atau kota • Sandi yang menggunakan titik dan garis • Kegiatan membaca sandi melatih kemampuan • Satuan tempat berkumpulnya Pramuka Penegak • Golongan Pramuka yang berada setelah Siaga • Tingkatan tertinggi dalam Pramuka Penggalang • ...
ZAKAT PENYUCI HARTA 2026-08-19
Across
- Contoh tanaman yang boleh dikenakan zakat
- Maksud zakat dari segi bahasa
- Orang yang menguruskan kutipan dan agihan zakat
- Kadar minimum harta yang mewajibkan zakat
- Zakat yang wajib dikeluarkan pada bulan Ramadan
- Tempoh setahun bagi sesetengah harta yang diwajibkan zakat
- Harta yang tertanam dalam tanah
Down
- Hukum menunaikan zakat bagi orang Islam yang telah memenuhi syarat-syaratnya
- Salah satu syarat wajib zakat harta
- Orang yang baru memeluk Islam
- Salah satu jenis zakat yang awjib dikeluakan pada bulan Ramadan
- Jumlah golongan penerima zakat
12 Clues: Orang yang baru memeluk Islam • Maksud zakat dari segi bahasa • Jumlah golongan penerima zakat • Harta yang tertanam dalam tanah • Salah satu syarat wajib zakat harta • Contoh tanaman yang boleh dikenakan zakat • Kadar minimum harta yang mewajibkan zakat • Orang yang menguruskan kutipan dan agihan zakat • Zakat yang wajib dikeluarkan pada bulan Ramadan • ...
TS10-TOPIC 3 - HOBBIES AND ENTERTAINEMENT P.2 2026-08-19
Across
- Hoạt động đi tham quan các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử nổi tiếng khi đến thành phố mới.
- Ý muốn bất chợt đối với món ăn, hoặc tính từ mô tả một nhà hàng sang trọng, trang hoàng lộng lẫy.
- Loài sinh vật có vảy, thở bằng mang và bơi lội dưới nước, hoặc hành động đánh bắt chúng dưới sông.
- Một cách đầy thú vị, cuốn hút, khiến người theo dõi cảm thấy vui vẻ và không thể rời mắt.
- Hành động trôi nổi bồng bềnh trên mặt nước hoặc lơ lửng trong không trung mà không bị chìm xuống.
- Một cách đáng kinh ngạc, vượt xa mọi dự đoán và tiêu chuẩn thông thường của con người chúng ta.
- Ngành công nghiệp giải trí khổng lồ bao gồm phim ảnh, âm nhạc, trò chơi điện tử và show truyền hình.
- Hành động kích thích, làm khơi dậy sự tò mò và niềm đam mê mãnh liệt bên trong tâm trí ai đó.
- Thể loại phim kinh dị với tạo hình ma quái, sát nhân và âm thanh rùng rợn thử thách lòng dũng cảm.
- Một cách cực kỳ tồi tệ, hoặc dùng làm trạng từ nhấn mạnh mức độ (ví dụ: bận rộn kinh khủng).
- Một hiện vật quý giá trong tủ kính bảo tàng, hoặc hành động phơi bày một năng lực ra ngoài.
- Một cách lừng lẫy, được ai ai cũng biết tới (ví dụ: hai người nổi tiếng là ghét nhau ra mặt).
- Hành động duy trì liên lạc, thường xuyên gọi điện hoặc nhắn tin cho nhau dù khoảng cách rất xa.
- Hoạt động tụ tập bạn bè đi đến trung tâm giải trí để ném bóng bowling thư giãn vào cuối tuần.
- Một cách đầy phấn khích, thể hiện qua giọng nói to, nhanh và những cử chỉ chân tay cuống quýt.
- Người nghệ sĩ đa tài chuyên mang lại niềm vui cho công chúng bằng giọng hát, điệu nhảy hoặc tấu hài.
- Hành động hù dọa, làm cho người khác phải giật mình hoặc rơi vào trạng thái hoảng hốt lo sợ.
- Một kết quả tuyệt vời, xuất sắc vượt ngoài mong đợi, hoặc một câu chuyện mang tính tưởng tượng kỳ dị.
- Thú vui đan lát, sử dụng hai chiếc que dài để biến các cuộn len thành áo ấm, khăn choàng mùa đông.
- Không gian nghệ thuật chuyên trưng bày các bức tranh hoặc phòng ảnh của các nhiếp ảnh gia nổi tiếng.
- Người có xu hướng sống trong thế giới tưởng tượng riêng, thường xuyên kể chuyện xa rời thực tế.
- Dòng nhạc điện tử hiện đại được tạo ra từ công nghệ âm thanh và bàn DJ, khuấy động vũ trường.
- Hành động tụ tập, la cà quán xá cùng hội bạn thân để trò chuyện tán gẫu tự do vào ngày nghỉ.
- Thái độ say mê, vô cùng hứng thú và đầy nhiệt huyết đối với một công việc hay một sở thích mới.
- Lễ hội ẩm thực đường phố, nơi hội tụ hàng trăm gian hàng thức ăn ngon từ khắp các vùng miền.
- Người thợ đan len tỉ mẩn ngồi đếm từng mũi len để hoàn thiện sản phẩm thủ công tinh xảo của mình.
- Sự khét tiếng, tai tiếng của một kẻ tội phạm hoặc địa điểm gắn liền với những câu chuyện xấu xa.
- Cơn hoảng loạn, giật mình thảng thốt khi bất ngờ đối mặt với một mối nguy hiểm ngay trước mắt.
- Sự hăng hái, niềm đam mê mãnh liệt thúc đẩy con người hành động liên tục mà không biết mệt mỏi.
- Câu chuyện cổ tích thần tiên có sự xuất hiện của hoàng tử, công chúa, bà tiên và phép thuật.
- Hành động biểu diễn, kể chuyện hoặc làm trò nhằm mang lại tiếng cười, sự thư giãn cho người xem.
- Thuộc tính được biết đến rộng rãi nhờ một đặc sản hoặc một thế mạnh vượt trội nào đó của địa phương.
- Chương trình trò chơi truyền hình nơi người chơi trả lời câu hỏi hoặc vượt thử thách để nhận tiền thưởng.
- Nhóm môn thể thao mạo hiểm thử thách giới hạn sinh tồn của con người như nhảy dù, leo núi đá.
- Một câu chuyện hoặc màn trình diễn kỳ diệu, xuất sắc đến mức không thể tin nổi vào mắt mình.
- Sự nổi tiếng, hào quang danh vọng và sự mến mộ của công chúng mà nhiều người ao ước có được.
- Một bộ trang phục hợp mốt, thời thượng, thể hiện gu thẩm mỹ bắt kịp xu hướng của thời đại.
- Tấm thiệp mời trang trọng gửi tới người thân để mời họ đến tham dự đám cưới hoặc sinh nhật.
- Thái độ thờ ơ, dửng dưng, không hề tỏ ra mảy may quan tâm hay hào hứng trước thông tin mới.
- Game thủ – người dành nhiều giờ đồng hồ ngồi trước màn hình máy tính để chinh phục các trò chơi ảo.
- Một cách đầy trìu mến, yêu thương và hoài niệm khi nghĩ về những kỷ niệm đẹp trong quá khứ.
- Dòng nhạc dân gian truyền thống, lưu truyền qua nhiều thế hệ và mang đậm bản sắc văn hóa dân tộc.
- Một cách chậm chạp, mờ nhạt, thiếu đi sức sống và sự hào hứng cần thiết của một hoạt động.
- Sự kiện lớn nơi các công ty hoặc nghệ sĩ tụ họp để phô diễn các tác phẩm mới nhất của mình.
Down
- Hành động mơ mộng hão huyền, vẽ ra những viễn cảnh tươi đẹp trong tâm trí nhưng khó thành hiện thực.
- Hoạt động trượt trên chiếc ván có bốn bánh nhỏ, thực hiện các cú nhảy điêu luyện trên phố.
- Một cách đầy đáng sợ, khiến người ta phải rùng mình kinh hãi trước tốc độ hay mức độ của sự việc.
- Một âm thanh kỳ lạ trong đêm tối gây ra sự hoảng sợ, khiếp đảm tột độ cho người nghe thấy.
- Một cách đầy sâu sắc, chăm chú (ví dụ: quan sát cử động của đối phương một cách vô cùng sắc sảo).
- Chuyến dã ngoại nhỏ tại công viên, trải thảm trên cỏ và cùng ăn những món nhẹ chuẩn bị sẵn.
- Ngành công nghiệp hoặc hoạt động chơi trò chơi điện tử trực tuyến đang bùng nổ mạnh mẽ trên toàn cầu.
- Ngành ngư nghiệp chuyên nuôi trồng, đánh bắt và chế biến các nguồn lợi hải sản quý giá từ đại dương.
- Tâm trạng vui mừng, hào hứng đón chờ một sự kiện đặc biệt như ngày mai được đi du lịch.
- Chuyến đi chơi công viên giải trí để trải nghiệm các trò cảm giác mạnh như tàu lượn siêu tốc.
- Trung tâm triển lãm – tòa nhà đồ sộ chuyên dùng để tổ chức các hội chợ thương mại quốc tế.
- Hoạt động thể dục nhảy dây lặp đi lặp lại nhằm tăng cường sức bền và sự dẻo dai cho đôi chân.
- Một ngôi sao điện ảnh được hàng triệu người trên thế giới biết mặt gọi tên và săn đón nồng nhiệt.
- Sự đơn điệu, vô vị đến phát chán của một lối sống lặp đi lặp lại không có màu sắc mới.
- Trò chơi ngồi trên chiếc xe trượt nhỏ và lao nhanh xuống những ngọn đồi phủ đầy tuyết trắng xóa.
- Thú vui tao nhã hoặc công việc ngồi bên bờ nước, buông cần chờ đợi những chú cá cắn câu.
- Xu hướng thời trang về quần áo, đầu tóc đang thịnh hành và được số đông theo đuổi tại một thời điểm.
- Tính từ chỉ một tình huống vô cùng tồi tệ, kinh khủng hoặc một diện mạo đáng sợ, mất thiện cảm.
- Trạng thái háo hức, hồi hộp vui sướng khi sắp được trải nghiệm một điều gì đó vô cùng mới mẻ.
- Hành động đan len thủ công, hoặc nghĩa bóng chỉ sự gắn kết chặt chẽ giữa các thành viên gia đình.
- Tổ chức một bữa tiệc nướng ngoài trời, nơi mọi người vừa trò chuyện vừa nướng thịt trên bếp than.
- Môn thể thao vua nơi hai đội tranh cướp quả bóng tròn bằng chân nhằm sút vào lưới đối phương.
- Hoạt động căng buồm điều khiển con thuyền lướt đi mạnh mẽ trên mặt biển hoặc mặt hồ lộng gió.
- Một bộ phim hoặc cuốn truyện mang tính giải trí cao, giúp người đọc quên đi căng thẳng thường nhật.
- Tâm trạng hoảng sợ, co rúm người lại vì tiếng sấm sét dữ dội hoặc một bóng ma trong đêm.
- Vận động viên quần đùi áo số chuyên nghiệp, kiếm tiền từ việc ra sân thi đấu trên thảm cỏ xanh.
- Tẻ nhạt, nhàm chán, không có cao trào, hoặc dùng để mô tả một lưỡi dao bị cùn không còn cắt được.
- Cách gọi chung cho người hoặc loài động vật chuyên sinh sống bằng nghề săn bắt cá dưới sông biển.
- Thể loại văn học giả tưởng đưa người đọc vào thế giới của rồng, phù thủy và những vùng đất kỳ ảo.
- Tình cảm yêu mến, thích thú đặc biệt dành cho một người bạn hoặc một thói quen lâu năm.
- Sự ngập tràn lòng yêu mến, niềm đam mê đặc biệt đối với một sở thích hoặc một đối tượng nào đó.
- Người ngư dân rám nắng quanh năm lênh đênh trên biển cả để thả lưới bắt tôm cá nuôi gia đình.
- Một cách đầy phong cách, sành điệu (ví dụ: cố tình đến muộn một chút tại bữa tiệc để gây chú ý).
- Mang tính chất kỳ ảo, hoang đường, tựa như những thực thể bước ra từ thế giới thần thoại xưa.
- Trò chơi điện tử hoặc một trận đấu thể thao có quy tắc rõ ràng nhằm tìm ra người chiến thắng cuối cùng.
- Đơn vị hoặc cá nhân đăng ký thuê gian hàng để trưng bày sản phẩm của mình tại hội chợ triển lãm.
- Thuộc về các hoạt động, sự nghiệp liên quan trực tiếp đến bộ môn thể thao vua bóng đá này.
- Sân trượt băng có bề mặt phẳng lì bằng đá nền lạnh, nơi mọi người mang giày có lưỡi thép để lướt đi.
- Một trận chung kết bóng đá kịch tính mang lại sự phấn khích và hồi hộp tột độ cho con người.
- Chuyến dã ngoại rời xa thành phố, dựng lều ngủ ngoài trời và đốt lửa trại giữa thiên nhiên hoang dã.
- Một cách đầy ly kỳ, mang lại cảm giác hồi hộp và mong đợi cho người chứng kiến diễn biến tiếp theo.
- Chuyến đi nghỉ đông tại vùng núi tuyết, sử dụng hai tấm ván dài gắn vào chân để lướt xuống dốc.
86 Clues: Sự đơn điệu, vô vị đến phát chán của một lối sống lặp đi lặp lại không có màu sắc mới. • Tâm trạng vui mừng, hào hứng đón chờ một sự kiện đặc biệt như ngày mai được đi du lịch. • Tình cảm yêu mến, thích thú đặc biệt dành cho một người bạn hoặc một thói quen lâu năm. • Thú vui tao nhã hoặc công việc ngồi bên bờ nước, buông cần chờ đợi những chú cá cắn câu. • ...
Lesson 1 2026-08-19
Across
- the total amount
- relative
- The customer ____ a brand new pair of boots at the thrift store.
- close in value but not precise
- one part or feature of something
- to supervise a test
- ____ grounds for prosecution
- attribute
- cause and ____
- purposeful distribution
Down
- to modify clothing
- the study of the relationship of parts
- amend
- She ____ the win to their team unity and strong work ethic.
- allocate
- to put right
- sufficient
17 Clues: amend • relative • allocate • attribute • sufficient • to put right • cause and ____ • the total amount • to modify clothing • to supervise a test • purposeful distribution • ____ grounds for prosecution • close in value but not precise • one part or feature of something • the study of the relationship of parts • She ____ the win to their team unity and strong work ethic. • ...
Crossword Year 11 Gen Vis Art Internally Set Task Prep 2026 2026-08-19
Across
- To plan and develop how something will look, work, or be made.
- A quick or simple drawing used to explore, plan, or develop an idea.
- A small star-shaped symbol used to draw attention to something or refer to an additional note.
- To explain what something looks like or what its features are.
- Notes or comments added to an artwork, image, sketch, or design to explain your ideas and choices.
- To quickly generate lots of ideas without worrying about whether they are good or bad at first.
- To recognise something and name or point it out.
- Special words and phrases used to talk about art, such as colour, texture, contrast, and composition.
- Something that gives you an idea or encourages you to create an artwork.
- Different ideas or possible approaches that you could use instead of your first idea.
- The basic visual parts used to create art: line, shape, colour, form, texture, value, and space.
- Ways of organising the elements of art, including balance, contrast, emphasis, movement, pattern, rhythm, unity, and variety.
Down
- Different developed ideas for how a final design or artwork could look or communicate an idea.
- To give reasons or details that make an idea or decision clear and understandable.
- To make or produce something, such as an artwork, design, or idea.
- A set of instructions or requirements explaining what a design or artwork should achieve.
- The outside edge or boundary of a shape or object; it can also mean a brief summary of the main ideas.
- To examine something carefully and explain how or why it works.
- To add a name or short description to a particular part of an artwork, sketch, or diagram.
- The way the different parts of an artwork are arranged and organised.
- The deliberate arrangement of visual elements in an artwork, such as size, colour, shape, space, and balance.
- To talk or write about something in detail, often considering different ideas or viewpoints.
- To think carefully about something before making a decision or choice.
- The main subject, idea, or message explored in an artwork.
- A large artwork, usually painted or created directly on a wall or other permanent surface.
25 Clues: To recognise something and name or point it out. • The main subject, idea, or message explored in an artwork. • To plan and develop how something will look, work, or be made. • To explain what something looks like or what its features are. • To examine something carefully and explain how or why it works. • ...
The Vengeance 2026-08-19
Across
- something very high
- finale what???
- pov
- mmMMMMMMMMMMMM *waves pen*
- oh tee hee hee, just give...
- spades
- don't maccas walk
- answer this question for a mystery reward
- secret
- wonderful
- my vengeance will be ___ and true
Down
- porcus wished for this
- something very low
- like alpha but better
- a cosmically significant legume, but technically a fruit
- a certain forest
- laser
- ___ thin ice
- why are you running
- the more powerful of case's assistants
- the less powerful of case's assistants
- people say this after saying something crazy
- native to the forest of doom
23 Clues: pov • laser • spades • secret • wonderful • ___ thin ice • finale what??? • a certain forest • don't maccas walk • something very low • something very high • why are you running • like alpha but better • porcus wished for this • mmMMMMMMMMMMMM *waves pen* • oh tee hee hee, just give... • native to the forest of doom • my vengeance will be ___ and true • the more powerful of case's assistants • ...
LINGUISTIK 2026-08-19
Across
- biasanya dapat berfungsi sebagai subjek atau objek dari klausa
- bagian klausa yang menandai apa yang dikatakan oleh pembicara; pokok kalimat
- afiks tunggal yang terjadi dari dua unsur yang terpisah (misalnya ke-...-an dalam kemerdekaan)
- kata yang dipakai untuk mengganti orang atau benda
- gabungan dua kata atau lebih yang bersifat nonpredikatif (misalnya gunung tinggi disebut frasa karena merupakan konstruksi nonpredikatif);
- kata (atau frasa) yang menunjukkan bilangan atau kuantitas
- kata yang biasa terdapat di depan nomina
- kata atau frasa yang secara gramatikal melengkapi kata atau frasa lain; pelengkap
- kelas kata yang dalam bahasa Indonesia ditandai oleh tidak dapatnya bergabung dengan kata tidak, biasanya dapat berfungsi sebagai subjek atau objek dari klausa
Down
- imbuhan yang ditambahkan pada bagian awal sebuah kata dasar atau bentuk dasar; awalan: ”ber-“ adalah -- yang paling produktif dalam bahasa Indonesia
- kata yang menerangkan nomina (kata benda) dan secara umum dapat bergabung dengan kata lebih dan sangat
- satuan gramatikal yang berupa kelompok kata, sekurang-kurangnya terdiri atas subjek dan predikat dan berpotensi menjadi kalimat;
- kata atau ungkapan penghubung antarkata, antarfrasa, antarklausa, dan antarkalimat
- satuan bahasa yang dapat berdiri sendiri, terjadi dari morfem tunggal (misalnya batu, rumah, datang) atau gabungan morfem (misalnya pejuang, pancasila, mahakuasa)
- bentuk terikat yang apabila ditambahkan pada kata dasar atau bentuk dasar akan mengubah makna gramatikal (seperti prefiks, infiks, konfiks, atau sufiks)
- afiks yang ditambahkan pada bagian belakang kata dasar, misalnya -an, -kan, dan -i; akhiran
- satuan bentuk bahasa terkecil yang mempunyai makna secara relatif stabil dan tidak dapat dibagi atas bagian bermakna yang lebih kecil;
- verba yang menghubungkan subjek dengan komplemen (seperti be, seem, become dalam bahasa Inggris)
- bagian kalimat yang menandai apa yang dikatakan oleh pembicara tentang subjek; sebutan (dalam kalimat)
- morfem yang disisipkan di tengah kata; sisipan: kata “gemetar” berasal dari “getar” dan mendapat sisipan ”-em-“
20 Clues: kata yang biasa terdapat di depan nomina • kata yang dipakai untuk mengganti orang atau benda • kata (atau frasa) yang menunjukkan bilangan atau kuantitas • biasanya dapat berfungsi sebagai subjek atau objek dari klausa • bagian klausa yang menandai apa yang dikatakan oleh pembicara; pokok kalimat • ...
Cell / Celula 2026-08-19
Across
- Orgánulo que produce energía para la célula.
- Partes del microscopio que amplían la imagen.
- Instrumento que permite observar objetos muy pequeños.
- celular: Estructura que controla lo que entra y sale de la célula.
- animal: Célula que forma parte de los animales.
Down
- Unidad más pequeña que tiene vida.
- Organismo formado por una sola célula.
- Capacidad de hacer que una imagen parezca más grande.
- Organismo formado por muchas células.
- vegetal: Célula que forma parte de las plantas.
- celular: Explicación científica que establece que todos los seres vivos están formados por células.
11 Clues: Unidad más pequeña que tiene vida. • Organismo formado por muchas células. • Organismo formado por una sola célula. • Orgánulo que produce energía para la célula. • Partes del microscopio que amplían la imagen. • vegetal: Célula que forma parte de las plantas. • animal: Célula que forma parte de los animales. • Capacidad de hacer que una imagen parezca más grande. • ...
BIJAK PJPK 2026-08-19
Across
- Digelar sebagai "ice" kerana bentuknya seperti kristal ais
- Apakah jenis pergaulan yang boleh mendorong kepada hubungan seks bebas?
- Keadaan seseorang yang mempunyai kebergantungan terhadap sesuatu bahan
- Keadaan tubuh apabila tidak mendapat bahan yang telah menyebabkan kebergantungan
- Anak yang dilahirkan di luar nikah sama ada akibat zina atau rogol
- Apakah perkara yang perlu dicegah sebelum seseorang berkahwin?
- Individu yang membantu memberikan sokongan kepada seseorang sekiranya menghadapi masalah emosi yang tidak dapat dikawal
- Gangguan perasaan seseorang yang menyebabkan seseorang berasa sedih yang berpanjangan,keletihan,ketiadaan tenaga,ceoat marah serta hilang minat dalam aktiviti harian
Down
- Salah satu faktor yang boleh mendorong seseorang menyalahgunakan dadah,iaitu pengaruh daripada __________________
- Bahan yang boleh mengubah fungsi tubuh dan minda serta menyebabkan ketagihan
- Siapakah yang boleh menerima kesan daripada hubungan seks sebelum nikah selain diri sendiri?
- kemahiran untuk berkata tidak
- Kita perlu berani,yakin dan tegas mengatakan ______________ kepada tingkah laku seksual sebelum nikah
- Dapat mengelakkan pujuk rayu pasangan tidak mengira sama ada lelaki mahupun perempuan
- Keupayaan menahan diri daripada melakukan perhubungan seksual tanpa ikatan
- Agensi pencegahan dadah Malaysia
- Merupakan istilah perundangan yang merujuk kepada hubungan seks dengan seseorang di bawah usia kerelaan
- Mereka yang ditipu, dipaksa atau diperdaya bagi tujuan menjual dadah di dalam atau di luar negara
- Apakah sistem badan yang berkaitan dengan penghasilan zuriat?
- Apkah nilai penting dalam menjaga batas pergaulan
- Golongan yang perlu mengamalkan abstinen
21 Clues: kemahiran untuk berkata tidak • Agensi pencegahan dadah Malaysia • Golongan yang perlu mengamalkan abstinen • Apkah nilai penting dalam menjaga batas pergaulan • Digelar sebagai "ice" kerana bentuknya seperti kristal ais • Apakah sistem badan yang berkaitan dengan penghasilan zuriat? • Apakah perkara yang perlu dicegah sebelum seseorang berkahwin? • ...
Jurisdiction and the Courts Crossword 2026-08-19
Across
- The set of rules and laws that defines how a country or organisation is run
- A legal case involving a crime.
- The branch of government responsible for courts.
- A person under the age of 18.
- A serious crime against the law.
- The highest court in the State.
Down
- The authority of a court to hear and decide a case.
- A legal case between individuals or organisations.
- A court that hears less serious offences and disputes.
- A court that deals with young offenders.
- A disagreement taken to court for a decision.
- A person who decides a case in higher courts.
12 Clues: A person under the age of 18. • A legal case involving a crime. • The highest court in the State. • A serious crime against the law. • A court that deals with young offenders. • A disagreement taken to court for a decision. • A person who decides a case in higher courts. • The branch of government responsible for courts. • ...
Vehicle Introduction Crossword 2026-08-19
Across
- A hydraulic fluid coupling used in automatic transmissions to engage/disengage engine power.
- The proportion of air to fuel mixed for combustion (ideal ratio is 14.7:1).
- A driver-operated mechanical device used in manual transmissions to disconnect the engine from the transmission during shifts.
- The third stroke where the spark plug ignites the compressed mixture forcing the piston down.
- A mechanical assembly that splits torque and allows drive wheels to rotate at different speeds during turns.
- A compensation structure where technicians are paid a predetermined labor time value per job regardless of actual time spent.
- Four-Wheel Drive / All-Wheel Drive; systems capable of delivering engine torque to all four wheels simultaneously.
- A mixture of antifreeze and water that absorbs engine heat and dissipates it through the radiator.
- A rotating shaft with lobes that open and close the intake and exhaust valves.
- Onboard microprocessors managing the engine (ECM) body features (BCM) and transmission (TCM).
- An engine positioned front-to-rear within the engine bay.
- The action of squeezing the air-fuel mixture within an engine cylinder to increase power and combustion efficiency.
- The group of components (transmission driveshaft differential axles) that deliver power to the drive wheels.
- The main rotating shaft that converts the up-and-down motion of the pistons into rotational motion.
- A condition in FWD vehicles where sudden acceleration causes the vehicle to pull or dart to one side.
- A historic Ford vehicle produced from 1908–1926 that pioneered mass production and the modern assembly line.
- An emissions control device in the exhaust system that burns off unburnt fuel and reduces harmful pollutants.
- A modern vehicle design where the chassis structure is integrated directly into the body frame.
- The customer-facing shop employee who acts as the communication link between customers and technicians.
- An older mechanical device used to mix fuel and air entering the engine intake.
- A fuel delivery system that sprays fuel at high pressure directly into the combustion chamber.
- The second stroke where the piston rises to compress the air-fuel mixture.
- Corporate Average Fuel Economy regulations enacted to improve vehicle fuel efficiency.
- A drivetrain layout where power is transferred to the rear wheels via a driveshaft.
Down
- Air-filled rubber tires designed to cushion the vehicle's ride.
- The specific sequential order in which each cylinder ignites its fuel.
- A unit combining the transmission and differential into a single housing.
- Electronic solenoids that spray precise amounts of fuel into the engine.
- The group of components (transmission driveshaft differential axles) that deliver power to the drive wheels.
- An engine that generates power by burning fuel inside its cylinders.
- The foundational design for the modern four-stroke internal combustion engine.
- Continuously Variable Transmission / Dual-Clutch Transmission; modern automated transmission designs offering improved efficiency.
- The first engine stroke where the intake valve opens to draw the air-fuel mixture into the cylinder.
- Original Equipment Manufacturer; companies that produce original factory vehicle parts or complete vehicles.
- An engine positioned sideways in the engine bay (common in FWD vehicles).
- A mixture of antifreeze and water that absorbs engine heat and dissipates it through the radiator.
- A drivetrain layout where the engine delivers power exclusively to the front wheels.
- Flexible joints on half-shaft axles that transfer smooth power to wheels through varying angles and movement.
- The individual responsible for overall shop operations safety workflow and financial performance.
- A spinning metal shaft that transmits rotational torque from the transmission to the differential.
- National Institute for Automotive Service Excellence; the organization certifying automotive technicians.
- A senior technician who oversees workflow quality and assists other technicians with complex diagnostic issues.
- The structural frame and supporting components (suspension steering brakes) of a vehicle.
- The fourth stroke where the exhaust valve opens to push burnt gases out of the cylinder.
- Rich' refers to an air-fuel mixture with too much fuel; 'Lean' refers to a mixture with too much air.
- An auxiliary gearbox used in 4WD/AWD vehicles to split power between the front and rear axles.
- Continuously Variable Transmission / Dual-Clutch Transmission; modern automated transmission designs offering improved efficiency.
47 Clues: An engine positioned front-to-rear within the engine bay. • Air-filled rubber tires designed to cushion the vehicle's ride. • An engine that generates power by burning fuel inside its cylinders. • The specific sequential order in which each cylinder ignites its fuel. • Electronic solenoids that spray precise amounts of fuel into the engine. • ...
The Book Thief Part 4--Vocabulary 2026-08-19
Across
- caused to be calm or quiet
- criticize or blame
- hate coupled with disgust
- obligatory
- very strong sense of happiness
- feeling extreme sadness or complete lack of hope
- Death uses colors as a ________.
Down
- Hans trades 12 cigarettes for this book.
- The book that reminds Liesel of her brother.
- stern disapproval, reprimand, or criticism
- resembling a dream
- The book Liesel stole because she was angry at Hit.
- disposition to be friendly & approachable
- interfere with something secretly or without permission
- gentle, kind, harmless
- exhibit/show aggressively
- linger or wait for no apparent reason
17 Clues: obligatory • resembling a dream • criticize or blame • gentle, kind, harmless • hate coupled with disgust • exhibit/show aggressively • caused to be calm or quiet • very strong sense of happiness • Death uses colors as a ________. • linger or wait for no apparent reason • Hans trades 12 cigarettes for this book. • disposition to be friendly & approachable • ...
Movie Fun 2026-08-19
Across
- Loud noises in both the Hood and while on the boat in Greece
- "Stranger Things"?
- Slur used in 2026 Nolan flick
- Reasons to get kicked out of CVS
- "Word" that ends with __
Down
- Not a real sport (one depicted in popular 2025 movie)
- Name for a world map; alternatively, idiotic name in bad Colleen Hoover movie?
- Puerto ___; alternatively, name for an abusive boyfriend
- Woman with horrible life in Tubi film
- Thrift shop chain where you can "hunt" for bargains
- What every mother has
- Dumb name for a firefighter
- Innocent / wronged figure portrayed in 2026 Nolan film
- "The" theater class
14 Clues: "Stranger Things"? • "The" theater class • What every mother has • "Word" that ends with __ • Dumb name for a firefighter • Slur used in 2026 Nolan flick • Reasons to get kicked out of CVS • Woman with horrible life in Tubi film • Thrift shop chain where you can "hunt" for bargains • Not a real sport (one depicted in popular 2025 movie) • ...
Finance 2026-08-19
Across
- A plan
- the money or value that a person or business receives
- Savings are the portion of income that you do not spend on current living costs or bills
- A mortgage is a specialized type of loan used to buy real estate
- Spending The Essential money that you pay for each more for your core needs
- Fund An emergency fund is a pool of cash set aside in a separate, accessible account to pay for unexpected, necessary life events
Down
- Deficit Happens when a government spends more money than it collects in a year
- Groceries are the essential needs that you need everyday
- the essential public services that keep a home or business running
- expenses Variable expenses are costs that change over time
- Surplus Happens when government income from taxes and other revenue is higher than the total spending over a financial period
- Based Budget A zero-based budget is a method of managing money where your total income minus your total expenses equals zero
- Expenses A fixed expense is a cost that stays the same every billing period
- Essential Spending The money used on things that are not essential to your life
14 Clues: A plan • the money or value that a person or business receives • Groceries are the essential needs that you need everyday • expenses Variable expenses are costs that change over time • A mortgage is a specialized type of loan used to buy real estate • the essential public services that keep a home or business running • ...
TS10-TOPIC 3 - HOBBIES AND ENTERTAINEMENT P.1 2026-08-19
Across
- Danh từ chung chỉ bất kỳ hoạt động thể chất hoặc tinh thần nào được thực hiện nhằm mục đích giải trí, học tập.
- Một cách đáng kể, đột ngột và mang lại hiệu ứng thay đổi vô cùng mạnh mẽ cho toàn bộ cục diện.
- Một người có nụ cười tỏa nắng, cử chỉ lịch thiệp và vô cùng duyên dáng, dễ mến trong mắt người khác.
- Tính cạnh tranh khốc liệt của một thị trường kinh tế hoặc tinh thần quyết thắng của một vận động viên.
- Thí sinh tham gia vào một trò chơi truyền hình hoặc cuộc thi sắc đẹp để tìm kiếm cơ hội tỏa sáng.
- Dãy nhà bạt có các đường làn gỗ dài, nơi người chơi ném những quả bóng nặng để xô đổ các con ki gỗ.
- Môn thể thao đồng đội nơi các cầu thủ dùng tay nhồi bóng và tìm cách ném quả bóng vào một chiếc rổ trên cao.
- Hành động mô tả hoặc là dấu hiệu đặc trưng giúp nhận diện rõ ràng tính cách của một thực thể.
- Một người có xu hướng nói nhiều, thích chia sẻ và luôn làm cho bầu không khí trở nên ồn ào, vui vẻ.
- Một cách đầy thân mật, cởi mở qua những dòng tin nhắn hoặc lời nói chuyện phiếm hàng ngày.
- Thể loại phim được tạo ra bằng cách kết hợp hàng loạt hình vẽ cử động liên tục để tạo thành hoạt động sống động.
- Hành động bắt tay, gửi tin nhắn khen ngợi để chung vui với thành công của đồng nghiệp hoặc bạn bè.
- Một môi trường thi đấu gay gấn, hoặc một người luôn khát khao chiến thắng và không chịu thua kém ai.
- Hành động đạp xe, hoặc một chu kỳ lặp đi lặp lại của thời gian như vòng tuần hoàn của các mùa trong năm.
- Tính chất thuộc về tài năng thẩm mỹ, hoặc một người có năng khiếu thiên bẩm về hội họa và nghệ thuật.
- Mang tính chất chúc mừng, hoan hỉ, thường dùng để mô tả bầu không khí của một bữa tiệc đầy âm nhạc và ánh sáng.
- Hành động truyền thông, giới thiệu rộng rãi một dịch vụ hoặc mặt hàng ra công chúng để tìm kiếm khách hàng.
- Diễn viên hài chuyên nghiệp, người kiếm sống bằng cách đứng trên sân khấu và kể những câu chuyện chọc cười khán giả.
- Hành động diện những bộ trang phục lộng lẫy để đi tiệc, hoặc hóa trang thành các nhân vật trong lễ hội Halloween.
- Truyện tranh có nhiều khung hình vẽ đi kèm lời thoại, hoặc dùng để mô tả tính chất khôi hài của một sự việc.
- Một người có tài ăn nói khéo léo, luôn biết cách dùng lời lẽ ngọt ngào để chiếm lòng tin của người khác.
- Một cách đầy tính tấu hài, gây cười một cách tự nhiên thông qua biểu cảm hoặc hành động lập dị.
- Bộ môn nghệ thuật trình diễn đòi hỏi sự dẻo dai, thăng bằng và các động tác nhào lộn cơ thể đỉnh cao trên không.
- Hành động thuộc về một vị trí cụ thể, hoặc một món đồ là quyền sở hữu hợp pháp của một ai đó.
- Phần kết luận cuối cùng của một bài văn, hoặc kết quả rút ra sau một quá trình nghiên cứu dài kỳ.
- Ngành công nghiệp hoặc hoạt động tổng thể liên quan đến việc lên chiến dịch giới thiệu sản phẩm thương mại.
- Một cách đầy quyến rũ, ngọt ngào và có sức hút mãnh liệt khiến người đối diện không thể rời mắt.
- Buổi hòa nhạc trực tiếp diễn ra tại sân vận động hoặc nhà hát, nơi người hâm mộ được nghe thần tượng ca hát.
- Một cách vô cùng dữ dội, tồi tệ hoặc được dùng như một trạng từ nhấn mạnh mức độ cực kỳ cao của một tính từ.
- Tính chất tẻ nhạt, thiếu cuốn hút, không có bất kỳ điểm nhấn nào để gây thiện cảm với người xung quanh.
- Hành động dùng điệu bộ cơ thể và lời nói để tái hiện lại một tình huống hoặc một câu chuyện cụ thể.
- Một cách chung, có sự đồng lòng và phối hợp của toàn bộ hệ thống hoặc nhóm người cùng tham gia.
- Lời chúc mừng nồng nhiệt gửi đến ai đó khi họ vừa đạt được một thành tựu lớn như đỗ đại học hay kết hôn.
- Một cách đầy tính nghệ thuật, thể hiện gu thẩm mỹ tinh tế và cách bài trí sắp xếp có chiều sâu.
- Hành động đánh bại đối thủ trong một trận đấu, hoặc danh từ chỉ sự thất bại cay đắng trước một thử thách.
- Thể loại phim tài liệu phản ánh chân thực các sự kiện lịch sử, đời sống hoang dã mà không có sự diễn xuất của diễn viên.
- Thí sinh hoặc đối thủ đáng gờm đang đứng chung một vạch xuất phát với bạn trong một cuộc đua.
- Trạng thái điềm tĩnh, tự chủ sau một cú sốc, hoặc các tác phẩm đã được tập hợp đầy đủ vào một tuyển tập.
- Trạng thái tồi tệ, tính chất kinh khủng và không thể chấp nhận được của một sự việc hoặc hoàn cảnh.
- Vở kịch sân khấu, hoặc danh từ chỉ những tình huống mâu thuẫn, tranh cãi kịch liệt diễn ra trong đời sống.
- Sức hút thiên bẩm, vẻ duyên dáng tự nhiên của một người, hoặc chiếc bùa may mắn nhỏ treo trên vòng tay.
Down
- Một cách đầy tính tranh đua, quyết liệt hoặc một mức giá được đưa ra cực kỳ hợp lý để giành lợi thế thị trường.
- Hành động tụ tập ăn uống, nâng ly hoặc tổ chức các hoạt động vui chơi để ghi nhớ một ngày lễ đặc biệt.
- Một đoạn phim ngắn hoặc hình ảnh đồ họa được thiết kế để thu hút sự chú ý và quảng bá cho một sản phẩm.
- Môn thể thao dùng vợt để đánh một quả cầu làm bằng lông vũ qua lại trên một tấm lưới cao.
- Người cống hiến cuộc đời cho sự sáng tạo, có thể là họa sĩ, nhà điêu khắc hoặc nhạc sĩ chuyên nghiệp.
- Buổi triển lãm công cộng, nơi trưng bày các bức tranh, tượng điêu khắc để người yêu nghệ thuật đến thưởng lãm.
- Mang phong cách hài hước, vui nhộn, có xu hướng châm biếm hoặc tạo ra các tình huống trớ trêu.
- Môn thể thao hoặc hoạt động rèn luyện sức khỏe bằng cách đạp chiếc xe hai bánh đi qua các cung đường.
- Tính từ mô tả một trải nghiệm hoặc thời tiết tồi tệ, kinh khủng, khiến con người cảm thấy vô cùng khó chịu.
- Cảm giác gắn kết, thấy mình là một phần của tập thể, hoặc số nhiều chỉ những vật dụng cá nhân mang theo bên người.
- Đặc điểm tiêu biểu, nét riêng biệt giúp phân biệt đối tượng này với các đối tượng khác trong cùng một nhóm.
- Cuộc tranh tài nhỏ hoặc một trò chơi có thưởng được tổ chức trong phạm vi một sự kiện hoặc chương trình.
- Trò chơi trí tuệ đòi hỏi sự kiên nhẫn để tìm và ghép hàng ngàn mảnh mảnh nhỏ thành một bức tranh hoàn chỉnh.
- Một đoạn video ngắn được cắt ra từ một bộ phim dài hoặc một bài hát để đăng tải lên mạng xã hội.
- Những bộ phim hoạt hình vui nhộn vẽ bằng tay hoặc đồ máy tính, gắn liền với tuổi thơ của nhiều thế hệ.
- Nhà sưu tầm đam mê, sẵn sàng chi tiền để sở hữu những món đồ hiếm lạ trong lĩnh vực của họ.
- Một buổi lễ khánh thành, tiệc chúc mừng hoặc sự kiện đặc biệt được tổ chức để ghi dấu một cột mốc quan trọng.
- Thể loại kịch hoặc phim hài hước, chứa đựng nhiều tình tiết gây cười nhằm mang lại sự giải trí cho khán giả.
- Trạng thái bị mê hoặc, cảm thấy vô cùng hạnh phúc và may mắn trước một sự việc hoặc một con người.
- Dòng nhạc cổ điển đỉnh cao được sáng tác bởi các bậc thầy như Mozart hay Beethoven, chơi bởi dàn nhạc giao hưởng.
- Tính chất kịch tính, đầy bất ngờ của một cốt truyện, hoặc một sự thay đổi đột ngột gây sốc cho dư luận.
- Nhân vật hư cấu trong một cuốn tiểu thuyết, bộ phim, hoặc nét tính cách đặc trưng làm nên thương hiệu của một người.
- Cuộc trò chuyện thân mật, tán gẫu không chính thức giữa những người bạn về những chủ đề đời thường.
- Hoạt động thủ công mỹ nghệ, nơi con người tự tay cắt dán, thêu thùa để tạo ra đồ trang trí nhỏ xinh.
- Người nổi tiếng trong giới showbiz, thể thao, luôn thu hút ánh nhìn của truyền thông và công chúng mỗi khi xuất hiện.
- Kênh truyền hình phát sóng các chương trình theo một tần số cố định trên tivi của gia đình bạn.
- Hội chợ sách quy mô lớn, nơi tập trung hàng trăm nhà xuất bản và hàng ngàn độc giả đến mua sắm, giao lưu.
- Khái niệm rộng lớn chỉ các hình thức sáng tạo của con người nhằm truyền tải cái đẹp và tư tưởng thẩm mỹ.
- Hành động tìm kiếm, gom góp và lưu giữ các vật phẩm cùng loại như tem, tiền xu hay mô hình đồ chơi.
- Thiếu tính cạnh tranh, không có sự nỗ lực đổi mới hoặc mức giá quá cao không thể đấu lại các đối thủ.
- Cuộc thi chính thức nơi các thí sinh phải thể hiện hết năng lực để ban giám khảo phân định thắng bại.
- Hoạt động giải các câu đố, ô chữ hoặc ghép hình thông qua các trang web hoặc ứng dụng trên điện thoại.
- Câu lạc bộ kịch nghệ tại trường học, nơi các học sinh đam mê diễn xuất tụ họp để tập luyện và biểu diễn.
- Bộ sưu tập gồm nhiều món đồ quý giá có cùng chủ đề được chủ nhân dày công lưu giữ qua nhiều năm.
- Dòng nhạc đồng quê mộc mạc của Mỹ, đặc trưng bởi tiếng đàn guitar acoustic và những câu chuyện kể về cuộc sống tự do.
- Hành động đối đầu, so tài cao thấp với các đối thủ khác nhằm giành lấy vị trí quán quân hoặc phần thưởng.
- Thuộc về một tập thể, thể hiện ý chí và sự chung tay góp sức của tất cả các thành viên trong nhóm.
- Nghệ thuật hóa thân vào nhân vật, truyền tải cảm xúc thông qua biểu cảm và giọng nói của người diễn viên.
- Cá nhân hoặc doanh nghiệp đứng ra chi trả tiền bạc để thực hiện các chiến dịch truyền thông quảng cáo.
- Tập hợp những khán giả ngồi phía dưới khán đài để theo dõi một buổi biểu diễn hoặc một trận thi đấu.
- Trạng từ chỉ tần suất tuyệt đối, mô tả một hành động luôn luôn xảy ra trong mọi hoàn cảnh, không có ngoại lệ.
- Nghệ sĩ biểu diễn nhào lộn điêu luyện, thường xuất hiện dưới ánh đèn sân khấu của các rạp xiếc.
83 Clues: Môn thể thao dùng vợt để đánh một quả cầu làm bằng lông vũ qua lại trên một tấm lưới cao. • Một cách đầy thân mật, cởi mở qua những dòng tin nhắn hoặc lời nói chuyện phiếm hàng ngày. • Nhà sưu tầm đam mê, sẵn sàng chi tiền để sở hữu những món đồ hiếm lạ trong lĩnh vực của họ. • ...
LEVEL 2 2026-08-19
Across
- The top covering of a building.
- A room where food is prepared and cooked.
- A sound that can be loud or unpleasant.
- After the expected or usual time.
- Covered with dirt or something unpleasant.
- To do something for someone who needs support.
- A white or grey shape in the sky made of tiny water drops.
- A device used to call and communicate with people.
- Having a lot of physical power.
- The early part of the day after you wake up.
- An electronic machine used for work or entertainment.
- The time when it is dark and people often sleep.
- The day that is happening now.
- Something that produces heat and light when it burns.
- A large area covered with many trees.
- A dark shape made when something blocks light.
- A tool used to measure length or draw straight lines.
- Making very little sound.
- To start doing something.
- Moving air that we can sometimes feel.
- A place where students go to learn.
- The surface you walk on inside a building.
- People who are related to you.
- Not having much strength or power.
- Not easy to do or understand.
Down
- A person who studies at a school.
- Something used to remove pencil marks.
- Free from dirt or unwanted things.
- Making a lot of sound.
- An area where flowers and plants are grown.
- A room where people wash and use the toilet.
- To move something so that it is no longer open.
- The day after today.
- A tool used for writing or drawing.
- A thin material used for writing or drawing.
- A very high area of land.
- Water that falls from clouds.
- A large natural stream of flowing water.
- A vertical part of a building that separates rooms.
- Before the expected or usual time.
- A person who helps students learn.
- The day before today.
- An area of sand beside the sea.
- To complete something.
- A person you like and trust.
- An opening in a wall that lets in light and air.
- Not difficult to do or understand.
- An object that shows the time.
- Not closed or covered.
- Something that allows us to see in the dark.
50 Clues: The day after today. • The day before today. • Making a lot of sound. • To complete something. • Not closed or covered. • A very high area of land. • Making very little sound. • To start doing something. • A person you like and trust. • Water that falls from clouds. • Not easy to do or understand. • The day that is happening now. • An object that shows the time. • ...
Mermaze Mermaidz 2026-08-19
Book Week 2026 2026-08-19
Across
- where we borrow books from
- a story with chapters
- a story with pictures
- what do we read?
- a person who reads
- the book we are reading at the moment
Down
- texts that are true
- person who draws pictures for books
- texts that are made up
- we celebrate this every year and dress up
- a made up story with a problem and resolution
- Person who writes books
12 Clues: what do we read? • a person who reads • texts that are true • a story with chapters • a story with pictures • texts that are made up • Person who writes books • where we borrow books from • person who draws pictures for books • the book we are reading at the moment • we celebrate this every year and dress up • a made up story with a problem and resolution
pancasila dalam kehidupan bangsaku 2026-08-19
Across
- Sila pertama Pancasila berkaitan dengan kepercayaan kepada ...
- Keputusan bersama yang dicapai melalui pembicaraan disebut ...
- Sila ketiga mengutamakan persatuan ...
- Semboyan bangsa Indonesia yang berarti berbeda-beda tetapi tetap satu
- Sikap bekerja bersama untuk mencapai tujuan bersama
- Dasar negara Indonesia
- Sila kedua mengajarkan sikap menghargai ... manusia
- Sikap menaati aturan atau ketentuan disebut ...
- Lambang negara Indonesia
- Sesuatu yang seharusnya kita terima disebut ...
- Sikap mencintai dan membela tanah air disebut ...
Down
- Sesuatu yang harus kita lakukan disebut ...
- Sila kelima berkaitan dengan keadilan ...
- Pancasila menjadi pedoman dalam kehidupan ...
- Sikap saling membantu merupakan pengamalan Pancasila dalam kehidupan ...
- Sikap menghargai perbedaan disebut ...
- Sikap melaksanakan hak dan kewajiban secara seimbang disebut ...
- Sila keempat mengutamakan ... untuk mencapai mufakat
- Keadaan bersatu dan tidak terpecah belah
- Nilai Pancasila harus diterapkan dalam kehidupan sehari-...
20 Clues: Dasar negara Indonesia • Lambang negara Indonesia • Sikap menghargai perbedaan disebut ... • Sila ketiga mengutamakan persatuan ... • Keadaan bersatu dan tidak terpecah belah • Sila kelima berkaitan dengan keadilan ... • Sesuatu yang harus kita lakukan disebut ... • Pancasila menjadi pedoman dalam kehidupan ... • Sikap menaati aturan atau ketentuan disebut ... • ...
Budgeting Terms 2026-08-19
Across
- Costs that change from month to month like dining out
- Basic home services like electricity, water, and gas
- Mandatory costs for basic needs like food and housing
- Food and household items bought at a store
- Money set aside for future use or emergencies
- A method where every dollar of income is assigned a specific purpose
- Occurs when expenses exceed income
- Money received on a regular basis from work or investments
Down
- Money left over after expenses are paid
- Savings set aside strictly for unexpected expenses
- A loan used to purchase or maintain a home
- Costs that remain the same amount every month like rent
- A plan for using your money
- Purchases that are not vital for basic survival such as hobbies or entertainment
14 Clues: A plan for using your money • Occurs when expenses exceed income • Money left over after expenses are paid • A loan used to purchase or maintain a home • Food and household items bought at a store • Money set aside for future use or emergencies • Savings set aside strictly for unexpected expenses • Basic home services like electricity, water, and gas • ...
FIKIH KELAS 7 2026-08-19
Across
- najis yang cara mensucikannya dengan dipercikkan air
- contoh najis berat
- suatu benda kotor yang menghalangi sahnya ibadah
- menghirup air ke dalam hidung
- contoh air mutanajis
- salah satu benda yang bisa digunakan untuk istijmar
- air yang suci dan mensucikan
- nama lain air suci tidak mensucikan
- air yang bercampur benda suci lain sampai berubah sifatnya
- Bersih dan terlepas
- bersuci setelah buang air dengan menggunakan benda selain air
- bersuci setelah buang air dengan menggunakan air
- contoh najis sedang
Down
- contoh hadats kecil
- nama lain air musyamas
- nama lain najis sedang
- mengeluarkan air dari hidung
- contoh air suci tidak mensucikan
- nama lain najis ringan
- air yang sudah digunakan untuk bersuci
- terus menerus ketika wudlu
- air yang bercampur dengan najis
- artinya bersih dan indah
- nama lain najis berat
- salah satu dari 7 air suci mensucikan
- suatu keadaan tidak suci yang menghalangi sahnya ibadah
- air yang terkena sinar matahari langsung
27 Clues: contoh najis berat • contoh hadats kecil • Bersih dan terlepas • contoh najis sedang • contoh air mutanajis • nama lain najis berat • nama lain air musyamas • nama lain najis sedang • nama lain najis ringan • artinya bersih dan indah • terus menerus ketika wudlu • mengeluarkan air dari hidung • air yang suci dan mensucikan • menghirup air ke dalam hidung • air yang bercampur dengan najis • ...
TTS 3 2026-08-19
Across
- Kegiatan bermalam di alam terbuka
- Alat yang digunakan untuk menentukan arah mata angin
- Simpul untuk menyambung dua tali yang berbeda ukuran
- Hari Pramuka diperingati setiap tanggal 14...
- Sikap menghargai dan menerima perbedaan
- Tanda Morse terdiri atas titik dan
- Ikatan yang digunakan untuk menyatukan dua tongkat yang bersilangan
Down
- Kwartir tingkat provinsi
- Kegiatan pengukuhan anggota yang telah memenuhi syarat
- Tokoh yang namanya digunakan sebagai istilah kode titik dan garis
- Alat yang digunakan untuk mencatat pesan sandi
- Lambang Gerakan Pramuka berupa .... kelapa
- Sikap mampu melakukan sesuatu tanpa bergantung pada orang lain
- Kegiatan membuat konstruksi dari tongkat dan tali
- Pemimpin utama dalam Ambalan
15 Clues: Kwartir tingkat provinsi • Pemimpin utama dalam Ambalan • Kegiatan bermalam di alam terbuka • Tanda Morse terdiri atas titik dan • Sikap menghargai dan menerima perbedaan • Lambang Gerakan Pramuka berupa .... kelapa • Hari Pramuka diperingati setiap tanggal 14... • Alat yang digunakan untuk mencatat pesan sandi • Kegiatan membuat konstruksi dari tongkat dan tali • ...
perjuangan mempertahankan kemerdekaan 2026-08-19
Across
- INDONESIA SERIKAT Kepanjangan dari RIS.
- Organisasi yang membantu rakyat dan pejuang dalam bidang kemanusiaan.
- Perjanjian antara Indonesia dan Belanda yang menghasilkan Garis Van Mook.
- Tokoh yang membacakan teks Proklamasi Kemerdekaan Indonesia.
- Tokoh yang mendampingi Soekarno saat membacakan Proklamasi.
- UMUM Serangan TNI yang dilakukan pada 1 Maret 1949.
- Strategi perjuangan dengan melakukan serangan secara berpindah-pindah.
- KESATUAN REPUBLIK INDONESIA Kepanjangan dari NKRI.
- Kota tempat terjadinya pertempuran besar pada 10 November 1945.
- Proklamasi Kemerdekaan Indonesia dibacakan pada tanggal 17 ....
- Bentuk perjuangan dengan menggunakan kekuatan atau senjata.
- Dasar negara Indonesia yang disahkan pada 18 Agustus 1945.
- Negara yang ingin menguasai kembali Indonesia setelah kemerdekaan.
- Undang-undang dasar yang disahkan pada 18 Agustus 1945.
Down
- Bentuk negara Indonesia setelah RIS dibubarkan.
- Badan yang mempersiapkan pembentukan pemerintahan Indonesia setelah kemerdekaan.
- Konferensi yang membahas penyerahan kedaulatan dari Belanda kepada Indonesia.
- Kekuasaan tertinggi yang dimiliki suatu negara.
- Bentuk negara Indonesia setelah Konferensi Meja Bundar.
- MILITER II Agresi Belanda yang terjadi pada 19 Desember 1948.
- Perjanjian antara Indonesia dan Belanda yang dilakukan pada tahun 1946.
- Organisasi Belanda yang datang bersama Sekutu ke Indonesia.
- Sikap cinta tanah air dan rela berkorban untuk negara.
- TOMO Tokoh yang membangkitkan semangat rakyat Surabaya melalui pidatonya.
- Tokoh yang memimpin perjuangan gerilya melawan Belanda.
- Kota yang menjadi pusat pemerintahan Republik Indonesia selama revolusi.
- Perjuangan mempertahankan kemerdekaan melalui perundingan.
- Pihak yang turut membantu perjuangan mempertahankan kemerdekaan.
- LAUTAN API Peristiwa pembakaran Kota Bandung untuk mencegah pendudukan musuh.
29 Clues: INDONESIA SERIKAT Kepanjangan dari RIS. • Bentuk negara Indonesia setelah RIS dibubarkan. • Kekuasaan tertinggi yang dimiliki suatu negara. • KESATUAN REPUBLIK INDONESIA Kepanjangan dari NKRI. • UMUM Serangan TNI yang dilakukan pada 1 Maret 1949. • Sikap cinta tanah air dan rela berkorban untuk negara. • Bentuk negara Indonesia setelah Konferensi Meja Bundar. • ...
Shadow High 2026-08-19
27 Clues: Zima • Rose • Onyx • Lynn • James • Storm • Storm • Steel • McFee • Wilde • Ocean • Skies • Slater • Verbena • Electra • Batista • Grayson • Pinkett • McQueen • Redwood • Madison • Van Hoose • Limestone • Choupette • Silverstone • Rival school • "Glitch" Crowne
ASESMEN SUMATIF 1: SIFAT-SIFAT ALLAH 2026-08-19
Across
- Sifat wajib yang berarti Allah itu Terdahulu, tidak ada permulaan bagi eksistensi-Nya.
- Kategori sifat wajib yang merupakan akibat/kondisi yang selalu melekat pada sifat Ma'ani.
- Sifat Ma'nawiyah yang berarti keadaan Allah yang selalu Hidup.
- Arti dalam bahasa Indonesia dari sifat Baqa' yang sekaligus menolak sifat Fana (binasa).
- Alam semesta ini akan hancur saat kiamat, tetapi Allah tidak akan binasa karena memiliki sifat...
- Sifat wajib yang menunjukkan bahwa Allah Maha Kuasa atas segala sesuatu tanpa membutuhkan bantuan siapa pun.
- Kategori penggolongan sifat wajib yang berhubungan erat dengan Dzat Allah, yang hanya terdiri dari sifat Wujud.
- Sifat wajib yang menunjukkan bahwa Allah itu Maha Hidup, tidak pernah mengantuk, tidur, apalagi mati.
- Sifat Ma'nawiyah yang berarti keadaan Allah yang Maha Berkehendak.
- Terjemahan bahasa Indonesia paling dasar dari sifat Wujud.
- Sifat Allah yang memiliki arti "Ada" sebagai bukti penciptaan alam semesta beserta isinya.
- Sifat Ma'nawiyah yang berarti keadaan Allah yang Maha Mengetahui segalanya.
Down
- Istilah untuk "bukti" atau "petunjuk" (Naqli maupun Aqli) yang digunakan untuk membenarkan sifat-sifat Allah.
- Allah bertindak sesuai kehendak-Nya sendiri tanpa ada yang bisa memaksa, yang disebut dengan sifat...
- Tidak ada satu pun suara yang luput dari Allah, baik yang keras maupun berbisik, karena Ia bersifat...
- Keadaan Allah yang Maha Mendengar segala sesuatu (Sifat Ma'nawiyah).
- Kategori sifat yang meniadakan sifat-sifat yang tidak layak bagi Allah (terdiri dari Qidam, Baqa, Mukhalafatu lil hawaditsi, Qiyamuhu binafsihi, Wahdaniyah).
- Sifat Ma'nawiyah yang berarti keadaan Allah yang Maha Kuasa.
- Kitab suci Al-Qur'an yang diturunkan kepada para rasul adalah bukti nyata bahwa Allah memiliki sifat... (Berfirman).
- Allah Swt. Maha Melihat segala sesuatu, baik yang nyata maupun yang tersembunyi di dalam hati.
- Istilah untuk sifat-sifat yang tidak mungkin dan tidak layak dimiliki oleh Allah Swt (kebalikan dari sifat wajib).
- Kategori sifat abstrak pada dzat Allah (seperti Qudrat, Iradat, Ilmu, Hayat, Sama, Bashar, Kalam).
- Segala sesuatu di masa lalu, kini, dan masa depan diketahui Allah tanpa terkecuali, karena Ia bersifat...
- Sifat yang menegaskan bahwa Allah itu Maha Esa atau tunggal, tidak ada sekutu bagi-Nya.
- Sifat yang berarti kebebasan bagi Allah untuk berbuat sesuatu atau tidak berbuat sesuatu (Fi'lu kulli mumkinin au tarkuhu).
25 Clues: Terjemahan bahasa Indonesia paling dasar dari sifat Wujud. • Sifat Ma'nawiyah yang berarti keadaan Allah yang Maha Kuasa. • Sifat Ma'nawiyah yang berarti keadaan Allah yang selalu Hidup. • Sifat Ma'nawiyah yang berarti keadaan Allah yang Maha Berkehendak. • Keadaan Allah yang Maha Mendengar segala sesuatu (Sifat Ma'nawiyah). • ...
budgting terms crossword 2026-08-19
Across
- paying for goods and services that are optional.
- a plan for using your money
- a cost that stays the same every billing period.
- the food and household items bought at a store or supermarket
- the non-negotiable costs required to maintain basic living
- when total income or revenue is higher than total spending
- a specialized type of loan used to buy real estate, such as a house or land
Down
- a cost that changes It goes up or down based on your activity
- when a government spends more money than it takes in as revenue over a year
- the essential public services that keep a home or business running
- a financial plan where your total income minus your total expenses and savings equals zero
- the money or value that a person or business receives.
- the money you keep and do not spend.
- cash saved in a separate bank account to pay for sudden, unexpected life events
14 Clues: a plan for using your money • the money you keep and do not spend. • paying for goods and services that are optional. • a cost that stays the same every billing period. • the money or value that a person or business receives. • the non-negotiable costs required to maintain basic living • when total income or revenue is higher than total spending • ...
KEBERAGAMAN MASYARAKAT DUNIA 9E 2026-08-19
Across
- ikonn terkenal negara Maroko
- Industri Film terkenal dunia
- Suku asli benua Australia
- hewas khas Australia
- Negara dengan Jumlah penduduk terbesar ke 2 di dunia
- Amerika sebelah Utara berbatasan dengan Negara
- bahasa negara filipina
- China merupakan negara yang terletak pada kawasan .... dari Benua Asia
- Pakaian khas dari China
- Gunung tertinggi yang berada di Benua Asia
- Dijuluki sebagai Benua Negara
Down
- Pakaian tradisional Maroko
- Filipina sebelah selatan berbatasan dengan negara ...
- Kelemahan negara Amerika Serikat
- Negara yang memiliki warisan dunia UNESCO terbanyak
- Ikon terkanal kota Roma Italia
- julukan benua Afrika
- Tanaman Obat Endemik Australia
- Musik populer Amerika Serikat
- Makanan Khas Italia yang sangat populer
20 Clues: hewas khas Australia • julukan benua Afrika • bahasa negara filipina • Pakaian khas dari China • Suku asli benua Australia • Pakaian tradisional Maroko • ikonn terkenal negara Maroko • Industri Film terkenal dunia • Musik populer Amerika Serikat • Dijuluki sebagai Benua Negara • Ikon terkanal kota Roma Italia • Tanaman Obat Endemik Australia • Kelemahan negara Amerika Serikat • ...
Teka Teki Informatika 2026-08-19
10 Clues: Alat ketik • penyimpan data • perangkat lunak • perangkat keras • menampilkan data • perangkat manusia • alt bantu manusia • menggerakan pointer • alat pencetak kertas • Teknologi Informasi dan Komunikasi
AP Seminar Vocab!! 2026-08-19
Across
- a statement made about an issue that asserts a perspective
- a boundary point at which an argument becomes invalid
Down
- a means of answering a question or addressing a problem or issue
- a possible effect or result
- the act of solving a problem or dispute
- a position on an issue or topic put forward and supported by evidence is a
6 Clues: a possible effect or result • the act of solving a problem or dispute • a boundary point at which an argument becomes invalid • a statement made about an issue that asserts a perspective • a means of answering a question or addressing a problem or issue • a position on an issue or topic put forward and supported by evidence is a
AP Seminar Vocab!! 2026-08-19
Across
- a statement made about an issue that asserts a perspective
- a boundary point at which an argument becomes invalid
Down
- a means of answering a question or addressing a problem or issue
- a possible effect or result
- the act of solving a problem or dispute
- a position on an issue or topic put forward and supported by evidence is a
6 Clues: a possible effect or result • the act of solving a problem or dispute • a boundary point at which an argument becomes invalid • a statement made about an issue that asserts a perspective • a means of answering a question or addressing a problem or issue • a position on an issue or topic put forward and supported by evidence is a
Budgeting Terms 2026-08-19
Across
- Discretionary outlays for wants rather than needs.
- financial plan that tracks income and sets spending limits.
- A predictable financial outflow like rent or insurance that stays the exact same amount every billing cycle.
- food and household items bought at a store.
- Unavoidable costs for basic needs.
- A _________ occurs when total income or revenue is greater than total spending or expenses.
- A loan used to buy a house where the property acts as safety for the money borrowed
Down
- Costs that go up and down each month based on how much you use or buy
- when a government or group spends more money than it takes in.
- Essential home services like water and power.
- A spending plan where your total income minus all expenses and savings equals zero, meaning every single dollar is given a specific job.
- Money you receive from work or investments.
- Money kept safe for the future instead of being spent right now.
- Cash saved for unexpected surprise bills.
14 Clues: Unavoidable costs for basic needs. • Cash saved for unexpected surprise bills. • food and household items bought at a store. • Money you receive from work or investments. • Essential home services like water and power. • Discretionary outlays for wants rather than needs. • financial plan that tracks income and sets spending limits. • ...
El Crucigrama de Dilemas Éticos 2026-08-19
Across
- Un ciclista de ruta utiliza una sustancia médica prohibida por la AMA (Agencia Mundial Antidopaje) para alterar su rendimiento y ganar el Tour de Francia de forma artificial
- Los aficionados de un equipo de fútbol local comienzan a emitir sonidos de mono y a lanzar insultos basados en el color de piel de un jugador del equipo rival cada vez que toca el balón
- Una marca de ropa deportiva patrocina a un atleta de élite, pero la empresa utiliza mano de obra infantil y jornadas laborales de explotación en países en desarrollo para fabricar sus tenis
- limpio Durante una carrera de maratón, el corredor que va en primer lugar se confunde de ruta justo antes de la meta. El atleta que va detrás, en lugar de rebasarlo para ganar, lo detiene y le señala el camino correcto
Down
- Una marca de bebidas azucaradas financia torneos deportivos infantiles masivos promoviendo sus productos de baja calidad nutricional, ocultando el impacto negativo que tienen en la salud de los niños
- Un tenista profesional decide perder a propósito el primer set de un partido tras recibir un pago secreto de una mafia de apuestas por internet
- Un comité organizador de unos Juegos Olímpicos decide adaptar todas las instalaciones, accesos y transportes para que personas con cualquier tipo de discapacidad puedan competir y asistir sin barreras
7 Clues: Un tenista profesional decide perder a propósito el primer set de un partido tras recibir un pago secreto de una mafia de apuestas por internet • Un ciclista de ruta utiliza una sustancia médica prohibida por la AMA (Agencia Mundial Antidopaje) para alterar su rendimiento y ganar el Tour de Francia de forma artificial • ...
TS10-TOPIC 3 - HOBBIES AND ENTERTAINEMENT P.2 2026-08-19
Across
- Một cách lừng lẫy, được ai ai cũng biết tới (ví dụ: hai người nổi tiếng là ghét nhau ra mặt).
- Ý muốn bất chợt đối với một món ăn, hoặc tính từ mô tả một nhà hàng sang trọng, đắt đỏ và trang hoàng lộng lẫy.
- Hành động duy trì liên lạc, thường xuyên gọi điện hoặc nhắn tin cho nhau dù khoảng cách địa lý xa xôi.
- Thuộc tính được biết đến rộng rãi nhờ một đặc sản hoặc một thế mạnh vượt trội nào đó.
- Thái độ say mê, vô cùng hứng thú và nhiệt huyết đối với một công việc hoặc một sở thích mới.
- Hoạt động căng buồm điều khiển con thuyền lướt đi trên mặt biển hoặc mặt hồ lộng gió.
- Một cách đầy phong cách, sành điệu (ví dụ: cố tình đến muộn một chút tại bữa tiệc để gây chú ý).
- Chương trình trò chơi truyền hình nơi các người chơi phải trả lời câu hỏi hoặc vượt qua thử thách để nhận tiền thưởng.
- Cơn hoảng loạn, giật mình thảng thốt khi bất ngờ đối mặt với một mối nguy hiểm ngay trước mắt.
- Lễ hội ẩm thực đường phố, nơi hội tụ hàng trăm gian hàng thức ăn ngon từ khắp các vùng miền.
- Sự ngập tràn lòng yêu mến, niềm đam mê đặc biệt đối với một sở thích hoặc một đối tượng nào đó.
- Tấm thiệp mời trang trọng gửi tới người thân để mời họ đến tham dự đám cưới hoặc buổi tiệc sinh nhật.
- Thể loại phim kinh dị với những tạo hình ma quái, kẻ sát nhân và âm thanh rùng rợn thử thách lòng dũng cảm của người xem.
- Thái độ thờ ơ, dửng dưng, không hề tỏ ra mảy may quan tâm hay hào hứng trước một thông tin mới.
- Một trận chung kết bóng đá kịch tính hoặc một chuyến đi thám hiểm mang lại sự phấn khích tột độ cho con người.
- Sự kiện lớn nơi các công ty hoặc nghệ sĩ tụ họp để phô diễn các sản phẩm và tác phẩm mới nhất của mình.
- Hành động trôi nổi bồng bềnh trên mặt nước hoặc lơ lửng trong không trung mà không bị chìm xuống.
- Trung tâm triển lãm – tòa nhà đồ sộ chuyên được thuê để tổ chức các hội chợ thương mại quốc tế.
- Cách gọi chung cho người hoặc loài động vật chuyên sinh sống bằng nghề săn bắt cá dưới sông biển.
- Hoạt động tụ tập bạn bè đi đến trung tâm giải trí để ném bóng bowling vào cuối tuần.
- Loài sinh vật có vảy, thở bằng mang và bơi lội dưới nước, hoặc động từ chỉ hành động đánh bắt chúng.
- Hoạt động trượt trên chiếc ván có bốn bánh nhỏ, thực hiện các cú nhảy điêu luyện trên đường phố.
- Một cách đầy đáng sợ, khiến người ta phải rùng mình kinh hãi trước tốc độ hoặc mức độ nguy hiểm của sự việc.
- Nhóm các môn thể thao mạo hiểm thử thách giới hạn sinh tồn của con người như nhảy dù tự do, leo núi đá.
- Một kết quả tuyệt vời, xuất sắc vượt ngoài mong đợi, hoặc một câu chuyện mang tính tưởng tượng kỳ dị.
- Chuyến dã ngoại nhỏ tại công viên, trải tấm thảm trên bãi cỏ và cùng nhau ăn những món ăn nhẹ chuẩn bị sẵn.
- Sự hăng hái, niềm đam mê mãnh liệt thúc đẩy con người hành động mà không biết mệt mỏi.
- Câu chuyện cổ tích thần tiên có sự xuất hiện của hoàng tử, công chúa, bà tiên và các phép thuật nhiệm mầu.
- Một trò chơi điện tử hoặc một trận đấu thể thao có quy tắc rõ ràng nhằm tìm ra người chiến thắng.
- Tâm trạng vui mừng, hào hứng đón chờ một sự kiện đặc biệt (như ngày mai được đi du lịch).
- Tình cảm yêu mến, thích thú dành cho một người bạn hoặc một thói quen lâu năm trong cuộc sống.
- Chuyến dã ngoại rời xa thành phố, dựng lều ngủ ngoài trời và đốt lửa trại giữa thiên nhiên hoang dã.
- Vận động viên quần đùi áo số chuyên nghiệp, kiếm tiền từ việc ra sân thi đấu bóng đá trên sân cỏ.
- Một cách đầy trìu mến, yêu thương khi nghĩ về những kỷ niệm đẹp trong quá khứ.
- Một cách cực kỳ tồi tệ, hoặc dùng làm trạng từ nhấn mạnh mức độ cao (ví dụ: một ngày bận rộn kinh khủng).
- Một hiện vật quý giá được đặt trong tủ kính bảo tàng, hoặc động từ chỉ hành động phơi bày một năng lực ra ngoài.
- Chuyến đi chơi công viên giải trí để trải nghiệm các trò chơi cảm giác mạnh như tàu lượn siêu tốc.
Down
- Trò chơi ngồi trên chiếc xe trượt nhỏ và lao nhanh xuống những ngọn đồi phủ đầy tuyết trắng.
- Sự nổi tiếng, hào quang danh vọng mà many người ao ước có được trong cuộc đời.
- Đơn vị hoặc cá nhân đăng ký thuê gian hàng để trưng bày sản phẩm của mình tại hội chợ triển lãm.
- Một ngôi sao điện ảnh được hàng triệu người trên thế giới biết mặt gọi tên và săn đón.
- Một cách đầy sâu sắc, chăm chú (ví dụ: quan sát cử động của đối phương một cách vô cùng sắc sảo).
- Hành động hù dọa, làm cho người khác phải giật mình hoặc rơi vào trạng thái sợ hãi tột độ.
- Hành động mơ mộng hão huyền, vẽ ra những viễn cảnh tươi đẹp trong tâm trí mà khó có thể thành hiện thực.
- Một cách đầy ly kỳ, mang lại cảm giác hồi hộp và mong đợi cho người chứng kiến diễn biến tiếp theo.
- Người ngư dân rám nắng quanh năm lênh đênh trên biển cả để thả lưới bắt tôm cá nuôi sống gia đình.
- Sân trượt băng có bề mặt phẳng lì bằng đá nền lạnh, nơi mọi người mang giày có lưỡi kim loại để lướt đi.
- Sự khét tiếng, tai tiếng của một kẻ tội phạm hoặc một địa điểm gắn liền với những câu chuyện xấu xa.
- Hành động tụ tập, la cà quán xá cùng hội bạn thân để trò chuyện tán gẫu mà không có mục đích cụ thể.
- Một câu chuyện hoặc một màn trình diễn kỳ diệu đến mức không thể tin nổi vào mắt mình.
- Tính từ chỉ một tình huống vô cùng tồi tệ, kinh khủng hoặc một diện mạo đáng sợ, gây mất thiện cảm.
- Hoạt động đi tham quan các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử nổi tiếng khi đến một thành phố mới.
- Tổ chức một bữa tiệc nướng ngoài trời, nơi mọi người vừa trò chuyện vừa nướng thịt trên bếp than.
- Không gian nghệ thuật chuyên trưng bày các bức tranh hoặc phòng ảnh của các nhiếp ảnh gia.
- Một âm thanh kỳ lạ trong đêm tối hoặc một bộ phim kinh dị gây ra sự hoảng sợ, khiếp đảm cho người xem.
- Thú vui tao nhã hoặc công việc ngồi bên bờ nước, buông cần chờ đợi những chú cá cắn câu.
- Hành động đan len, hoặc nghĩa bóng chỉ sự gắn kết chặt chẽ giữa các thành viên trong một gia đình.
- Người thợ đan len tỉ mẩn ngồi đếm từng mũi len để hoàn thiện sản phẩm thủ công của mình.
- Hành động kích thích, làm khơi dậy sự tò mò và niềm đam mê mãnh liệt bên trong tâm trí của một ai đó.
- Tâm trạng hoảng sợ, co rúm người lại vì tiếng sấm sét hoặc một bóng ma trong đêm.
- Thuộc về các hoạt động, sự nghiệp liên quan trực tiếp đến bộ môn thể thao vua bóng đá.
- Ngành công nghiệp hoặc hoạt động chơi trò chơi điện tử trực tuyến đang bùng nổ trên toàn cầu.
- Một cách đầy phấn khích, thể hiện qua giọng nói to, nhanh và những cử chỉ chân tay cuống quýt vui sướng.
- Trạng thái háo hức, hồi hộp vui sướng khi sắp được trải nghiệm một điều gì đó vô cùng mới mẻ.
- Người có xu hướng sống trong thế giới tưởng tượng của riêng mình, thường xuyên kể những câu chuyện xa rời thực tế.
- Xu hướng thời trang về quần áo, đầu tóc đang thịnh hành và được số đông theo đuổi tại một thời điểm.
- Dòng nhạc dân gian truyền thống, lưu truyền qua nhiều thế hệ và mang đậm bản sắc văn hóa của một dân tộc.
- Mang tính chất kỳ ảo, hoang đường, tựa như những thực thể bước ra từ thế giới thần thoại.
- Một cách đáng kinh ngạc, vượt xa mọi dự đoán và tiêu chuẩn thông thường của con người.
- Ngành ngư nghiệp chuyên nuôi trồng, đánh bắt và chế biến các nguồn lợi hải sản quý giá.
- Game thủ – người dành nhiều giờ đồng hồ ngồi trước màn hình máy tính để chinh phục các trò chơi điện tử.
- Môn thể thao vua nơi hai đội bóng tranh cướp một quả bóng tròn bằng chân nhằm sút vào lưới đối phương.
- Một bộ trang phục hợp mốt, thời thượng, thể hiện gu thẩm mỹ bắt kịp xu hướng của thời đại.
- Thể loại văn học giả tưởng đưa người đọc vào thế giới của rồng, phù thủy và những vùng đất không có thật.
- Hoạt động thể dục nhảy dây lặp đi lặp lại nhằm tăng cường sức bền và sự dẻo dai cho đôi chân.
- Chuyến đi nghỉ đông tại vùng núi tuyết, sử dụng hai tấm ván dài gắn vào chân để lướt xuống sườn dốc.
- Thú vui đan lát, sử dụng hai chiếc que dài để biến các cuộn len thành áo ấm, khăn choàng mùa đông.
77 Clues: Sự nổi tiếng, hào quang danh vọng mà many người ao ước có được trong cuộc đời. • Một cách đầy trìu mến, yêu thương khi nghĩ về những kỷ niệm đẹp trong quá khứ. • Tâm trạng hoảng sợ, co rúm người lại vì tiếng sấm sét hoặc một bóng ma trong đêm. • Hoạt động tụ tập bạn bè đi đến trung tâm giải trí để ném bóng bowling vào cuối tuần. • ...
Wedding 2026-08-19
Across
- Where did Connor purpose?
- How many ear piercings does Brooklyn have?
- How old was Brooklyn when they started dating?
- Who is the picky eater, bride or groom?
- What is Connor's favorite food?
- What is Brooklyn's career?
- What word would Connor use to describe Brooklyn?
- What was Brooklyn's first job?
- What is Brooklyn's favorite flower?
- What thing of Brooklyn's does Connor carry around everywhere?
- What is Connor's truck's name?
Down
- What is their youngest cats name?
- How many years has the couple been together?
- What month did Connor purpose?
- What did Connor want to do for a job when he was younger?
- Who did Brooklyn get her middle name, Jean, from?
- What company does Connor work for?
- What is their first cats name?
- What is the name of Brooklyn's car?
- What word would Brooklyn use to describe Connor?
- What is Connor's favorite color?
- What was the occasion that Connor first bought Brooklyn flowers?
- Bride or groom, who is the sore loser?
- What is their orange cats name?
- What is Connor's biggest fear?
- What is Brooklyn's favorite color?
26 Clues: Where did Connor purpose? • What is Brooklyn's career? • What month did Connor purpose? • What is their first cats name? • What was Brooklyn's first job? • What is Connor's biggest fear? • What is Connor's truck's name? • What is Connor's favorite food? • What is their orange cats name? • What is Connor's favorite color? • What is their youngest cats name? • ...
Pacific Coast High 2026-08-19
Budgeting Terms 2026-08-19
Across
- A budget where every dollar has a planned purpose
- Food and household items bought from a shop
- Bills for services
- Money saved for unexpected costs
- Money you earn from working
- Money spent on things you want
- Costs that can change each month
- A loan used to buy a house
Down
- Costs that stay the same each month
- A plan for how you will spend your money
- When you spend more money than you earn
- When you havce more money than you need to spend
- Money kept for future use
- Money spent on things you need
14 Clues: Bills for services • Money kept for future use • A loan used to buy a house • Money you earn from working • Money spent on things you need • Money spent on things you want • Money saved for unexpected costs • Costs that can change each month • Costs that stay the same each month • When you spend more money than you earn • A plan for how you will spend your money • ...
LESIÓN Y MUERTE CELULAR 2026-08-19
Across
- ...de Na y K, regulador de la homeostasis celular
- estado de equilibrio del medio interno
- Muerte celular
- Organelo citoplasmático responsable de la respiración celular
- Patrón de muerte tisular caracterizado por la desnaturalización de las proteínas
Down
- También llamada Degeneración grasa
- Muerte celular programada
- Patrón de muerte tisular caracterizado por la digestión enzimática de las células
- ...turbia o edema intracelular
9 Clues: Muerte celular • Muerte celular programada • ...turbia o edema intracelular • También llamada Degeneración grasa • estado de equilibrio del medio interno • ...de Na y K, regulador de la homeostasis celular • Organelo citoplasmático responsable de la respiración celular • Patrón de muerte tisular caracterizado por la desnaturalización de las proteínas • ...
RainbowHigh 2026-08-19
Across
- Grand
- Rival school
- Willow
- Bailey
- Woods
- Golding
- Raine
- Hunter
- Icely
- Richie
- Russell
- De'Vious
- Kendall
- St. Cloud
- Major
- Monroe
- Paige
- Fields
- Whitman
- Lane
- Bradshaw
- Hart
- Sterling
- Sterling
- Brooks
- Styles
- Garcia
Down
- Berrymore
- De'Vious
- Vanderbalt
- Luxe
- Tempo
- Rowan
- Nguyen
- Meyer
- Nichols
- Slater
- Dulce
- Lucas
- Dawson
- Yamamoto
- Roselyn
- Minton
- St. Charles
- Vanda
- Perez
- Parker
- Cheng
- Fleur
- Madison
- Anderson
- Bloom
52 Clues: Luxe • Lane • Hart • Grand • Tempo • Rowan • Meyer • Woods • Raine • Icely • Dulce • Lucas • Major • Vanda • Paige • Perez • Cheng • Fleur • Bloom • Willow • Bailey • Nguyen • Slater • Hunter • Richie • Dawson • Minton • Monroe • Fields • Parker • Brooks • Styles • Garcia • Nichols • Golding • Roselyn • Russell • Kendall • Whitman • Madison • De'Vious • Yamamoto • De'Vious • Bradshaw • Sterling • Anderson • Sterling • Berrymore • St. Cloud • Vanderbalt • St. Charles • Rival school
イノベーション 2026-08-19
EKONOMI BAB 1 2026-08-19
Across
- Salah satu faktor produksi utama yang mengolah sumber daya alam dan teknologi adalah.....
- Teori pertumbuhan ekonomi yang dikemukakan oleh Adam Smith dan David Ricardo berfokus pada aliran...
- Kegiatan menambah nilai guna suatu barang atau jasa untuk memenuhi kebutuhan adalah.....
- Nilai total barang dan jasa yang dihasilkan oleh suatu negara dalam periode tertentu (Singkatan) adalah.....
- Perubahan ekonomi ke arah yang lebih baik yang memperhatikan peningkatan kesejahteraan masyarakat dan pemerataan pendapatan adalah.....
- Salah satu faktor non-ekonomi yang memengaruhi pembangunan, terkait kestabilan pemerintahan suatu negara adalah.....
- Salah satu indikator keberhasilan pembangunan ekonomi yang mengukur rata-rata pendapatan warga negara adalah.....
- Tokoh yang membagi pertumbuhan ekonomi menjadi 5 tahap, mulai dari masyarakat tradisional hingga konsumsi tinggi adalah.....
- Kondisi terjadinya kenaikan harga-harga barang secara umum dan terus-menerus yang dapat mengganggu pertumbuhan ekonomi adalah.....
- Pertumbuhan ekonomi yang diiringi oleh kelestarian lingkungan hidup dinamakan pembangunan...
- Kemampuan atau keahlian individu dalam mengelola bisnis dan inovasi adalah.....
- Proses pengalihan tenaga kerja dari sektor pertanian ke sektor industri adalah.....
Down
- Masalah utama dalam pembangunan ekonomi di negara berkembang terkait jumlah angkatan kerja yang tidak terserap lapangan kerja adalah.....
- Bantuan atau modal dari luar negeri untuk membiayai pembangunan negara berkembang adalah.....
- Fasilitas dasar berupa sekolah dan rumah sakit termasuk investasi di bidang modal.....
- Ketimpangan pembagian pendapatan nasional antarwilayah atau antarpenduduk dinamakan.....
- Sumber daya alam yang dijadikan modal dasar pertumbuhan ekonomi (Singkatan).
- Tokoh yang mengemukakan teori pertumbuhan ekonomi berbasis tabungan dan investasi (Harrod-...)
- Teori pertumbuhan ekonomi yang menekankan pada peran kewirausahaan (entrepreneurship) menurut Joseph Schumpeter.....
- Kurva yang menggambarkan tingkat ketimpangan distribusi pendapatan nasional adalah.....
- Koefisien yang digunakan untuk mengukur tingkat ketimbangan distribusi pendapatan (skala 0 - 1) adalah.....
- Faktor pendorong utama pertumbuhan ekonomi modern di era digital adalah.....
- Indikator komposit yang mengukur pencapaian rata-rata suatu negara dalam hal kesehatan, pendidikan, dan standar hidup (Singkatan bahasa Indonesia: IPM) adalah.....
- Investasi modal jangka panjang yang digunakan untuk membangun sarana publik seperti jalan dan jembatan adalah.....
- Process kenaikan kapasitas produksi suatu perekonomian yang diukur melalui PDB tanpa memperhatikan tingkat pertumbuhan penduduk adalah....
25 Clues: Sumber daya alam yang dijadikan modal dasar pertumbuhan ekonomi (Singkatan). • Faktor pendorong utama pertumbuhan ekonomi modern di era digital adalah..... • Kemampuan atau keahlian individu dalam mengelola bisnis dan inovasi adalah..... • Proses pengalihan tenaga kerja dari sektor pertanian ke sektor industri adalah..... • ...
perjuangan mempertahankan kemerdekaan 2026-08-19
Across
- perjuangan untuk mempertahankan kemerdekaan dengan menggunakan senjata disebut perjuangan
- negara yang menyerah kepada sekutu pada tahun 1945
- cikal bakal TNI yang saat ini adalah
- Kota tempat sidang PPKI dilaksanakan
- Negara yang membantu Indonesia dalam perjuangan diplomasi
- peristiwa perebutan senjata di dahului oleh
- salah satu tokoh yang memimpin perjuangan rakyat di medan
- peristiwa ketika rakyat indone megambil senjata dari tentara jepang disebut
- peristiwa yang menjadi awal konflik di medan pada 13 oktober 1945
- pwrundingan indonesia dan belanda yag dilaksanakan di kapal USS renville
- Wilayah tingkat pertama yang dibentuk pada awal kemerdekaan
- perjuangan mempertahankan kemerdekaan melalui perundingan disebut perjuangan
- organisasi militer sekutu yang datang ke indonesiasetelah jepang menyerah
- pertempuran melawan belanda yang terjadi di sulawesi selatan disebut pertempuran
- Bentuk negara indonesia setelah kembali menjadi negara kesatuan adalah
- pemimpin paputan margarana adalah
Down
- Perjanjian antara Indonesia dan Belanda yang berlangsung di Jawa Barat
- kota tempat terjadinya pertempuran besar pada 10 november 1945
- Peristiwa pengesahan UUD 1945 terjadi sehari setelah
- panglima yang memimpin perjuangan dalam palangan ambarawa adalah
- pertempuran medan area terjadi di
- Jumlah provinsi yang dibentuk pada awal kemerdekaan
- tokoh yang terkenal dalam perjuangan rakyat surabaya adalah
- Badan yang membantu presiden sebelum terbentuknya DPR dan MPR
- singkatan dari republik indonesia adalah
- pasuka belanda yang datang kembali ke indonesia disebut
- Tokoh yang membacakan Proklamasi Kemerdekaan Indonesia
- negara yang ingin menguasai indonesia setelah kemerdekaan
- panglima besar TNI yag memimpin perjuangan gerilya
- I gusti Ngurah Rai memimpin perjuangan rakyat di daerah
30 Clues: pertempuran medan area terjadi di • pemimpin paputan margarana adalah • cikal bakal TNI yang saat ini adalah • Kota tempat sidang PPKI dilaksanakan • singkatan dari republik indonesia adalah • peristiwa perebutan senjata di dahului oleh • negara yang menyerah kepada sekutu pada tahun 1945 • panglima besar TNI yag memimpin perjuangan gerilya • ...
Endangered animals 2026-08-19
6 Clues: it is black and white • it has a horn on its nose • it is white and lives in cold places • turtle it lives in the ocean and has a shell • it is a very big animal that lives in the oceans • it has spots and lives in the snowy forests of Russia and China
Hannah's Bike 2026-08-19
10 Clues: not old • not good • not dirty • small in size • the opposite of wrong • a long tube that carries water • s small building where you keep tools • the colour of an apple or a fire truck • you use this to type, play game, or do work • you do this when you pay money for something
Teks Deskripsi 2026-08-19
Across
- perbaiki kata imbujan berikut : Men- + pesona
- Angin yang bertiup memainkan rambut dan berputar di sekeliling tubuh merupakan contoh dari
- 'Gunung Papandayan' merupakan contoh penggunaan huruf kapital sebagai nama
- Kata depan, seperti di, ke, dan dari, ditulis ... dari kata yang mengikutinya
- teks yang melukiskan sesuatu sehingga pembaca dapat melihat, mendengar, mencium, dan merasakan apa yang dilukiskan penulisnya.
Down
- satuan bunyi terkecil dalam bahasa yang dapat membedakan makna kata, seperti bunyi /p/ dan /b/ pada kata “paku” dan “baku”
- kalimat yang menyebutkan atau menguraikan suatu objek sampai ke bagian yang sekecil-kecilnya.
- huruf yang dipakai sebagai huruf pertama kata pada awal kalimat
- Tanda yang dipakai untuk memisahkan anak kalimat yang mendahului induk kalimat
- 'Saya pergi ke pasar' merupakan contoh dari ... kalimat
10 Clues: perbaiki kata imbujan berikut : Men- + pesona • 'Saya pergi ke pasar' merupakan contoh dari ... kalimat • huruf yang dipakai sebagai huruf pertama kata pada awal kalimat • 'Gunung Papandayan' merupakan contoh penggunaan huruf kapital sebagai nama • Kata depan, seperti di, ke, dan dari, ditulis ... dari kata yang mengikutinya • ...
TS10-TOPIC 1 - FOOD P.2 2026-08-19
Across
- Thuộc tính hương vị của những món ăn thuộc nhóm mặn, có sự góp mặt của muối hoặc thịt, đối lập với đồ ngọt.
- Tính từ chỉ những thứ chứa nồng độ chất ngọt nồng nặc, có thể gây khát nước ngay sau khi nuốt.
- Loài giáp xác nhỏ sống dưới nước, có mười chân, khi nấu chín cơ thể sẽ cuộn tròn và chuyển sang màu cam đỏ.
- Công cụ nhỏ gọn có lưỡi dao kép linh hoạt, giúp công việc nạo vỏ khoai tây hay cà rốt trở nên an toàn, nhanh chóng.
- Toàn bộ chuỗi hoạt động chuyển hóa các yếu tố đầu vào thành hàng hóa hoặc dịch vụ trên thị trường.
- Một thanh gỗ hoặc kim loại mảnh dài, hoặc hành động bám chặt không rời vào một bề mặt.
- Một cách thức thực hiện có chủ đích riêng biệt, dành riêng cho một đối tượng hoặc mục đích cụ thể.
- Bộ hướng dẫn chi tiết từng bước bao gồm định lượng và cách thức để tái hiện lại một món ăn hoàn chỉnh.
- Giác quan giúp con người phân biệt được năm vị cơ bản thông qua các chồi vị giác trên lưỡi.
- Món ăn lỏng được chế biến bằng cách hầm thịt, cá hoặc rau củ với nước, thường được dùng khi còn nóng sốt.
- Trạng thái nguyên bản, đơn giản của thực phẩm khi không được thêm thắt bất kỳ loại gia vị hay nước xốt cầu kỳ nào.
- Món ăn hình tròn trứ danh từ nước Ý, gồm đế bột mỳ nướng, phủ xốt cà chua, phô mai và các loại toppings.
- Mức độ chín của miếng thịt bò áp chảo khi phần trung tâm vẫn còn giữ màu đỏ tươi và mọng nước ấm.
- Đặc tính vật lý của một chiếc lưỡi dao có khả năng phân tách các thớ thịt một cách mượt mà không tốn sức.
- Hành động nhấm nháp, thưởng thức một cách chậm rãi để cảm nhận hết sự tinh túy của một hương vị hay khoảnh khắc.
- Một cách đầy nhiệt lượng và mang đậm dấu ấn của các loại gia vị nồng ấm.
- Chất lỏng có độ sánh đặc, được nêm nếm đậm đà để rưới lên hoặc dùng làm đồ chấm cho món ăn chính.
- Mức độ chất lượng của một món ăn hoặc dịch vụ vừa vặn đáp ứng được kỳ vọng, ở mức chấp nhận được.
- Tính từ mô tả một món ăn bị nêm quá tay loại gia vị tinh thể trắng từ biển cả.
- Tinh thể màu trắng hoặc vàng chiết xuất từ cây mía, là linh hồn tạo nên vị ngọt cho các món bánh kẹo.
- Loại bánh mỏng, dẹt, hình tròn được làm chín bằng cách đổ bột lỏng lên một bề mặt chảo phẳng nóng.
- Cách thức bày biện hoặc nêm nếm món ăn một cách vô cùng khéo léo và kích thích vị giác.
- Một lượng thức ăn cụ thể được định lượng sẵn dành riêng cho một cá nhân trong một bữa ăn.
- Phương pháp làm chín thịt hoặc rau củ bằng nhiệt khô trong lò, giúp tạo nên lớp vỏ ngoài vàng giòn, thơm phức.
- Cảm giác ấm áp, dễ chịu lan tỏa giống như mùi thơm của những lát bánh mỳ vừa ra khỏi lò nướng.
- Món ăn truyền thống Việt Nam gồm nhân thịt và rau cuốn trong bánh tráng mỏng rồi chiên giòn rụm trong chảo dầu.
- Phương pháp nấu chậm khi thịt và rau củ được cắt miếng lớn và ninh trong một lượng chất lỏng vừa phải suốt nhiều giờ.
- Tính chất mùi vị đặc trưng của món ăn mang hơi thở của khói bếp và củi than đốt.
- Một miếng thực phẩm mỏng và dẹt được cắt ra từ một khối lớn bằng một đường dao dứt khoát.
- Trạng thái tự nhiên của thực phẩm khi chưa hề chịu bất kỳ sự tác động nào của nhiệt độ hay lửa nướng.
- Từ ngữ cảm thán giản dị, đáng yêu thường được thốt lên một cách tự nhiên khi bạn nếm thử một món ăn cực kỳ ngon.
- Thuộc tính vượt trội, khác biệt hoàn toàn so với những thứ thông thường, được thiết kế cho dịp trọng đại.
- Kỹ thuật đảo thức ăn liên tục với tốc độ nhanh trên một chiếc chảo lòng sâu dưới ngọn lửa cực lớn.
- Loại nước xốt sệt chứa rau củ băm nhỏ ngâm chua, dùng để kích thích vị giác khi ăn kèm đồ nướng.
- Sự thất vọng vị giác khi một món ăn hoàn toàn trống rỗng về mùi vị, tựa như đang nhai nước đá.
- Hành động đáp ứng hoàn toàn nhu cầu, mong muốn hoặc cơn đói cồn cào của một ai đó.
- Tính chất của một cá nhân hoặc hệ thống có khả năng tạo ra một khối lượng sản phẩm lớn trong thời gian ngắn.
- Phần vật chất dạng khí bốc lên từ ngọn lửa, hoặc phương pháp bảo quản thịt bằng cách treo trên phòng củi.
- Trạng thái đỉnh cao của món ăn khi lượng muối, tiêu và thảo mộc được gia giảm đạt đến sự cân bằng tuyệt đối.
- Nhóm các loại cây hoặc bộ phận của cây (rễ, thân, lá) được con người canh tác để làm thực phẩm hàng ngày.
- Một cách thức biểu hiện mang đặc trưng vị giác của muối biển.
- Hành động tập trung toàn bộ năng lực và thời gian vào một kỹ nghệ hoặc một dòng món ăn duy nhất để đạt độ hoàn hảo.
- Một khoang hộp kim loại lớn, cách nhiệt, chuyên dùng để nướng bánh hoặc quay những tảng thịt lớn ở nhiệt độ cao.
Down
- Chiếc lò chuyên dụng hoặc khay lòng sâu dùng cho việc quay nướng các thực phẩm có kích thước lớn.
- Nhóm bánh nướng có thành phần chính gồm bột mỳ, chất béo và nước, nổi tiếng với cấu trúc nhiều lớp giòn xốp.
- Loại lương thực khi nấu chín các hạt sẽ tự động kết dính chặt chẽ với nhau, là thành phần chính của món xôi.
- Loại bánh nướng có lớp vỏ bột bao bọc hoàn toàn hoặc một phần lớp nhân ngọt (táo, dâu) hoặc nhân mặn (thịt, nấm) bên trong.
- Một lượng thức ăn nhỏ, gọn được tiêu thụ một cách nhanh chóng vào khoảng thời gian giữa các bữa ăn chính.
- Thao tác làm chín thực phẩm hoàn toàn bằng hơi nước bốc lên từ nồi nước sôi phía dưới, giữ nguyên chất dinh dưỡng.
- Hành động loại bỏ lớp da hoặc lớp vỏ bọc bên ngoài của các loại trái cây và củ quả.
- Đĩa thức ăn nhỏ, nhẹ nhàng được dọn lên đầu tiên để kích thích dịch vị trước khi bước vào các món chính.
- Cách thức hoàn thành một công việc hoặc món ăn đạt chuẩn, làm vừa lòng các yêu cầu đặt ra.
- Sản phẩm ẩm thực độc đáo, nổi tiếng nhất của một vùng địa lý mà bất kỳ du khách nào đến cũng phải tìm thử.
- Trạng thái tâm lý viên mãn, thoải mái đỉnh điểm sau khi mọi mong muốn và nhu cầu được đáp ứng trọn vẹn.
- Hành động ma sát lưỡi dao vào đá mài nhằm khôi phục lại độ sắc bén ban đầu của nó.
- Hành động dọn món ăn lên bàn một cách trang trọng để phục vụ thực khách tại nhà hàng.
- Thuật ngữ nông nghiệp chỉ nhóm các loài chim được con người thuần hóa để lấy thịt hoặc trứng, như gà, vịt, ngan.
- Một cách nhạt nhẽo, thiếu đi điểm nhấn hay sự tinh tế cần có của nghệ thuật ẩm thực.
- Phương thức thực hiện công việc một cách tối ưu, mang lại hiệu quả và sản lượng cao nhất có thể.
- Chất lỏng có vị chua gắt, hình thành từ quá trình lên men của rượu hoặc trái cây, dùng để trộn salad hoặc muối chua.
- Hợp chất hóa học dạng tinh thể màu trắng thu hoạch từ biển, là đại diện tối cao cho vị mặn trong ẩm thực.
- Tính chất mùi hoặc vị chua thanh, sắc bén đặc trưng của axit axetic nồng độ thấp.
- Tên gọi chung cho tất cả các loại động vật ăn được đánh bắt từ môi trường biển cả bao la.
- Vật dụng ăn uống gồm một lòng khum nông gắn với tay cầm, là cặp bài trùng với chiếc dĩa hoặc dùng để húp súp.
- Dụng cụ gồm nhiều vòng dây thép uốn cong đan xen, chuyên dùng để đánh bông lòng trắng trứng thành dạng kem mịn.
- Cấu trúc hoàn hảo của miếng thịt sau khi nấu đúng cách: mềm mại, mọng nước và dường như tan chảy trong miệng.
- Từ khen ngợi một món ăn có sự kết hợp hài hòa của các gia vị, tạo nên cảm giác ngon miệng sâu sắc.
- Kết quả cuối cùng thu được từ một quá trình biến đổi nguyên liệu thô hoặc quy trình sản xuất công nghiệp.
- Khả năng của một bữa ăn ngon hoặc một trải nghiệm có thể lấp đầy sự trống rỗng và mang lại cảm giác toại nguyện.
- Kỹ thuật giữ chất lỏng ở mức ngay dưới điểm sôi, nơi mặt nước chỉ sủi tăm nhẹ nhàng để ninh mềm thức ăn.
- Chỉ số đo lường khả năng cắt ngọt và xuyên thấu của một cạnh sắc kim loại.
- Cảm giác nóng bừng và kích thích mạnh mẽ trên đầu lưỡi do các hợp chất như capsaicin trong ớt gây ra.
- Miếng bánh mỳ gối được áp nhiệt cho đến khi hai mặt chuyển sang màu vàng nâu và có độ giòn nhẹ.
- Trạng thái của nguyên liệu sau khi được ninh mềm nhừ và hòa quyện vào phần nước cốt sánh đặc.
- Thang đo mức độ gây bỏng rát nhẹ trên lưỡi của một món ăn có nhiều tiêu hoặc ớt.
- Thao tác dùng các đầu ngón tay thả nhẹ và rải đều các hạt nhỏ như muối, tiêu lên bề mặt món ăn.
- Loại mỳ sợi dài, tròn và đặc ruột, được xem là biểu tượng văn hóa ẩm thực toàn cầu của đất nước hình chiếc ủng.
- Người kinh doanh ẩm thực không có cửa hàng cố định, thường đẩy xe hoặc bày sạp nhỏ trên vỉa hè.
- Món ăn dạng thạch mềm, có độ mịn màng, thường mang vị ngọt ngào và kết dính nhờ tinh bột hoặc gelatin.
- Cảm giác dễ chịu của một thực khách sau khi thưởng thức một bữa ăn ngon và không còn cảm thấy đói.
- Người đóng vai trò cầu nối giữa nhà bếp và bàn ăn, chịu trách nhiệm mang những đĩa thức ăn nóng hổi đến cho khách.
81 Clues: Một cách thức biểu hiện mang đặc trưng vị giác của muối biển. • Một cách đầy nhiệt lượng và mang đậm dấu ấn của các loại gia vị nồng ấm. • Chỉ số đo lường khả năng cắt ngọt và xuyên thấu của một cạnh sắc kim loại. • Tính từ mô tả một món ăn bị nêm quá tay loại gia vị tinh thể trắng từ biển cả. • ...
Saya Muslimah 2026-08-19
Across
- Di manakah Nabi Muhammad SAW berhijrah?
- Kalam Allah
- Berapakah rukun Islam?
- Apakah bulan umat Islam diwajibkan berpuasa?
- Apakah nama bulan pertama dalam kalender Hijrah
Down
- Rukun Islam kedua
- Apakah nama ibu Nabi Muhammad SAW
- Apakah nama perayaan yang disambut pada 10 Zulhijjah?
- Apakah nama bapa Nabi Muhammad SAW
- Apakah bulan sebelum bulan Ramadhan?
- Berapakah rukun Iman?
11 Clues: Kalam Allah • Rukun Islam kedua • Berapakah rukun Iman? • Berapakah rukun Islam? • Apakah nama ibu Nabi Muhammad SAW • Apakah nama bapa Nabi Muhammad SAW • Apakah bulan sebelum bulan Ramadhan? • Di manakah Nabi Muhammad SAW berhijrah? • Apakah bulan umat Islam diwajibkan berpuasa? • Apakah nama bulan pertama dalam kalender Hijrah • ...
Vocabulary 1 and 2 2026-08-19
8 Clues: not friendly • with deep respect • uselessly or unsuccessfully • to take for granted or suppose • successful or thriving condition • motionless with amazement or terror • a pursuit to find or obtain something • with enthusiastic devotion or diligence
Budgeting Terms 2026-08-19
TS10-TOPIC 1 - FOOD P.1 2026-08-19
Across
- Trạng thái gồm nhiều yếu tố khác biệt nhau, tạo nên sự phong phú, muôn màu muôn vẻ trong một tập hợp.
- Vật dụng nhà bếp có dạng hình bán cầu lồi lõm, chuyên dùng để chứa đựng súp, canh hoặc cơm ăn hàng ngày.
- Cơ sở thương mại hoặc nhà xưởng chuyên sản xuất và bày bán các loại bánh ngọt, bánh mỳ.
- Loại thức ăn được chế biến công nghiệp một cách nhanh chóng, tiện lợi nhưng thường chứa nhiều calo và chất béo.
- Món ăn ngọt ngào thường xuất hiện trong ngày kỷ niệm sinh nhật, được làm từ bột, đường, trứng và phủ kem bên ngoài.
- Thiết bị nhà bếp sử dụng sóng điện từ tần số cao để làm nóng các phân tử nước trong thức ăn một cách siêu tốc.
- Trạng thái của một chất ban đầu đã được bổ sung thêm một mùi vị nhân tạo hoặc tự nhiên khác.
- Âm thanh phát ra trong khoang miệng khi bạn cắn mạnh vào một món ăn khô, cứng và dễ vỡ vụn.
- Người thợ thức dậy từ lúc nửa đêm để nhào nặn bột mỳ và cung cấp những ổ bánh nóng hổi cho buổi sáng.
- Dụng cụ nhà bếp có lòng nông, thành thấp và tay cầm dài, chuyên trị các món áp chảo hoặc trứng ốp la.
- Bản danh sách có hệ thống hiển thị tất cả các món ăn thức uống kèm giá tiền tại một nhà hàng để thực khách lựa chọn.
- Trạng thái của một món hàng đang được niêm yết với mức giá thấp hơn bình thường nhằm thu hút người mua.
- Loại củ có nhiều lớp vỏ đồng tâm, khi thái ra sẽ giải phóng một chất khí khiến tuyến lệ của bạn phải hoạt động.
- Món ăn sáng phổ biến được làm bằng cách đánh tan trứng, chiên nhanh trên chảo nóng rồi cuộn lại cùng nhân.
- Khái niệm chung để chỉ bất kỳ vật thể rỗng nào có nắp đậy, được tạo ra với mục đích lưu trữ đồ vật bên trong.
- Loại bột mịn thu được sau khi nghiền nát các loại hạt ngũ cốc, là nguyên liệu cốt lõi để làm bánh mỳ.
- Hành động ngâm thực phẩm vào hỗn hợp chất lỏng chứa gia vị trong một khoảng thời gian trước khi nấu để ngấm vị.
- Lời yêu cầu chính thức của thực khách gửi tới nhân viên phục vụ về những món ăn mà họ muốn được dọn lên bàn.
- Thao tác gạn bỏ toàn bộ phần chất lỏng ra khỏi thực phẩm thông qua một chiếc rổ có nhiều lỗ nhỏ.
- Những hạt nhỏ, cứng thu hoạch từ các loài cây thuộc họ hòa thảo như lúa mỳ, lúa gạo hoặc ngô.
- Trạng thái của thực phẩm sau khi được ngâm hoàn toàn trong môi trường nước đạt nhiệt độ 100 độ C.
- Kỹ thuật nấu nướng sử dụng một lượng dầu hoặc mỡ trên bề mặt chảo nóng để làm chín thức ăn.
- Danh từ chung mang tính trang trọng để chỉ bất kỳ loại chất lỏng nào có thể uống được nhằm giải khát, ngoại trừ nước lọc.
- Thuộc tính của một vật nằm ngoài danh mục tiêu chuẩn, được cung cấp thêm để tăng tính đầy đủ.
- Phương pháp làm chín thực phẩm bằng luồng khí khô, nóng bao quanh bên trong một khoang kín.
- Tính từ dùng để ca ngợi một món ăn có hương vị tuyệt hảo, đánh thức mọi giác quan của người thưởng thức.
- Một công thức ẩm thực cụ thể đã được chế biến hoàn chỉnh, hoặc từ chỉ chiếc đĩa dùng để đựng đồ ăn.
- Dụng cụ nhà bếp bằng kim loại chứa vô số lỗ nhỏ có cạnh sắc, chuyên dùng để biến phô mai hoặc củ quả thành dạng sợi.
- Món ăn mang vị ngọt nhẹ hoặc thanh mát, luôn được dọn ra vào thời điểm cuối cùng để khép lại một bữa tiệc.
- Tập hợp các loại thực phẩm được chế biến từ dòng sữa vắt của các loài động vật có vú như bò hoặc dê.
- Phương pháp chế biến thịt đặt trên vỉ và nấu bằng sức nóng của than hồng ở không gian ngoài trời.
- Hành động kết hợp hai hoặc nhiều chất khác nhau lại với nhau để tạo thành một thể thống nhất.
- Tính từ mô tả một món ăn được chế biến tinh tế, mang lại trải nghiệm hương vị đậm đà và đầy đặn.
- Những lát khoai tây được cắt siêu mỏng, chiên ngập dầu cho đến khi chuyển màu vàng và được đóng trong túi phồng.
- Sản phẩm được nhào nặn và chế biến thủ công bằng tình yêu thương tại gian bếp gia đình, không phải từ nhà máy.
- Thao tác chà xát mạnh một khối thực phẩm cứng vào một bề mặt kim loại có nhiều răng nhọn để xé nhỏ nó ra.
- Khả năng giữ lại, bao bọc hoặc kiểm soát các thành phần khác nằm gọn bên trong phạm vi của chính nó.
- Phiên chợ ngoài trời nơi những người làm nông trực tiếp mang nông sản tươi ngon vừa thu hoạch đi bán cho người tiêu dùng.
- Kết quả của một phép toán cơ bản, hoặc một thực thể mới được đưa vào cấu trúc sẵn có.
- Kỹ thuật nấu nướng làm chín thực phẩm bằng cách thả chìm hoàn toàn vào trong một lòng chảo chứa dầu nóng già.
- Hành động dùng một lưỡi dao sắc bén giáng mạnh xuống để chia cắt thực phẩm thành những phần nhỏ hoặc khúc dày.
- Thuật ngữ kinh tế chỉ những mặt hàng hữu hình được sản xuất ra nhằm mục đích thương mại và tiêu dùng.
- Loại gia vị dạng lỏng, có vị mặn đặc trưng và mùi nồng, được làm từ quá trình ủ muối cá biển lâu ngày.
- Loại thực phẩm làm từ hạt cây lương thực, thường được sấy khô và ăn kèm với sữa vào bữa sáng.
Down
- Hợp chất hữu cơ chứa carbon, hydro và oxy, là nguồn cung cấp năng lượng chính cho cơ thể từ cơm, bánh mỳ.
- Công cụ có tay cầm và một lưỡi kim loại mài sắc, là trợ thủ đắc lực nhất của người đầu bếp khi sơ chế.
- Viên thức ăn nhỏ có hàm lượng đường cực cao, mang nhiều màu sắc sặc sỡ và là niềm yêu thích của trẻ nhỏ.
- Thuộc tính của những loại rau củ quả được gieo trồng và chăm sóc ngay trong khuôn viên vườn nhà của chính bạn.
- Một trong những thành phần cấu thành bắt buộc phải có trong danh sách để tạo nên một món ăn hoàn chỉnh.
- Thao tác dùng lực của tay hoặc máy để đảo trộn một hỗn hợp chất lỏng một cách liên tục và nhanh mạnh nhằm tạo độ bông.
- Một thiết bị điện gia dụng có chức năng tách biệt phần bã xơ và giữ lại phần nước cốt nguyên chất của hoa quả.
- Tính từ mô tả một môi trường hoặc bề mặt có nhiệt độ cực kỳ cao, tựa như dòng nước đang bốc hơi nghi ngút.
- Hành vi trao đổi một lượng tiền tệ có giá trị tương đương để sở hữu một món hàng hoặc dịch vụ.
- Thành phần dinh dưỡng dồi dào năng lượng tích tụ dưới dạng mỡ ở động vật hoặc dầu ở thực vật.
- Nhà ăn tự phục vụ thường xuất hiện trong trường học hoặc công sở, nơi người ăn tự bưng khay lấy phần của mình.
- Vật chứa bằng kim loại hình trụ kín, chuyên dùng để bảo quản thực phẩm hoặc đồ uống trong thời gian dài.
- Nhóm danh từ chỉ những thứ có nguồn gốc từ sinh vật sống có hệ thần kinh, bao gồm sữa, trứng và da thuộc.
- Cách thức nấu thức ăn bằng cách đặt trực tiếp lên một hệ thống thanh kim loại song song, phía dưới là nguồn nhiệt mạnh.
- Nước uống đóng chai lấy từ nguồn suối ngầm tự nhiên, có chứa các muối hòa tan và nguyên tố vi lượng tốt cho sức khỏe.
- Một chương trình truyền hình giải trí nơi các chuyên gia ẩm thực hướng dẫn người xem cách chế biến các món ăn mỹ vị.
- Ấn tượng đặc trưng mà một món ăn để lại trên đầu lưỡi và khoang mũi của bạn khi thưởng thức.
- Phần chất lỏng bổ dưỡng được chiết xuất ra bằng cách ép mạnh các loại trái cây hoặc rau củ tươi.
- Hợp chất lỏng đậm đà chứa dầu, axit (như giấm/chanh) và thảo mộc dùng để làm mềm và tăng vị cho thịt sống.
- Trạng thái của một miếng thịt hoặc quả chín khi cắn vào sẽ làm tràn ngập chất dịch lỏng ngọt ngào bên trong.
- Những sợi bột dài, dẻo dai được làm từ ngũ cốc, là nền tảng của các món phở, bún, mì trong văn hóa Á Đông.
- Địa điểm thuộc sở hữu của người chuyên làm bánh, nơi bạn có thể tìm thấy những chiếc bánh mỳ sừng bò.
- Những loại thực vật có lá hoặc thân mềm, chứa tinh dầu thơm, được dùng để gia tăng mùi vị cho món ăn hoặc làm thuốc.
- Các loại nhu yếu phẩm, thực phẩm và đồ dùng gia đình thiết yếu mà bạn thường mua sắm hàng tuần tại siêu thị.
- Thuộc tính của miếng thịt có những vệt cháy xém hình sọc ngang dọc bắt mắt do tiếp xúc với vỉ sắt nóng.
- Trạng thái của thực phẩm đã qua xử lý nhiệt lượng trên chảo dầu, có lớp vỏ ngoài chuyển màu vàng nâu.
- Chỉ số đo lường mức độ mọng nước và ẩm ướt của thực phẩm khi được đưa vào khoang miệng.
- Sản phẩm béo, có màu vàng nhạt, được làm từ việc đánh bông lớp váng sữa đông đặc của động vật.
- Hành động thả nhanh một miếng thức ăn vào trong lòng chén nước xốt rồi nhấc lên ngay trước khi đưa vào miệng.
- Chuyên gia có vị giác vô cùng tinh tế về ẩm thực, hoặc dùng để mô tả những món ăn được chế biến cực kỳ cầu kỳ, đắt đỏ.
- Hiện tượng vật lý xảy ra khi chất lỏng đạt đến nhiệt độ cực đại và bắt đầu xuất hiện những bong bóng khí sùng sục.
- Một thiết bị cơ khí khép kín được thiết kế riêng cho việc nung nóng chất lỏng nhằm sinh ra hơi nước áp suất cao.
- Cửa hàng chuyên kinh doanh các loài sinh vật dưới nước, từ cá, tôm cho đến cua, sò còn tươi sống.
- Điểm đến mua sắm nơi bạn sẽ nhìn thấy những chiếc dao lớn, thớt gỗ dày và các tảng thịt tươi sống treo trên móc.
- Hành động đưa thêm một thành phần vào tổng thể để gia tăng số lượng hoặc kích thước.
- Tính chất mùi hương hoặc vị giác gợi nhắc trực tiếp đến sự tươi mát, ngọt ngào của các loại quả chín.
- Khoảnh khắc trong ngày khi mọi người quây㖘 cùng nhau để tiêu thụ một lượng thức ăn cố định (sáng, trưa hoặc tối).
- Một từ nối dùng để mở rộng chuỗi lập luận, tương đương với cụm từ "hơn thế nữa".
- Hành động tiếp nhận chất lỏng qua đường miệng vào cơ thể, hoặc danh từ chỉ chính chất lỏng đó.
- Người đứng đầu và chịu trách nhiệm tối cao về mặt chuyên môn trong khu vực bếp của một nhà hàng cao cấp.
- Đặc tính cấu trúc của một món ăn đòi hỏi cơ hàm phải hoạt động liên tục và co bóp nhiều lần mới có thể nuốt.
85 Clues: Một từ nối dùng để mở rộng chuỗi lập luận, tương đương với cụm từ "hơn thế nữa". • Hành động đưa thêm một thành phần vào tổng thể để gia tăng số lượng hoặc kích thước. • Kết quả của một phép toán cơ bản, hoặc một thực thể mới được đưa vào cấu trúc sẵn có. • Cơ sở thương mại hoặc nhà xưởng chuyên sản xuất và bày bán các loại bánh ngọt, bánh mỳ. • ...
Language features in songs 2026-08-19
Across
- The bass vibrated through the audience’s feet
- The low notes rolled slowly home
- The chorus rises like a sunrise.
- The song is a lantern in the dark
- Soft sounds slid beneath the singer’s voice
Down
- The audience savoured the flavour of the singing
- Blue lights swept across the stage
- The drums went boom and crack
- The rhythm dances beneath the vocals
- The snare drum cracked through the quiet room
- The concert hall wafted with warm wood and dust
11 Clues: The drums went boom and crack • The low notes rolled slowly home • The chorus rises like a sunrise. • The song is a lantern in the dark • Blue lights swept across the stage • The rhythm dances beneath the vocals • Soft sounds slid beneath the singer’s voice • The bass vibrated through the audience’s feet • The snare drum cracked through the quiet room • ...
TTS 2 2026-08-19
Across
- Pulau tempat Baden-Powell melakukan perkemahan percobaan yang terkenal
- Kelompok kecil dalam penegak
- Alat yang dapat digunakan untuk mengirim Morse menggunakan cahaya.
- Pemimpin sebuah regu disebut
- Pemimpin sebuah sangga
- Penyangga dari kayu yang digunakan dalam kegiatan pionering
- Bangunan tinggi yang dapat dibuat dengan teknik pionering
- Satuan terkecil dalam Pramuka Penggalang
Down
- Sikap berkata dan bertindak sesuai kebenaran
- Organisasi kepanduan dunia disingkat menjadi
- Sandi yang menggunakan pergeseran huruf
- Pesan rahasia dalam kegiatan Pramuka disebut
- Simpul yang digunakan untuk mengikat tali pada tiang
- Golongan Pramuka setelah Penggalang
- Sikap membantu orang lain dengan tulus
15 Clues: Pemimpin sebuah sangga • Kelompok kecil dalam penegak • Pemimpin sebuah regu disebut • Golongan Pramuka setelah Penggalang • Sikap membantu orang lain dengan tulus • Sandi yang menggunakan pergeseran huruf • Satuan terkecil dalam Pramuka Penggalang • Sikap berkata dan bertindak sesuai kebenaran • Organisasi kepanduan dunia disingkat menjadi • ...
alcohol 2026-08-19
5 Clues: it makes you hallucinate • this drug is made from grapes • makes your central nervous system speed up • this substance is often smoked in a cigarette • a type of illegal drug that is put in vapes or cigarettes
TS10-TOPIC 2 - HOME AND PLACES - P.2 2026-08-19
Across
- Cảnh đẹp thơ mộng, cổ kính tựa như một bức tranh vẽ mà bạn thường thấy trên bưu thiếp du lịch.
- Một dinh thự khổng lồ, xa hoa tráng lệ thuộc sở hữu của những gia tộc giàu có bậc nhất.
- Công việc hoặc mục tiêu quan trọng nhất, cần được ưu tiên xử lý trước tất cả những việc khác.
- Tâm trạng thoải mái, điềm tĩnh, không còn bị đè nặng bởi những lo âu của cuộc sống.
- Hành động cất đồ đạc vào đúng vị trí lưu trữ của nó (như cất quần áo vào tủ) sau khi sử dụng xong.
- Tòa nhà nơi bạn đến để gửi thư từ, bưu phẩm hoặc chuyển phát nhanh hàng hóa đi các tỉnh thành.
- Chiếc tủ lớn chuyên dụng trong phòng ngủ để treo và cất giữ quần áo, váy vóc của bạn.
- Một cách rộng rãi, không hề có cảm giác chật chội hay gò bó trong cách bài trí nội thất.
- Vẻ đẹp hoặc khoảng không bao la, vô tận đến mức không một công cụ nào có thể đo đếm được.
- Tác phẩm nghệ thuật được tạo nên bằng cách phối các vệt màu lên bề mặt vải bạt hoặc giấy.
- Thuộc về một địa phương cụ thể, mang tính chất bản địa xung quanh nơi bạn đang sinh sống.
- Tọa lạc cụ thể của một điểm trên bản đồ, yếu tố sống còn trong kinh doanh bất động sản.
- Khoảng không gian trống trải, hoặc khoảng không bao la bên ngoài tầng khí quyển của Trái Đất.
- Tâm trạng bồn chồn, lo lắng hoặc một giai đoạn lịch sử đầy biến động và khó khăn.
- Cách thức sắp xếp và liên kết các cấu phần để tạo nên một hệ thống hoặc một công trình kiến trúc kiên cố.
- Bầu không khí ấm áp, hiếu khách của chủ nhà khiến khách khứa cảm thấy được chào đón ngay từ cửa.
- Con hẻm hoặc lối đi có khoảng cách giữa hai bên tường rất hẹp, gây khó khăn cho việc di chuyển.
- Ngôi nhà di động có bánh xe, có thể kéo đi bằng ô tô, cho phép chủ nhân thay đổi nơi ở mỗi ngày.
- Chỉ số đo chiều dài vật lý của một vật thể, hoặc khoảng thời gian kéo dài của một sự kiện.
- Một bài phát biểu hoặc một quy trình thủ tục kéo dài lê thê, gây ra sự mệt mỏi cho người nghe.
- Một tấm ảnh chụp hoặc bức tranh tái hiện lại hình ảnh của con người, phong cảnh.
- Hành động dọn dẹp hoặc tính từ mô tả một không gian sạch sẽ, mọi thứ đều nằm ngănắp đúng chỗ.
- Một ngày hoặc một đồ vật hết sức bình thường, không có bất kỳ đặc điểm nào nổi bật hay khác lạ.
- Một hiện tượng hoặc một người xa lạ, kỳ quặc, chưa từng gặp bao giờ khiến bạn cảm thấy hiếu kỳ hoặc e ngại.
- Các dụng cụ nhỏ cầm tay chuyên dụng trong nhà bếp như thìa, dĩa, dụng cụ mở nắp chai.
- Độ rộng rãi, thoáng đãng của một công trình kiến trúc được thiết kế tối ưu hóa diện tích.
- Những dự án nhà ở xã hội có giá thành phải chăng, dành cho người có thu nhập thấp trong đô thị.
- Một cách rõ rệt, có thể nhận thấy và chứng minh được qua các số liệu so sánh.
- Quy trình điều chỉnh ngôn ngữ và văn hóa của một phần mềm để phù hợp với người dùng tại một quốc gia.
- Những loại cây cảnh được cắt tỉa tạo dáng uốn lượn nghệ thuật nhằm mục đích trang trí sân vườn.
- Những đại lượng rõ ràng, có thể cân đo đong đếm được bằng các chỉ số vật lý cụ thể.
- Thao tác sắp xếp danh sách công việc theo thứ tự tầm quan trọng để giải quyết việc cấp bách trước.
- Trạng thái tẻ nhạt, bình dị của cuộc sống thường nhật không có biến động.
- Cư dân sinh sống hợp pháp và lâu dài tại một ngôi nhà hoặc một khu đô thị cụ thể.
- Loại sợi tổng hợp nhân tạo có độ bền cao, chống nước tốt, thường dùng làm áo mưa hoặc ba lô.
- Loại vải nhung có bề mặt phủ một lớp lông ngắn mịn màng, mang lại cảm giác mềm mại và vẻ ngoài sang trọng.
- Trạng thái chật hẹp, giới hạn về không gian chiều ngang của một lối đi.
- Phong cách thời trang hoặc nội thất mang hơi hướng cổ điển của những thập niên trước, đầy hoài niệm.
- Trạng thái thư giãn tuyệt đối của tâm trí, ví dụ như đi spa hoặc nghe nhạc thiền.
- Khu dân cư xung quanh nơi bạn sống, bao gồm cả những người hàng xóm và các tiện ích lân cận.
- Trạng thái xấp xỉ, gần như đạt đến một con số hoặc một mục tiêu hoàn hảo.
- Một cách đầy thơ mộng và đẹp mắt, làm say đắm lòng người yêu nghệ thuật.
- Ngành công nghiệp dệt may, hoặc các loại vải sợi được tạo ra từ quá trình dệt.
- Sân vận động khổng lồ có các khán đài vòng quanh, nơi diễn ra các trận cầu đỉnh cao hoặc đại nhạc hội.
- Phần đường đi bộ dọc theo mép đường phố, được ngăn cách với làn xe chạy bằng vỉa hè bê tông.
- Sự kỳ dị, khác thường vượt ra khỏi những quy luật tự nhiên quen thuộc hàng ngày.
Down
- Mô hình nhà thông minh nơi các thiết bị điện được kết nối internet và điều khiển bằng giọng nói hoặc điện thoại.
- Hành động thả lỏng cơ thể, nghỉ ngơi để phục hồi năng lượng sau những giờ làm việc căng thẳng.
- Chất liệu cao su có độ đàn hồi cực cao, chống nước, thường dùng làm lốp xe hoặc ủng đi mưa.
- Phiên bản phần mềm hoặc thông tin mới nhất đã được bổ sung các tính năng và dữ liệu thời sự.
- Chất liệu gỗ thu được từ thân cây rừng, nguyên liệu cốt lõi của ngành mộc và xây dựng truyền thống.
- Một mức độ tăng trưởng hoặc thay đổi vô cùng lớn, vượt qua mọi giới hạn tính toán thông thường.
- Khu phức hợp mua sắm đồ sộ tích hợp cả cửa hàng thời trang, rạp chiếu phim và khu ẩm thực dưới một mái nhà.
- Theo một thói quen hoặc quy luật thông thường hay diễn ra trong cuộc sống.
- Hành động đứng thẳng trên đôi chân, hoặc cái giá đỡ dùng để treo quần áo, đặt chậu cây.
- Trụ sở cơ quan công an, nơi bảo vệ trật tự an ninh và giải quyết các vụ vi phạm pháp luật.
- Hành động quan tâm, chăm sóc và bảo vệ một ai đó (như trẻ em hoặc người già) hoặc thú cưng.
- Loại vải lụa tơ tằm siêu mềm mịn, có độ bóng tự nhiên, biểu tượng của sự sang quý trong thời trang xưa.
- Con đường mòn nhỏ lót đá dẫn lối đi dạo xuyên qua khu vườn hoa hoặc công viên.
- Căn phòng được sắp xếp vô cùng gọn gàng, ngăn nắp, không có một món đồ nào để sai chỗ.
- Một biến thể, một lời kể khác hoặc một phiên bản nâng cấp của một sản phẩm phần mềm.
- Người hoặc món đồ có phong cách thời trang ấn tượng, hợp thời thượng và có gu thẩm mỹ cao.
- Một không gian âm nhạc nhẹ nhàng hoặc một buổi chiều câu cá mang lại sự thư thái cho con người.
- Hệ thống các bậc thang nối liền các tầng của ngôi nhà, thường có tay vịn để đảm bảo an toàn.
- Không gian làng quê hoặc mặt hồ phẳng lặng, vô cùng yên ả, thanh bình và không có tiếng ồn ào.
- Căn phòng có diện tích rộng lớn, trần cao, tạo cảm giác thoáng đãng và tự do khi bước vào.
- Hành động kéo dãn hoặc mở rộng để làm cho một vật trở nên dài hơn so với ban đầu.
- Tâm trạng căng thẳng, mệt mỏi tột độ do áp lực từ công việc hoặc học tập đè nặng.
- Con số cụ thể thu được sau khi tiến hành đo đạc kích thước của một vật thể.
- Một cách tiên quyết, xảy ra từ trước đó trong chuỗi dòng thời gian.
- Việc giới hạn một sự việc trong một phạm vi nhỏ, hoặc bản địa hóa một sản phẩm cho phù hợp với vùng miền.
- Tính từ đo lường khoảng cách lớn từ đầu này đến đầu kia của một sợi dây hoặc một con đường.
- Một cách đầy kỳ lạ và khó hiểu, kích thích sự tò mò của những người xung quanh.
- Sự việc hoặc mốc thời gian diễn ra trước một sự kiện cụ thể nào đó.
- Các hoạt động dã ngoại, thể thao diễn ra ngoài trời, dưới bầu trời tự nhiên không có mái che.
- Hành động xác định vị trí chính xác của một vật, hoặc đặt một công trình vào một mặt bằng cụ thể.
- Thao tác dùng cây lau nhà kết hợp với nước tẩy rửa để làm sạch và sáng bóng bề mặt sàn gạch.
- Tính chất bề mặt lấp lánh, lạnh toát và có ánh kim đặc trưng của các vật liệu như sắt, đồng, nhôm.
- Một chiếc bàn gỗ hoặc một bờ vai vững chắc, có khả năng chịu lực tốt và rất khó bị đổ vỡ.
- Thao tác dùng thước hoặc dụng cụ chuyên dụng để xác định kích thước, trọng lượng của một vật.
- Bãi biển ngập tràn những hạt cát mịn màng dưới chân trần và ánh nắng vàng.
- Cột đèn tín hiệu ba màu (xanh, vàng, đỏ) điều phối dòng xe cộ tại các ngã tư đường phố.
- Vẻ đẹp độc đáo, mang đậm tính hội họa và chất thơ của một ngôi làng cổ.
- Sự gần gũi về không gian hoặc mối quan hệ thân thiết giữa con người với con người.
- Quảng trường trung tâm thành phố hình vuông, nơi người dân tụ tập vui chơi, hoặc hình vuông trong hình học.
- Nằm ở khu vực lân cận, xung quanh vị trí hiện tại của người nói.
- Gian hàng hoặc quầy hàng nhỏ di động ngoài chợ chuyên bày bán một loại mặt hàng cụ thể.
- Những món đồ nội thất như bàn ghế, giường tủ được chế tác hoàn toàn từ thân cây gỗ tự nhiên.
- Khoảng cách địa lý ngắn, có thể đi bộ đến nơi trong vòng vài phút.
- Một cách thức thực hiện kéo dài dòng, tốn nhiều thời gian và không gian một cách không cần thiết.
- Toàn bộ hành trình gian khổ nhưng hạnh phúc của cha mẹ khi nuôi nấng và giáo dục con cái trưởng thành.
- Một kết quả sát sao, suýt soát (ví dụ: thoát chết trong gang tấc hoặc chiến thắng với cách biệt tối thiểu).
- Bất kỳ vật thể rắn nào có hình dáng cụ thể mà con người có thể nhìn thấy và chạm vào được.
- Giới từ chỉ vị trí nằm ngay sát bên cạnh, không có vật nào khác xen vào giữa.
94 Clues: Nằm ở khu vực lân cận, xung quanh vị trí hiện tại của người nói. • Khoảng cách địa lý ngắn, có thể đi bộ đến nơi trong vòng vài phút. • Một cách tiên quyết, xảy ra từ trước đó trong chuỗi dòng thời gian. • Sự việc hoặc mốc thời gian diễn ra trước một sự kiện cụ thể nào đó. • Vẻ đẹp độc đáo, mang đậm tính hội họa và chất thơ của một ngôi làng cổ. • ...
On Lake Time 2026-08-19
APUSH summer assignment 2026-08-19
Across
- — Protestant English queen.
- — Granted Protestants religious tolerance.
- — Movement challenging Catholic authority.
- — First permanent English settlement.
- — Developed profitable Virginia tobacco.
- — First conflict with Powhatan.
- — Failed English colony.
- — Alliance of Native nations.
- — English privateer attacking Spain.
- — Sponsored Roanoke colony.
Down
- — Powerful Native leader.
- — Founded Jamestown.
- — Dutch colony in North America.
- — Powhatan daughter aiding colonists.
- — Iroquois leader promoting unity.
- — Investors pooled colonization money.
- — French canoe-based fur traders.
- — French Protestants facing persecution.
- — Document granting settlement rights.
- — Final major Powhatan conflict.
- — French fur-trapping wilderness explorers.
- — English king who chartered Virginia.
- — Eldest son inherited family estate.
- — Spanish fleet defeated by England.
- — Virginia governor reinforcing Jamestown.
25 Clues: — Founded Jamestown. • — Failed English colony. • — Powerful Native leader. • — Protestant English queen. • — Sponsored Roanoke colony. • — Alliance of Native nations. • — First conflict with Powhatan. • — Dutch colony in North America. • — Final major Powhatan conflict. • — French canoe-based fur traders. • — Iroquois leader promoting unity. • — Spanish fleet defeated by England. • ...
Emmett's Puzzle 2026-08-19
Across
- Where does Bodie go to school
- What does a ghost say
- Your brother's name
- Your dad's brother
- What do you love to watch in the dark
- One of your favorites that Grandma Cindy makes
- Grammy's favorite animal
- What sport are you and Bodie playing this fall
- Street you live on
Down
- What month were you born
- Dad always knows and tells the best and funniest
- What your mom and dad do at work
- Lives across the street from you
- Animal that says "who" all the time
- Put this on your head to keep warm
- Your mom's first name
- What grade are you in
- Grammy's favorite color
18 Clues: Your dad's brother • Street you live on • Your brother's name • What does a ghost say • Your mom's first name • What grade are you in • Grammy's favorite color • What month were you born • Grammy's favorite animal • Where does Bodie go to school • What your mom and dad do at work • Lives across the street from you • Put this on your head to keep warm • ...
vida 2026-08-19
Across
- – Mensaje escrito que se enviaba por correo.
- – Máquina de monedas que ponía música en bares.
- – Antiguo establecimiento donde se vendían medicinas.
- – Moneda tradicional que valía cinco pesetas.
- – Aparato que revolucionó el salón familiar.
- – Utensilio básico de cocina para freír.
- – Masa frita que se desayunaba los domingos.
- – Piedra elegante de portales y mesas.
- – Prenda de vestir femenina para cubrirse.
- – Lugar de la casa donde se jugaba y charlaba.
Down
- – Antigua moneda oficial en España.
- – Instrumento manual para darse aire en verano.
- – Bebida con gas muy popular en las boticas.
- – Accesorio elegante para cubrir la cabeza.
- – Aparato mecánico manual para escribir cartas.
- – Asiento cómodo e individual de descanso.
- – Lugar de spectacles y variedades en directo.
- – Fiesta popular nocturna al aire libre.
- – Estampilla necesaria para enviar una carta.
- – Lámpara antigua de aceite.
20 Clues: – Lámpara antigua de aceite. • – Antigua moneda oficial en España. • – Piedra elegante de portales y mesas. • – Fiesta popular nocturna al aire libre. • – Utensilio básico de cocina para freír. • – Asiento cómodo e individual de descanso. • – Prenda de vestir femenina para cubrirse. • – Accesorio elegante para cubrir la cabeza. • ...
TTS Sociology Grade 12 2026-08-19
Across
- A large corporation that owns many smaller companies across different industries
- Theory arguing media content is shaped by consumer demand and market competition
- Marxist view that media owners directly manipulate content for profit
- Perspective arguing new media creates new forms of surveillance and control
- Baudrillard concept of copies replacing reality with no original existing
- The filtering process where editors decide which events become news
- A state where representation and reality blur in a media saturated society
- Galtung and Ruge criteria used by journalists to judge newsworthiness
- Model by Herman and Chomsky explaining how media filters distort news
Down
- Cohen concept of exaggerated media reaction causing public panic over a group
- Systematic distortion of reality by media to serve powerful interests
- Ownership strategy of controlling different media types like print and TV
- Gramscian concept where ruling class values become naturalised as common sense
- Process where journalists voluntarily suppress news to avoid backlash
- News gathered and reported by ordinary citizens using new media tools
- The power of the media to dictate what issues the public thinks about
- Perspective arguing new media democratises information and empowers users
- The suppression or control of media content by state or corporate bodies
18 Clues: The filtering process where editors decide which events become news • Systematic distortion of reality by media to serve powerful interests • Process where journalists voluntarily suppress news to avoid backlash • Marxist view that media owners directly manipulate content for profit • News gathered and reported by ordinary citizens using new media tools • ...
Artifacts: Data & Data Preparation 2026-08-19
Across
- categories that have a meaningful ranking or order
- data that describes categories or characteristics
- quantitative data with an absolute zero point
Down
- a level of measurement involving categories with no meaningful order
- numerical data that can take any value within a range
- numerical data that consists of countable values
- numerical data where differences are meaningful but there is no true zero
7 Clues: quantitative data with an absolute zero point • numerical data that consists of countable values • data that describes categories or characteristics • categories that have a meaningful ranking or order • numerical data that can take any value within a range • a level of measurement involving categories with no meaningful order • ...
Grupo s 2026-08-19
Across
- metal alcalinoterreo del periodo 2 de carácter anfotero
- compuesto básico que resulta de la reacción de un metal alcalino con agua
- metales del grupo 1 muy reactivos al contacto con el agua
- compuesto entre un metal electropositivo y el anion H-
Down
- gas noble perteneciente al bloque s por su configuración 1s2
- compuesto donde el oxígeno tiene un estado de oxidacion de -1
6 Clues: compuesto entre un metal electropositivo y el anion H- • metal alcalinoterreo del periodo 2 de carácter anfotero • metales del grupo 1 muy reactivos al contacto con el agua • gas noble perteneciente al bloque s por su configuración 1s2 • compuesto donde el oxígeno tiene un estado de oxidacion de -1 • ...
TS10-TOPIC 2 - HOME AND PLACES - P.1 2026-08-19
Across
- on Hành lý xách tay nhỏ gọn mà hành khách được phép mang trực tiếp lên khoang máy bay thay vì ký gửi.
- Một món đồ cổ có tuổi đời hàng thế kỷ, mang giá trị lịch sử và thẩm mỹ cao được các nhà sưu tầm săn đón.
- Cảm giác ấm cúng, nhỏ nhắn và an toàn, thường gợi nhắc đến một căn phòng nhỏ có lò sưởi vào mùa đông.
- Tầng hầm nằm hoàn toàn hoặc một phần dưới lòng đất, thường được tận dụng làm bãi đỗ xe hoặc kho chứa đồ.
- Những công việc không tên lặp đi lặp lại hàng ngày để giữ cho nhà cửa luôn sạch sẽ.
- Hành động chế biến nguyên liệu thô thành món ăn chín, hoặc từ chỉ người thợ nấu ăn nói chung.
- Tính từ mô tả miếng thịt hoặc rau củ bị nấu quá lửa, dẫn đến trạng thái sẫm màu, dai hoặc nhũn chân chim.
- Lỗi nấu nướng khi để thực phẩm trên bếp quá lâu, khiến món ăn bị khô, nhừ hoặc mất hết chất dinh dưỡng.
- Vẻ đẹp thanh lịch, tao nhã và quý phái toát ra từ một bộ trang phục hoặc phong cách thiết kế nội thất.
- Trạng thái một căn phòng hoặc một con tàu đã được trang bị tận răng mọi công nghệ và tiện nghi hiện đại.
- Chất liệu bền bỉ, sang trọng được làm từ da động vật qua quá trình thuộc da, thường dùng làm áo khoác hoặc sofa.
- Xu hướng tự tay thiết kế, sửa chữa hoặc chế tạo đồ đạc trong nhà mà không cần thuê thợ chuyên nghiệp.
- Ngôi nhà nhỏ mộc mạc, xinh xắn thường nằm ở vùng làng quê thanh bình, xung quanh có hoa cỏ bao quanh.
- Hình ảnh phản chiếu của một vật thể qua gương, ống kính máy ảnh hoặc trong tâm trí con người.
- Căn hộ nằm trong một tòa nhà nhiều tầng, không gian sống phổ biến của cư dân tại các đô thị hiện đại.
- Khả năng nắm giữ quyền lực, điều khiển hoặc thao túng một hệ thống hoạt động theo ý muốn của mình.
- station Bến bãi tập kết trung tâm, nơi các tuyến xe công cộng dừng đỗ để hành khách lên xuống và bắt đầu hành trình.
- Cảm giác êm ái, nhẹ nhàng và thư thái hoàn toàn về cả thể chất lẫn tinh thần.
- Tính từ mô tả một chiếc ghế sofa mềm mại hoặc một bộ quần áo mang lại sự dễ chịu tối đa cho người dùng.
- Sự việc mang tính cấp bách, trực tiếp hoặc thuộc về khoảng thời gian ngay sát hiện tại.
- gallery Không gian yên tĩnh với những bức tường trống, nơi trưng bày các tác phẩm hội họa và điêu khắc cho công chúng thưởng lãm.
- store Trung tâm thương mại lớn được chia thành nhiều khu vực riêng biệt, kinh doanh từ mỹ phẩm đến đồ điện tử.
- Trạng thái không thoải mái, gây ra sự bức bối hoặc đau mỏi khi phải tiếp xúc hoặc trải nghiệm.
- table Chiếc bàn thấp thường được đặt ở trung tâm phòng khách, ngay phía trước ghế sofa để tiếp khách.
- Một không gian hoặc bầu không khí tràn đầy năng lượng, sự sôi động và nhộn nhịp tiếng cười nói.
- Trạng thái của thực phẩm đã trải qua quá trình xử lý nhiệt hoàn chỉnh và sẵn sàng để thưởng thức.
- Độ cao của một địa điểm so với mực nước biển, hoặc bản vẽ mặt đứng của một công trình kiến trúc.
- Cảm giác bứt rứt, khó chịu hoặc bất tiện do một yếu tố bên ngoài tác động vào cơ thể.
- Một cách thư thái, dễ dàng và không gặp phải bất kỳ sự gò bó hay trở ngại nào.
- Buồng cabin kim loại di chuyển theo chiều thẳng đứng để đưa con người lên các tầng cao của tòa nhà.
- Vật liệu xây dựng nhân tạo cực kỳ kiên cố, được tạo ra từ việc trộn xi măng, cát, đá và nước.
- Tên gọi chung cho các vật dụng bằng gỗ hoặc kim loại trong nhà như bàn, ghế, tủ, giường.
- Tập hợp các công cụ, máy móc hoặc vật dụng chuyên dụng cần thiết cho một hoạt động cụ thể.
- Căn hộ một tầng (tiếng Anh-Anh), hoặc dùng để mô tả một bề mặt phẳng lì không gồ ghề.
- Khoảng ban công nhỏ nhô ra khỏi tường của tầng trên, nơi lý tưởng để đặt vài chậu cây và ngắm thành phố.
- Toàn bộ những người cùng sống chung dưới một mái nhà tạo thành một hộ gia đình.
- Danh từ chung chỉ việc dọn dẹp, lau chùi và sắp xếp mọi thứ ngănắp trong phạm vi gia đình.
- Những vật dụng làm đẹp như ruy băng, bóng bay hay đèn led dùng trong các buổi tiệc hoặc dịp lễ tết.
- Tính năng thông minh của các thiết bị điện giúp tối ưu hóa lượng điện năng tiêu thụ, bảo vệ môi trường.
- Một cách đầy tính thẩm mỹ, mang lại hiệu ứng thị giác đẹp đẽ cho môi trường xung quanh.
- Từ nối báo hiệu một sự kiện hoặc kết luận được mong đợi từ lâu cuối cùng cũng đã diễn ra.
- Giới từ chỉ vị trí của một vật bị kẹp ở giữa hai thực thể hoặc hai mốc ranh giới khác nhau.
Down
- Hành động cung cấp và lắp đặt đầy đủ các trang thiết bị cần thiết cho một không gian hoặc một con người.
- Người thợ chuyên làm nghề sơ chế, cắt phi-lê và buôn bán các loại cá, hải sản tươi sống ở chợ.
- Vạch kẻ đường ưu tiên dành riêng cho người đi bộ khi muốn băng qua làn đường đầy xe cộ.
- Ngọn tháp cao kiên cố đứng ven biển, phát ra luồng sáng mạnh về đêm để dẫn đường cho tàu thuyền.
- Sự công bằng, không thiên vị, hoặc dùng để chỉ một hội chợ triển lãm thương mại quy mô lớn.
- Ống khói bằng gạch nhô lên khỏi mái nhà, có nhiệm vụ dẫn khí thải và hơi nóng từ lò sưởi ra ngoài.
- store Cửa hàng tiện lợi mở cửa xuyên đêm, nơi bạn có thể mua nhanh các nhu yếu phẩm và đồ ăn nhẹ bất cứ lúc nào.
- Những khoảnh khắc tương tác, chia sẻ giúp thắt chặt tình cảm giữa các thành viên ruột thịt dưới một mái nhà.
- Hoạt động cọ rửa chén bát sau khi ăn (đồng nghĩa với cụm "dothedishes").
- Cách gọi khác của thang máy (thường dùng trong tiếng Anh-Anh).
- Sự khẩn trương, trực tiếp và sống động của một sự kiện đang diễn ra ngay trước mắt.
- Công trình kiến trúc bằng bê tông hoặc thép bắc ngang qua sông hoặc thung lũng để nối liền hai bờ giao thông.
- Hành động sắp xếp, tô điểm và thêm thắt hoa văn, tranh ảnh để biến một căn phòng trống trở nên bắt mắt.
- Một cách vô cùng đặc biệt, phi thường và gây ấn tượng mạnh mẽ cho người chứng kiến.
- Giới từ chỉ vị trí nằm ngay phía trước mặt của một vật thể khác.
- Quá trình gom quần áo bẩn, giặt giũ, vắt khô và phơi phóng để chúng trở lại trạng thái thơm tho.
- Những tiện ích gia tăng như hồ bơi, phòng gym hay công viên giúp nâng cao chất lượng sống tại một khu chung cư.
- Thiết bị điện gia dụng tối tân giúp giải phóng đôi tay bằng cách tự động phun nước nóng áp lực cao để làm sạch bát đĩa.
- Người chuyên hành nghề thiết kế, lựa chọn màu sắc và bài trí nội thất cho các công trình nhà ở.
- Phong cách giao tiếp hoặc ăn mặc thoải mái, thân mật, không theo nghi thức xã giao cứng nhắc.
- Khu vực nhà kho hoặc gian phòng riêng biệt được thiết kế để làm nơi đỗ xe ô tô và chứa dụng cụ sửa chữa.
- Hành động được thực hiện ngay lập tức, không có bất kỳ sự chậm trễ hay trì hoãn nào.
- Tính chất của những món đồ được tạo ra không vì công năng sử dụng mà chủ yếu để làm đẹp cho không gian.
- Chất liệu gốm sứ được tạo hình từ đất sét rồi nung ở nhiệt độ cao, thường thấy ở bát đĩa hoặc bình hoa.
- Sự việc hoặc vật thể kỳ lạ, xuất chúng, vượt xa khỏi những tiêu chuẩn và kỳ vọng thông thường của con người.
- Trạng thái được nâng cao lên so với mặt đất, ví dụ như hệ thống đường sắt trên cao trong thành phố.
- Một cách đầy khó chịu, khiến con người ta cảm thấy bồn chồn và không thể ngồi yên.
- Các hoạt động dã ngoại hoặc thể thao được tổ chức hoàn toàn bên trong không gian có mái che của tòa nhà.
- Trận đấu hoặc quyết định mang tính chất cuối cùng, phân định thắng bại và khép lại toàn bộ giải đấu.
- Danh từ chung chỉ các thiết bị điện gia dụng trong nhà như tủ lạnh, máy giặt, lò vi sóng.
- Cửa hàng rực rỡ sắc màu và ngập tràn hương thơm, nơi bạn đến để chọn mua những bó hoa tươi tặng người thân.
- Tổ hợp nhà ga rộng lớn với những đường băng dài, nơi những "con chim sắt" khổng lồ cất cánh và hạ cánh.
- Trạng thái tâm lý bị thán phục, ngưỡng mộ trước vẻ đẹp hoặc tài năng của một ai đó.
- Chiếc bếp nấu – thiết bị nhà bếp tạo ra nhiệt lượng để làm chín các loại thực phẩm.
- Nghệ thuật và kỹ năng kết hợp các nguyên liệu và gia vị dưới tác động của nhiệt độ để tạo ra món ăn.
- Chiếc nồi nấu hoạt động hoàn toàn bằng năng lượng điện, giúp việc nấu nướng trở nên sạch sẽ và an toàn hơn.
- to Cụm từ chỉ khoảng cách không gian hoặc thời gian rất ngắn, gần như tiếp cận ngay sát với một mục tiêu.
- Thiết bị cầm tay chứa các nút bấm dùng để điều khiển nhân vật trong trò chơi hoặc các hệ thống máy móc.
- Công việc nội trợ hàng ngày diễn ra sau mỗi bữa ăn nhằm làm sạch toàn bộ bát đĩa, xoong nồi bẩn.
- Tòa nhà lớn nơi tập trung các bác sĩ, y tá và trang thiết bị y tế để cứu chữa người bệnh.
- Sự ấm áp và dễ chịu toát ra từ không gian nội thất được bài trí tinh tế bằng gam màu nóng.
- Tính chất của một tình huống hoặc thiết bị có thể dễ dàng kiểm soát và điều chỉnh trong tầm tay.
- Phong cách thiết kế mang tính kinh điển, vượt thời gian, luôn giữ vững giá trị và không bao giờ lỗi mốt.
- Cuộc hội thoại qua lại giữa hai hoặc nhiều nhân vật trong một cuốn sách, bộ phim hoặc đời thực.
- Phong cách ăn mặc hoặc lối sống thoải mái, giản dị, không bị gò bó bởi các quy tắc lễ nghi trang trọng.
- Một cách đầy ấm cúng và thỏa nguyện trong không gian riêng tư của gia đình.
- conditioner Thiết bị điện tử gắn trên tường chuyên điều hòa nhiệt độ, cứu tinh của căn phòng trong những ngày hè oi bức.
89 Clues: Cách gọi khác của thang máy (thường dùng trong tiếng Anh-Anh). • Giới từ chỉ vị trí nằm ngay phía trước mặt của một vật thể khác. • Hoạt động cọ rửa chén bát sau khi ăn (đồng nghĩa với cụm "dothedishes"). • Một cách đầy ấm cúng và thỏa nguyện trong không gian riêng tư của gia đình. • Cảm giác êm ái, nhẹ nhàng và thư thái hoàn toàn về cả thể chất lẫn tinh thần. • ...
The importance of Communication 2026-08-19
Across
- the ability to use one's knowledge effectively and readily in execution or performance
- watchful and responsible care
- processed data, facts or knowledge that is communicated
- not done or happening when expected or when needed; late:
- the use of motions of the limbs or body as a means of expression
- the active process of sending and receiving messages, thoughts, or feelings
- the capacity to view things in their true relations or relative importance
- the act or state of applying the mind to something
- a number of people or animals who do something together as a group:
Down
- to work jointly with others or together especially in an intellectual endeavor
- give one's attention to a sound.
- fail to interpret or understand (something) correctly.
- an individual act or product of thinking
- marked by or indicative of significant worth or consequence : valuable in content or relationship
- a purpose, or something that you want to achieve
15 Clues: watchful and responsible care • give one's attention to a sound. • an individual act or product of thinking • a purpose, or something that you want to achieve • the act or state of applying the mind to something • fail to interpret or understand (something) correctly. • processed data, facts or knowledge that is communicated • ...
Keberagaman Masyarakat Indonesia 2026-08-19
Across
- Gotong royong bersama teman yang berbeda suku dapat memperkuat
- Suku yang berasal dari Sumatra Barat adalah suku
- Rumah adat Sumatra Barat yang memiliki atap menyerupai tanduk kerbau disebut rumah
- Alat musik tradisional angklung berasal dari
- Rumah adat Sumatra Utara yang terkenal adalah Rumah
- Suku Dayak berasal dari Pulau
- Tari Saman merupakan tarian tradisional yang berasal dari
Down
- ika Semboyan bangsa Indonesia yang menggambarkan persatuan dalam keberagaman adalah
- Walaupun berbeda suku dan budaya, masyarakat Indonesia harus tetap hidup
- Suku Asmat berasal dari wilayah
- Tari Kecak merupakan salah satu tarian tradisional dari
- Suku bangsa yang berasal dari Jawa Tengah adalah suku
- Rumah adat masyarakat Toraja disebut rumah
- Pakaian adat masyarakat Jawa untuk laki-laki biasanya dilengkapi dengan
- Alat musik yang berasal dari Nusa Tenggara Timur
- Rumah adat Jawa Tengah yang berbentuk rumah tradisional disebut rumah
- Rumah adat masyarakat Papua yang berbentuk bulat dan beratap jerami disebut
17 Clues: Suku Dayak berasal dari Pulau • Suku Asmat berasal dari wilayah • Rumah adat masyarakat Toraja disebut rumah • Alat musik tradisional angklung berasal dari • Suku yang berasal dari Sumatra Barat adalah suku • Alat musik yang berasal dari Nusa Tenggara Timur • Rumah adat Sumatra Utara yang terkenal adalah Rumah • Suku bangsa yang berasal dari Jawa Tengah adalah suku • ...
50 kata serapan 2026-08-19
Across
- → sesuai dengan perkembangan zaman sekarang.
- → kebenaran atau keabsahan sesuatu.
- → bagian atau benda yang sangat kecil.
- → lembaga pendidikan atau tempat belajar dalam bidang tertentu.
- → sesuai dengan kenyataan.
- → perwakilan atau gambaran sesuatu.
- → jaringan komunikasi komputer yang menghubungkan seluruh dunia.
- → masa atau zaman tertentu.
- → khusus dan jelas.
- → benar dan dapat dipercaya.
- → hewan bertubuh lunak, seperti siput dan kerang.
- → diperuntukkan bagi hal tertentu.
- → peniruan atau penggambaran kenyataan dalam karya seni.
- → proses menetapkan atau membuat sesuatu menjadi tetap.
- → riwayat hidup seseorang yang ditulis oleh orang lain.
- → unsur atau bagian dari sesuatu.
- → rincian atau bagian-bagian kecil.
- → kelompok orang yang bekerja sama untuk tujuan tertentu.
- → penyajian informasi dalam bentuk visual seperti gambar dan grafik.
- → sumber atau bahan acuan.
- → sesuatu yang berkaitan dengan penglihatan.
- → tidak kekal atau sementara.
- → membaca teks secara cepat untuk mendapatkan gambaran umum.
- → gerakan mata yang cepat dari satu titik ke titik lain.
- → ukuran atau patokan penilaian.
Down
- → keterangan atau pengetahuan yang diperoleh.
- → berkaitan dengan tema tertentu.
- → tingkat kepercayaan terhadap sesuatu.
- → berkaitan dengan teknologi komputer atau data elektronik.
- → keadaan atau situasi yang berhubungan dengan suatu hal.
- → pendekatan yang melihat sesuatu berdasarkan struktur atau susunannya.
- → data yang dikumpulkan dan diolah untuk memperoleh informasi.
- → data atau catatan yang dimasukkan.
- → karya sastra yang menggunakan bahasa indah dan memiliki unsur tertentu.
- → sumber yang berisi informasi tentang berbagai bidang ilmu.
- → dilakukan secara teratur dan berurutan.
- → pertentangan atau perlawanan secara langsung.
- → tulisan pada foto kurang jelas.
- → seni pertunjukan drama di atas panggung.
- → berkaitan dengan suatu hal.
- → membaca cepat untuk menemukan informasi tertentu.
- → orang yang mendengar, melihat, atau menyaksikan sesuatu.
- → berdasarkan urutan huruf.
- → berdasarkan urutan waktu.
- → kelompok yang memiliki tujuan dan susunan tertentu.
- → berdasarkan kenyataan atau fakta.
- → benar dan dapat dibuktikan.
- → terdiri dari banyak bagian yang saling berkaitan.
- → fungsi atau keunggulan tertentu pada suatu benda/aplikasi.
- → lembaga pendidikan tinggi.
50 Clues: → khusus dan jelas. • → sesuai dengan kenyataan. • → sumber atau bahan acuan. • → masa atau zaman tertentu. • → berdasarkan urutan huruf. • → berdasarkan urutan waktu. • → benar dan dapat dipercaya. • → lembaga pendidikan tinggi. • → berkaitan dengan suatu hal. • → benar dan dapat dibuktikan. • → tidak kekal atau sementara. • → ukuran atau patokan penilaian. • ...
50 kata serapan 2026-08-19
Across
- → sesuai dengan perkembangan zaman sekarang.
- → kebenaran atau keabsahan sesuatu.
- → bagian atau benda yang sangat kecil.
- → lembaga pendidikan atau tempat belajar dalam bidang tertentu.
- → sesuai dengan kenyataan.
- → perwakilan atau gambaran sesuatu.
- → jaringan komunikasi komputer yang menghubungkan seluruh dunia.
- → masa atau zaman tertentu.
- → khusus dan jelas.
- → benar dan dapat dipercaya.
- → hewan bertubuh lunak, seperti siput dan kerang.
- → diperuntukkan bagi hal tertentu.
- → peniruan atau penggambaran kenyataan dalam karya seni.
- → proses menetapkan atau membuat sesuatu menjadi tetap.
- → riwayat hidup seseorang yang ditulis oleh orang lain.
- → unsur atau bagian dari sesuatu.
- → rincian atau bagian-bagian kecil.
- → kelompok orang yang bekerja sama untuk tujuan tertentu.
- → penyajian informasi dalam bentuk visual seperti gambar dan grafik.
- → sumber atau bahan acuan.
- → sesuatu yang berkaitan dengan penglihatan.
- → tidak kekal atau sementara.
- → membaca teks secara cepat untuk mendapatkan gambaran umum.
- → gerakan mata yang cepat dari satu titik ke titik lain.
- → ukuran atau patokan penilaian.
Down
- → keterangan atau pengetahuan yang diperoleh.
- → berkaitan dengan tema tertentu.
- → tingkat kepercayaan terhadap sesuatu.
- → berkaitan dengan teknologi komputer atau data elektronik.
- → keadaan atau situasi yang berhubungan dengan suatu hal.
- → pendekatan yang melihat sesuatu berdasarkan struktur atau susunannya.
- → data yang dikumpulkan dan diolah untuk memperoleh informasi.
- → data atau catatan yang dimasukkan.
- → karya sastra yang menggunakan bahasa indah dan memiliki unsur tertentu.
- → sumber yang berisi informasi tentang berbagai bidang ilmu.
- → dilakukan secara teratur dan berurutan.
- → pertentangan atau perlawanan secara langsung.
- → tulisan pada foto kurang jelas.
- → seni pertunjukan drama di atas panggung.
- → berkaitan dengan suatu hal.
- → membaca cepat untuk menemukan informasi tertentu.
- → orang yang mendengar, melihat, atau menyaksikan sesuatu.
- → berdasarkan urutan huruf.
- → berdasarkan urutan waktu.
- → kelompok yang memiliki tujuan dan susunan tertentu.
- → berdasarkan kenyataan atau fakta.
- → benar dan dapat dibuktikan.
- → terdiri dari banyak bagian yang saling berkaitan.
- → fungsi atau keunggulan tertentu pada suatu benda/aplikasi.
- → lembaga pendidikan tinggi.
50 Clues: → khusus dan jelas. • → sesuai dengan kenyataan. • → sumber atau bahan acuan. • → masa atau zaman tertentu. • → berdasarkan urutan huruf. • → berdasarkan urutan waktu. • → benar dan dapat dipercaya. • → lembaga pendidikan tinggi. • → berkaitan dengan suatu hal. • → benar dan dapat dibuktikan. • → tidak kekal atau sementara. • → ukuran atau patokan penilaian. • ...
50 kata serapan 2026-08-19
Across
- → sesuai dengan perkembangan zaman sekarang.
- → kebenaran atau keabsahan sesuatu.
- → bagian atau benda yang sangat kecil.
- → lembaga pendidikan atau tempat belajar dalam bidang tertentu.
- → sesuai dengan kenyataan.
- → perwakilan atau gambaran sesuatu.
- → jaringan komunikasi komputer yang menghubungkan seluruh dunia.
- → masa atau zaman tertentu.
- → khusus dan jelas.
- → benar dan dapat dipercaya.
- → hewan bertubuh lunak, seperti siput dan kerang.
- → diperuntukkan bagi hal tertentu.
- → peniruan atau penggambaran kenyataan dalam karya seni.
- → proses menetapkan atau membuat sesuatu menjadi tetap.
- → riwayat hidup seseorang yang ditulis oleh orang lain.
- → unsur atau bagian dari sesuatu.
- → rincian atau bagian-bagian kecil.
- → kelompok orang yang bekerja sama untuk tujuan tertentu.
- → penyajian informasi dalam bentuk visual seperti gambar dan grafik.
- → sumber atau bahan acuan.
- → sesuatu yang berkaitan dengan penglihatan.
- → tidak kekal atau sementara.
- → membaca teks secara cepat untuk mendapatkan gambaran umum.
- → gerakan mata yang cepat dari satu titik ke titik lain.
- → ukuran atau patokan penilaian.
Down
- → keterangan atau pengetahuan yang diperoleh.
- → berkaitan dengan tema tertentu.
- → tingkat kepercayaan terhadap sesuatu.
- → berkaitan dengan teknologi komputer atau data elektronik.
- → keadaan atau situasi yang berhubungan dengan suatu hal.
- → pendekatan yang melihat sesuatu berdasarkan struktur atau susunannya.
- → data yang dikumpulkan dan diolah untuk memperoleh informasi.
- → data atau catatan yang dimasukkan.
- → karya sastra yang menggunakan bahasa indah dan memiliki unsur tertentu.
- → sumber yang berisi informasi tentang berbagai bidang ilmu.
- → dilakukan secara teratur dan berurutan.
- → pertentangan atau perlawanan secara langsung.
- → tulisan pada foto kurang jelas.
- → seni pertunjukan drama di atas panggung.
- → berkaitan dengan suatu hal.
- → membaca cepat untuk menemukan informasi tertentu.
- → orang yang mendengar, melihat, atau menyaksikan sesuatu.
- → berdasarkan urutan huruf.
- → berdasarkan urutan waktu.
- → kelompok yang memiliki tujuan dan susunan tertentu.
- → berdasarkan kenyataan atau fakta.
- → benar dan dapat dibuktikan.
- → terdiri dari banyak bagian yang saling berkaitan.
- → fungsi atau keunggulan tertentu pada suatu benda/aplikasi.
- → lembaga pendidikan tinggi.
50 Clues: → khusus dan jelas. • → sesuai dengan kenyataan. • → sumber atau bahan acuan. • → masa atau zaman tertentu. • → berdasarkan urutan huruf. • → berdasarkan urutan waktu. • → benar dan dapat dipercaya. • → lembaga pendidikan tinggi. • → berkaitan dengan suatu hal. • → benar dan dapat dibuktikan. • → tidak kekal atau sementara. • → ukuran atau patokan penilaian. • ...
elodie mueller 2026-08-19
8 Clues: elodie's hair type • what pen in german? • anti friction liquid • what her people have before a meal • what they call elodie on the streets • what her other people say to say hello! • what they feel when elodie is in the room • what they feel when they hear elodie coming
KUIS INTERAKSI SOSIAL 2026-08-19
Across
- KONTAK DENGAN KEBUDAYAAN LAIN
- AWAL MULA TERJADINYA GLOBALISASI
- PERUBAHAN YANG BERASAL DARI DALAM DISEBUT..
- MERUPAKAN CONTOH GLOBALISASI DI BIDANG BUDAYA
- CONTOH MODERNISASI DIBIDANG...
- MERUPAKAN CONTOH GLOBALISASI DIBIDANG EKONOMI
- DAMPAK NEGATIF GLOBALISASI
- MERUPAKAN DAMPAK NEGATIF PERUBAHAN SOSIAL
- PROSES MENUJU MASA KINI DISEBUT...
- DAMPAK POSITIF GLOBALISASI
- PERUBAHAN YANG BERLANGSUNG SECARA CEPAT
Down
- SAU DAMPAK POSITIF PERUBAHAN SOSIAL
- PERANG ANTAR 2 NEGARA TERMASUK PERUBAHAN
- SIKAP MENGHADAPI GLOBALISASI
- SALAH SATU CIRI MODERNISASI
- GAYA HIDUP BERLEBIHAN
- MENGANGGAP BUDAYA BARAT LEBIH HEBAT
- PENGERTIAN PERUBAHAN SOSIAL
- MERUPAKAN CONTOH PERUBAHAN YANG TIDAK DIRENCANAKAN
- PROSES YANG BERLANGSUNG DI SELURUH DUNIA PENGERTIAN DARI
- TERMASUK PERUBAHAN DIBIDANG PENDIDIKAN
- PERUBAHAN MODEL RAMBUT TERMASUK PERUBAHAN..
- TERMASUK FAKTOR INTERNAL PENYEBAB PERUBAHAN SOSIAL
23 Clues: GAYA HIDUP BERLEBIHAN • DAMPAK NEGATIF GLOBALISASI • DAMPAK POSITIF GLOBALISASI • SALAH SATU CIRI MODERNISASI • PENGERTIAN PERUBAHAN SOSIAL • SIKAP MENGHADAPI GLOBALISASI • KONTAK DENGAN KEBUDAYAAN LAIN • CONTOH MODERNISASI DIBIDANG... • AWAL MULA TERJADINYA GLOBALISASI • PROSES MENUJU MASA KINI DISEBUT... • SAU DAMPAK POSITIF PERUBAHAN SOSIAL • MENGANGGAP BUDAYA BARAT LEBIH HEBAT • ...
L1 Psychology Crossword 2026-08-19
Across
- A process of learning by association
- Infamous unethical experiment involving electric shocks
- A prediction of the outcome of an experiment
- Used to test a hypothesis
Down
- A process of learning through rewards and punishments
- Psychology viewed through our social and cultural environment
- People who take park in an experiment
- An element that must be controlled in an experiment
- When individuals conform to the behavior of a group
- Famous for his experiment with rats
- Famous for his experiment with dogs
11 Clues: Used to test a hypothesis • Famous for his experiment with rats • Famous for his experiment with dogs • A process of learning by association • People who take park in an experiment • A prediction of the outcome of an experiment • An element that must be controlled in an experiment • When individuals conform to the behavior of a group • ...
L1 Psychology Crossword 2026-08-19
Across
- A process of learning by association
- Infamous unethical experiment involving electric shocks
- A prediction of the outcome of an experiment
- Used to test a hypothesis
Down
- A process of learning through rewards and punishments
- Psychology viewed through our social and cultural environment
- People who take park in an experiment
- An element that must be controlled in an experiment
- When individuals conform to the behavior of a group
- Famous for his experiment with rats
- Famous for his experiment with dogs
11 Clues: Used to test a hypothesis • Famous for his experiment with rats • Famous for his experiment with dogs • A process of learning by association • People who take park in an experiment • A prediction of the outcome of an experiment • An element that must be controlled in an experiment • When individuals conform to the behavior of a group • ...
1.2-1.6 Vocab 2026-08-19
Across
- - Statistical information about a population, such as age or income.
- Areas - Places where tourists originate or begin their trips.
- Reserve - An area protected to preserve wildlife, plants, and natural habitats.
- Effect - The increase in economic activity caused by spending within an economy.
- (Information and Communications Technology) - Technology used to store, communicate, and exchange information.
- - United Nations organization that promotes education, science, and culture.
- - Using physical characteristics such as fingerprints or facial features for identification.
- (Gross Domestic Product) - The total value of goods and services produced in a country.
- - A small electric-powered scooter used for transportation.
- - How easily a destination can be reached.
- - The use of scientific knowledge and tools to solve problems.
- Areas - Destinations where tourists travel to and stay.
- - Money earned after expenses have been subtracted from revenue.
- - Money from tourism that leaves the local economy.
- Park/Nature Park - A protected natural area set aside for conservation and recreation.
- - Activities used to advertise or encourage people to buy or visit something.
- - The basic systems and facilities needed to support tourism.
- - Information or events occurring at the present moment.
- Travel - Traveling without a physical ticket, usually using electronic confirmation.
Down
- - A tour focused on nature and environmentally responsible travel.
- - A vacation package that includes accommodation, meals, drinks, and activities.
- - The variety of living organisms in a particular environment.
- - Arrangements made in advance for travel, accommodation, or activities.
- - A general direction in which something is developing or changing.
- - A vacation trip taken on a cruise ship.
- Customers - Customers who are outside the organization.
- Resort - A resort specifically constructed to meet the needs of tourists.
- Rapid Transit/MRT - A high-capacity public transportation system.
- - A place designed for tourists to stay and enjoy recreational activities.
- - The ability to move easily from one place to another.
- Exchange Rate - The value of one currency compared with another currency.
- Impacts - The effects tourism has on people, places, economies, and the environment.
- - Public attention or promotion given to a person, place, or organization.
- - A boat that transports passengers and vehicles across water.
- - A resort designed to reduce environmental impact.
- Income - Money left after taxes and necessary expenses have been paid.
- - Relating to society and interactions between people.
- - The exchange of information between people or organizations.
- - A place designed for tourists to stay and enjoy recreational activities.
- - Official permission allowing someone to enter or stay in a country.
- Park - An amusement park based around a particular theme.
41 Clues: - A vacation trip taken on a cruise ship. • - How easily a destination can be reached. • - A resort designed to reduce environmental impact. • - Money from tourism that leaves the local economy. • - Relating to society and interactions between people. • Customers - Customers who are outside the organization. • - The ability to move easily from one place to another. • ...
Cruzadinha Clima 2026-08-19
Across
- Clima caracterizado por verão quente e seco e inverno ameno e chuvoso.
- Clima com pouca chuva, temperaturas elevadas e períodos de estiagem.
- Fator relacionado à altura de um lugar e que influencia a temperatura.
- Clima predominante na Região Sul do Brasil.
Down
- Diferença entre a maior e a menor temperatura.
- Região do Brasil onde predomina o clima equatorial.
- Clima quente e muito chuvoso, predominante próximo à Linha do Equador.
- Clima quente, com estação chuvosa e estação seca.
- Gráfico que apresenta temperaturas e chuvas durante o ano.
- Clima muito seco, encontrado nos desertos.
10 Clues: Clima muito seco, encontrado nos desertos. • Clima predominante na Região Sul do Brasil. • Diferença entre a maior e a menor temperatura. • Clima quente, com estação chuvosa e estação seca. • Região do Brasil onde predomina o clima equatorial. • Gráfico que apresenta temperaturas e chuvas durante o ano. • ...
Persuasive Techniques 2026-08-19
Across
- using verifiable facts, data, and proof to support an argument
- uses extreme, deliberate exaggeration to make a point, evoke strong feelings, or grab the reader's attention
- core strategies used in communication to influence an audience's beliefs, attitudes, or actions
- compares two different things to show how they share a similar trait
- compares two different things by stating one thing is another
- saying or writing the same word, phrase, or idea multiple times
- uses wordplay to exploit multiple meanings of a word, or of similar-sounding words, to create a humorous, clever, or memorable effect
Down
- statement claiming that a specific idea, trend, or quality is true for an entire group
- repeats the same initial consonant sound in a group of neighboring words
- the emotional, cultural, or symbolic meaning attached to a word beyond its literal dictionary definition
- compares two different things using the words "like" or "as"
- a short, personal story about a real event or experience
12 Clues: a short, personal story about a real event or experience • compares two different things using the words "like" or "as" • compares two different things by stating one thing is another • using verifiable facts, data, and proof to support an argument • saying or writing the same word, phrase, or idea multiple times • ...
argumentacion filosofica 2026-08-19
Across
- Proceso mental usado para analizar y expresar ideas.
- Propiedad de un argumento donde sus partes se conectan bien.
- Capacidad critica que se fortalece al aprender a argumentar.
- Argumento respaldo en razones claras y validas.
- Origen de una palabra como argumentum del latin.
- Conversacion razonada y fundamentada entre personas.
- Recursos que ayudan a ilustrar o explicar mejor una idea.
Down
- Proceso de presentar razones para defender una idea.
- Permiten cuestionar afirmaciones generales en un dialogo.
- Idea final que se busca defender con las premisas.
- Accion de respaldar una postura mediante argumentos.
- Lo que una persona piensa sin presentar justificacion.
- Comparaciones entre situaciones para explicar un concepto.
- Razones que permiten apoyar la conclusion de un argumento.
- Prueba o razon relacionada con la etimologia de argumentum.
15 Clues: Argumento respaldo en razones claras y validas. • Origen de una palabra como argumentum del latin. • Idea final que se busca defender con las premisas. • Proceso de presentar razones para defender una idea. • Proceso mental usado para analizar y expresar ideas. • Accion de respaldar una postura mediante argumentos. • ...
Page 1 of 100 Next
