Across
- 1. Dáng thẳng tắp, không bị cong queo hay lượn sóng.
- 4. Bộc lộ tình cảm ấm áp, sự quan tâm và chăm sóc chân thành.
- 5. Làm ngắn lại kích thước hoặc thu hẹp thời gian.
- 7. Bộ phận từ cổ tay đến các ngón, dùng để thao tác và cầm nắm.
- 9. Bộ phận cơ thể từ vai đến cổ tay, dùng để cầm nắm và ôm bê.
- 10. Dần mất liên lạc do khoảng cách hoặc không còn tương tác.
- 13. Bảo vệ hoặc bênh vực ai đó khi họ bị tấn công hay vô ơn.
- 15. Giống một người trong gia đình về ngoại hình hoặc tính cách.
- 16. Nỗ lực làm việc chăm chỉ và kiên trì để đạt mục tiêu.
- 17. Tập hợp tính cách và đặc trưng tâm lý riêng biệt của một cá nhân.
- 21. Chủ động vận động hoặc tham gia nhiều hoạt động để duy trì năng lượng.
- 22. Tăng tốc độ di chuyển hoặc đẩy nhanh tiến độ công việc.
- 23. Cơ quan trên mặt dùng để ăn uống, nói năng và phát âm.
- 24. Kéo dài kích thước hoặc làm cho thời gian diễn ra dài hơn.
- 26. Cẩn trọng và tỉ mỉ để tránh xảy ra sai sót hay rủi ro.
- 28. Chu đáo, luôn biết nghĩ và chăm sóc cho người khác.
- 29. Bộc bạch và chia sẻ chuyện thầm kín với người đáng tin.
- 31. Giải thích nguyên nhân hoặc chiếm một tỷ lệ nhất định.
- 33. Khả năng nghĩ ra tư duy mới và tạo ra những giá trị độc đáo.
- 35. Tóc có dáng xoắn hoặc gợn sóng tự nhiên thay vì thẳng.
- 39. Làm cho một vật trở nên thẳng hoặc dọn dẹp gọn gàng lại.
- 40. Phần thịt mềm hai bên mặt, nằm dưới mắt và bên cạnh mũi.
- 41. Sự tự tin và niềm tin vào khả năng thành công của bản thân.
- 44. Xuất hiện tại một vị trí hoặc lộ diện trong tầm mắt.
- 45. Kết thúc cuộc gọi bằng cách ngắt kết nối thiết bị truyền thông.
- 46. Vóc dáng mảnh mai, thon gọn và cân đối.
- 47. Kích thước đo chiều dài của một vật hoặc khoảng thời gian.
Down
- 1. Tính khí e ấp, rụt rè khiến bản thân ngại thu hút sự chú ý.
- 2. Tốt bụng, vị tha và sẵn lòng giúp đỡ người gặp khó khăn.
- 3. Biến mất khỏi tầm mắt do di chuyển hoặc bị che khuất đột ngột.
- 5. Phần nối giữa cổ với cánh tay, nâng đỡ lực phần thân trên.
- 6. Bất cẩn, thiếu chú ý nên dễ dẫn đến hậu quả bất lợi.
- 8. Tin tưởng vào năng lực và bản lĩnh của chính mình.
- 11. Cơ quan nhô lên giữa mặt, đóng vai trò hô hấp và khứu giác.
- 12. Rụt rè, e ngại và thiếu tự tin khi giao tiếp với người lạ.
- 14. Tình cờ chạm mặt ai đó ngoài đường mà không hề hẹn trước.
- 16. Tiện lợi, dễ sử dụng hoặc khéo tay trong việc sửa chữa.
- 18. Chấm dứt mối quan hệ tình cảm hoặc chia tay với đối phương.
- 19. Bộ phận cơ thể nối từ hông xuống bàn chân, giúp di chuyển.
- 20. Cất cánh bay lên không trung hoặc cởi bỏ trang phục trên người.
- 21. Vẻ bề ngoài hoặc hình ảnh phản chiếu ra bên ngoài của một người.
- 25. Màu tóc vàng tự nhiên hoặc do nhuộm, phổ biến ở người phương Tây.
- 26. Sự quan tâm, chăm sóc hoặc để tâm đến một đối tượng.
- 27. Có chiều cao hoặc chiều dài khiêm tốn so với chuẩn chung.
- 28. Khả năng tiếp thu và xử lý tình huống nhanh nhạy, thông minh.
- 30. Sợi mọc trên da đầu con người, đóng vai trò thẩm mỹ và bảo vệ.
- 32. Có khả năng tạo ra tiếng cười hoặc mang lại niềm vui cho người khác.
- 34. Bộ phận dưới cùng của chân, chịu lực nâng đỡ toàn bộ cơ thể.
- 36. Có chiều dài hoặc khoảng cách thời gian vượt mức trung bình.
- 37. Lùi lại phía sau để né tránh nguy hiểm hoặc sự đe dọa.
- 38. Lòng tốt và sự tử tế trong cách đối xử với người khác.
- 39. Đến nơi hoặc xuất hiện tại một điểm hẹn đã định.
- 42. Cởi mở, hòa đồng và dễ tạo thiện cảm với người xung quanh.
- 43. Cơ quan thị giác giúp nhận biết ánh sáng, màu sắc và hình ảnh.
