Across
- 1. (Adj) không vệ sinh, hại sức khỏe
- 3. (Phr) giai đoạn đầu của sự phát triển
- 5. (Adj) hợp vệ sinh, đảm bảo vệ sinh
- 6. (V) mắng, quở trách (= rebuke)
- 10. (N) rượu mật ong (honey wine)
- 12. (N) vật gia truyền (a valuable object that has belonged to the same family for many years)
- 15. (Phr.) chú rể đeo nhẫn cưới vào ngón tay của…
- 18. (N) sự cưới, sự kết hôn, hôn nhân
- 22. (N) nghi lễ dân sự (# religious ceremony)
- 24. (N) vốn cố định
- 26. (V) đưa/trao (cái gì cho ai đó). Eg. She ... her mother a single flower
- 27. (N) gen đẳng vị, gen tương ứng
- 28. (N) nửa tháng (= 2 weeks) <Eg. A … ago>
- 30. (N) chú rể ( eg. … and bride)
- 31. (N) các sinh vật sống
- 34. (N) bàn thờ
- 35. (V) tái sinh, phục hồi, tái chế (eg. … carbon, nitrogen sulfur)
- 37. (V) tôn lên, phong (làm…), đăng quang
- 38. (V) quăng, ném, tung (eg. … the coins)
- 39. (Phr. V) truyền lại cho thế hệ sau (= pass from generation to generation)
- 40. (V | N) (V) ôm = hug <to put your arms around somebody as a sign of love or friendship> | (N) cái ôm thể hiện tình cảm
- 41. (N) nguyên tố hóa học
Down
- 2. (N) ở nơi trang trọng, ở vị trí danh dự
- 4. (V) làm tăng, nâng cao (eg. Cơ hội trúng tuyển,…)
- 7. (V Phr.) bảo đảm cho ai khỏi cái gì (= insure, ensure)
- 8. (V) liên hợp, hợp lại
- 9. (N) quầy trang sức
- 11. (N) bài hát thánh ca hoặc tôn giáo đc hát vào cuối buổi lễ nhà thờ (eg. During the … : trong lúc hát thánh ca)
- 13. (N) tình thế tiến thoái lưỡng nan, tình thế/vấn đề nan giải (= predicament) <a situation that makes problems, often one in which you have to make a very difficult choice between things of equal importance>
- 14. (N ) tình thế khó khăn, tình trạng khó xử <a difficult or an unpleasant situation> (= dilemma)
- 16. (Phr.) cập nhật/có được thông tin mới nhất (get latest information)
- 17. (idiom) <=> tránh vỏ dưa, gặp vỏ dừa
- 19. (V) mắng, quở trách (= rebuke)
- 20. (V) cưới, kết hôn (= marry) <Eg. The couple plan to ... next summer>
- 21. (Adj) sống còn, vô cùng quan trọng
- 23. (V) tượng trưng cho
- 25. (Adj) xấc láo, không lễ phép, xấc xược (= impolite)
- 26. (N) sự vệ sinh
- 29. (N) mạch (huyết mạch, gân,…)
- 32. (N) island (used especially in poetry)
- 33. (Adj) hấp dẫn
- 36. (N) sự hợp nhất, sự kết hợp, đoàn thể
